Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Write the sentences in reported speech.

Write the sentences in reported speech.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

22. She said, “I can stay at home”.

Đáp án đúng là: she could stay at home

Câu hỏi:890316
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì hiện tại đơn, chuyển “can” => “could”, đổi “I” => “she”
Tạm dịch: Cô ấy nói cô ấy có thể ở nhà.
Đáp án She said (that) she could stay at home.

Đáp án cần điền là: she could stay at home

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

23. He said, “I live in London”.

Đáp án đúng là: he lived in London

Câu hỏi:890317
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì hiện tại đơn, chuyển “I” => “he”
Tạm dịch: Anh ấy nói rằng anh sống ở London.
Đáp án He said he lived in London.

Đáp án cần điền là: he lived in London

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

24. Tom said to her, “I phoned you”.

Đáp án đúng là: he had phoned her

Câu hỏi:890318
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì quá khứ đơn => chuyển QKĐ sang QKHT
Chuyển “I” => “he”, “you” => “her”
Tạm dịch: Tom nói rằng Tom đã gọi cho cô ấy
Đáp án Tom told her that he had phoned her.

Đáp án cần điền là: he had phoned her

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

25. I said, “I will go to the party”.

Đáp án đúng là: would go to the party

Câu hỏi:890319
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì tương lai đơn => chuyển TLĐ sang dạng quá khứ
Tạm dịch: Tôi nói rằng tôi sẽ đi dự bữa tiệc
Đáp án I said I would go to the party.

Đáp án cần điền là: would go to the party

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

26. He said, “I’ve just finished it”.

Đáp án đúng là: had just finished it

Câu hỏi:890320
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì hiện tại hoàn thành => chuyển HTHT sang QKHT
Chuyển “I” => “he”
Tạm dịch: Anh ấy nói rằng anh ấy vừa hoàn thành nó
Đáp án He said he had just finished it.

Đáp án cần điền là: had just finished it

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

27. Paul said, “Pam is writing a test”.

Đáp án đúng là: was writing a test

Câu hỏi:890321
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì hiện tại tiếp diễn => chuyển HTTD => QKTD
Tạm dịch: Paul nói rằng Pam đang làm bài kiểm tra
Đáp án Paul said Pam was writing a test.

Đáp án cần điền là: was writing a test

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

28. “I know these girls quite well,” Mary said.

Đáp án đúng là: knew those girls quite well

Câu hỏi:890322
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì hiện tại đơn => chuyển HTĐ => QKĐ
Chuyển “these” => “those”
Tạm dịch: Mary nói rằng cô ấy biết những cô gái kia khá rõ.
Đáp án Mary said she knew those girls quite well.

Đáp án cần điền là: knew those girls quite well

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

29. “You must study hard for the test,” the teacher said to us.

Đáp án đúng là: we had to study hard for the test

Câu hỏi:890323
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì hiện tại đơn => chuyển HTĐ => QKĐ
Chuyển “you” => “we”, “must” => “had to”
Tạm dịch: Cô giáo nói rằng chúng tôi phải học hành chăm chỉ cho kì thi.
Đáp án The teacher told us that we had to study hard for the test.

Đáp án cần điền là: we had to study hard for the test

Câu hỏi số 9:
Vận dụng

30. “You can phone me if you feel worse,” the doctor said to me. (him)

Đáp án đúng là: I could phone him if I felt worse

Câu hỏi:890324
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì hiện tại đơn => chuyển HTĐ => QKĐ
Chuyển “you” => “I”, “you” => “he/ she”, “can” => “could”
Tạm dịch: Bác sĩ nói rằng tôi có thể gọi cho anh ấy/ cô ấy nếu tôi cảm thấy khó chịu hơn.
Đáp án The doctor told me that I could phone her/ him if I felt worse.

Đáp án cần điền là: I could phone him if I felt worse

Câu hỏi số 10:
Vận dụng

31. “I’m going away tomorrow, mother,” He said.

Đáp án đúng là: he was going away

Câu hỏi:890325
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì hiện tại tiếp diễn => chuyển HTTD => QKTD
Chuyển “I” => “he”, “tomorrow” => “the next day/ the following day”
Tạm dịch: Anh ấy nói với mẹ ngày mai anh sẽ đi ra ngoài.
Đáp án He told his mother that he was going away the next day/ the following day.

Đáp án cần điền là: he was going away

Câu hỏi số 11:
Vận dụng

32. She asked me, “Do you feel like singing now?” (whether)

Đáp án đúng là: She asked me whether I felt like singing then

Câu hỏi:890326
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì hiện tại đơn => chuyển HTĐ => QKĐ
Chuyển “Do” => “did”, “now” => “then”
Tạm dịch: Cô ấy hỏi tôi có muốn hát bây giờ không.
Đáp án She asked me whether I felt like singing then.

Đáp án cần điền là: She asked me whether I felt like singing then

Câu hỏi số 12:
Vận dụng

33. Tim asked me, “Did you visit London last week?” (if/ previous)

Đáp án đúng là: Tim asked me if I had visted London the previous week

Câu hỏi:890327
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì quá khứ đơn => chuyển QKĐ => QKHT
Câu hỏi yes/ no question => Dùng if/ whether
Chuyển “last week” => the previous week

Tạm dịch: Tim hỏi tôi rằng tuần trước tôi có đến London không.
Đáp án Tim asked me if I had visited London the previous week.

