Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 2: Write the phrasal verbs which can replace the underlined words. Choose from the list

Section 2: Write the phrasal verbs which can replace the underlined words. Choose from the list below.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

carry on 

come up with    

give up

go up

look after

put off 

 set off 

use up

Đáp án đúng là: come up with

Câu hỏi:891648
Giải chi tiết

Question 9. come up with
Giải thích: come up with: nảy sinh ra ý tưởng
Tạm dịch: Tôi cần nghĩ ra một lý do chính đáng để không giao bài tập về nhà.

Đáp án cần điền là: come up with

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Question 9. I need to think of a good excuse for not handing in my homework. /tsTool/textbox?rel=62fe03dd7f8b9a351b8b4567/tsTool/textbox?rel=62fe03dd7f8b9a351b8b4567&type=answer

Đáp án đúng là: give up

Câu hỏi:891649
Giải chi tiết

Question 10. give up
Giải thích: give up: tử bỏ
Tạm dịch: Tôi đang cố gắng ngừng ăn đồ ăn vặt.

Đáp án cần điền là: give up

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

Question 10. I’m trying to stop eating junk food. /tsTool/textbox?rel=62fe03eb7f8b9aa3488b4568/tsTool/textbox?rel=62fe03eb7f8b9aa3488b4568&type=answer

Đáp án đúng là: carry on

Câu hỏi:891650
Giải chi tiết

Question 11. carry on
Giải thích: carry on: tiếp tục
Tạm dịch: Chạy được mười cây số thì mệt quá không tiếp tục được nữa.

Đáp án cần điền là: carry on

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Question 11. After running ten kilometres, she was too tired to continue/tsTool/textbox?rel=62fe03f87f8b9a24498b456a/tsTool/textbox?rel=62fe03f87f8b9a24498b456a&type=answer

Đáp án đúng là: look after

Câu hỏi:891651
Giải chi tiết

Question 12. look after
Giải thích: look after: chăm sóc
Tạm dịch: Anh ấy đã nghỉ việc để có thể chăm sóc các con trai của mình.

Đáp án cần điền là: look after

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Question 12. He left his job so he could take care of his sons. /tsTool/textbox?rel=62fe04057f8b9ac24d8b456b/tsTool/textbox?rel=62fe04057f8b9ac24d8b456b&type=answer

Đáp án đúng là: use up

Câu hỏi:891652
Giải chi tiết

Question 13. use up
Giải thích: use up: sử dụng hết
Tạm dịch: Đừng sử dụng hêt sữa. Tôi cần một chút cho bữa sáng ngày mai

Đáp án cần điền là: use up

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

Question 13. Please don’t finish all the milk – I need some for my breakfast tomorrow. /tsTool/textbox?rel=62fe04117f8b9a5b408b4568/tsTool/textbox?rel=62fe04117f8b9a5b408b4568&type=answer

Đáp án đúng là: go up

Câu hỏi:891653
Giải chi tiết

Question 14. go up
Giải thích: go up: tăng lên
Tạm dịch: Số lượng người sử dụng điện thoại di động tiếp tục tăng

Đáp án cần điền là: go up

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

Question 14. The number of people with smartphones is continuing to rise/tsTool/textbox?rel=62fe041e7f8b9a97528b4568/tsTool/textbox?rel=62fe041e7f8b9a97528b4568&type=answer

Đáp án đúng là: put off

Câu hỏi:891654
Giải chi tiết

Question 15. put off
Giải thích: put off: trì hoãn
Tạm dịch: Chúng ta nên hoãn cuộc họp lại vì không ai có thể đến hôm đó

Đáp án cần điền là: put off

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

Question 15. We should delay the meeting because nobody can come that day. /tsTool/textbox?rel=62fe042b7f8b9a24458b4568/tsTool/textbox?rel=62fe042b7f8b9a24458b4568&type=answer

Đáp án đúng là: set off

Câu hỏi:891655
Giải chi tiết

Question 16. set off
Giải thích: set off: khởi hành
Tạm dịch: Đừng dậy muộn. Chúng ta cần xuất phát sớm vào ngày mai

Đáp án cần điền là: set off

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com