Đáp án cần điền là: Tim asked me if I had visted London the previous week

Câu hỏi số 13:
Vận dụng

34. I asked her, “Was your trip OK?” (if)

Đáp án đúng là: I asked her if her trip had been OK

Câu hỏi:890328
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì quá khứ đơn => chuyển QKĐ => QKHT
Câu hỏi yes/ no question => Dùng if/ whether
Chuyển “your” => “her”
Tạm dịch: Tôi hỏi cô ấy liệu chuyến đi của cô ấy có vui không.
Đáp án I asked her if her trip had been OK.

Đáp án cần điền là: I asked her if her trip had been OK

Câu hỏi số 14:
Vận dụng

35. He asked her, “Will you arrive at 6?” (whether)

Đáp án đúng là: He asked her whether she would arrive at 6

Câu hỏi:890329
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì tương lai đơn => chuyển tương lai đơn => tương lai ở dạng quá khứ
Câu hỏi yes/ no question => Dùng if/ whether
Chuyển “you” => “her”
Tạm dịch: Anh ấy hỏi cô liệu cô có thể đến vào lúc 6h không.
Đáp án He asked her whether she would arrive at 6.

Đáp án cần điền là: He asked her whether she would arrive at 6

Câu hỏi số 15:
Vận dụng

36. She asked him, “Were you at home?” (if)

Đáp án đúng là: She asked him if he had been at home

Câu hỏi:890330
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì quá khứ đơn => chuyển QKĐ => QKHT
Câu hỏi yes/ no question => Dùng if/ whether
Chuyển “you” => “him”
Tạm dịch: Cô ấy hỏi anh ấy có ở nhà không.
Đáp án She asked him if he had been at home.

Đáp án cần điền là: She asked him if he had been at home

Câu hỏi số 16:
Vận dụng

37. He asked her, “Can you swim?” (if)

Đáp án đúng là: He asked her if she could swim

Câu hỏi:890331
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì hiện tại đơn => chuyển HTĐ => QKĐ
Câu hỏi yes/ no question => Dùng if/ whether
Chuyển “Can” => “could”, “you” => “she”
Tạm dịch: Anh ấy hỏi cô có biết bơi không.
Đáp án He asked her if she could swim.

Đáp án cần điền là: He asked her if she could swim

Câu hỏi số 17:
Vận dụng

38. I asked her, “Have you seen my dog?” (whether)

Đáp án đúng là: I asked her whether she had seen my dog

Câu hỏi:890332
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì hiện tại hoàn thành => chuyển HTHT => QKHT
Câu hỏi yes/ no question => Dùng if/ whether
Tạm dịch: Tôi hỏi cô ấy có nhìn thấy con chó của tôi không.
Đáp án I asked her whether she had seen my dog.

Đáp án cần điền là: I asked her whether she had seen my dog

Câu hỏi số 18:
Vận dụng

39. Kate asked me, “Is Bill at school?” (whether)

Đáp án đúng là: Kate asked me whether Bill was at school

Câu hỏi:890333
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì hiện tại đơn => chuyển HTĐ => QKĐ
Câu hỏi yes/ no question => Dùng if/ whether
Tạm dịch: Kate hỏi tôi Bill có đang ở trường không.
Đáp án Kate asked me whether Bill was at school.

Đáp án cần điền là: Kate asked me whether Bill was at school

Câu hỏi số 19:
Vận dụng

40. “Where have you been?” the mother asked her daughter.

Đáp án đúng là: The mother asked her daughter where she had been

Câu hỏi:890334
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì hiện tại hoàn thành => chuyển HTHT => QKHT
Tạm dịch: Mẹ hỏi con gái vừa đi đâu vậy
Đáp án The mother asked her daughter where she had been.

Đáp án cần điền là: The mother asked her daughter where she had been

Câu hỏi số 20:
Vận dụng

41. “Which dress do you like best?” she asked her boyfriend.

Đáp án đúng là: She asked her boyfriend which dress he liked best

Câu hỏi:890335
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì hiện tại đơn => chuyển HTĐ => QKĐ
Tạm dịch: Cô ấy hỏi bạn trai thích cái váy nào nhất.
Đáp án She asked her boyfriend which dress he liked best.

Đáp án cần điền là: She asked her boyfriend which dress he liked best

Câu hỏi số 21:
Vận dụng

42. “How do you know that?” she asked me.

Đáp án đúng là: how I knew that

Câu hỏi:890336
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì hiện tại đơn => chuyển HTĐ => QKĐ
Tạm dịch: Cô ấy muốn biết tôi làm sao lại biết điều đó.
Đáp án She wanted to know how I knew that.

Đáp án cần điền là: how I knew that

Câu hỏi số 22:
Vận dụng

43. “Where did you go yesterday?” she asked me. (the previous day)

Đáp án đúng là: She asked me where I had gone the previous day

Câu hỏi:890337
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì quá khứ đơn => chuyển QKĐ => QKHT
Chuyển “yesterday” => “the previous day/ the day before”
Tạm dịch: Cô ấy hỏi tôi hôm qua đã đi đâu vậy
Đáp án She asked me where I had gone the previous day.

Đáp án cần điền là: She asked me where I had gone the previous day

Câu hỏi số 23:
Vận dụng

44. They asked, “How can you repair this machine, John?”

Đáp án đúng là: They asked John how he could repair that machine

Câu hỏi:890338
Giải chi tiết

Câu tường thuật ở thì hiện tại đơn => chuyển HTĐ => QKĐ
Chuyển “this” => “that”
Tạm dịch: Họ hỏi John anh ấy đã sửa cái máy như thế nào
Đáp án They asked John how he could repair that machine

Đáp án cần điền là: They asked John how he could repair that machine

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, (Xem ngay) Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, làm quen kiến thức, định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 10

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com