Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART 2: GRAMMAR AND VOCABULARYSection 3: Choose the word /phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each

PART 2: GRAMMAR AND VOCABULARY

Section 3: Choose the word /phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each sentence 

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 6. Sasha is the____________ student in my class.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:891693
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích:
Cấu trúc so sánh nhất: the + adj-est (tính từ ngắn) + in/of…..
Tạm dịch: Sarah là người cao nhất trong lớp của tôi
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 7. The oceans contain some of the __________ of living creatures.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:891694
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích:
Cấu trúc so sánh nhất: the + adj-est (tính từ ngắn) + in/of…..
Tạm dịch: Đai dương chứa đựng những sinh vật sống kì lạ nhất
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 8. He is ___________ his father when he is behind the wheel.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:891695
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích:
Cấu trúc so sánh bằng: as + adj/adv + as
Tạm dịch: Anh ấy cẩn thận như bố khi anh ấy cầm tay lái
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 9. Commercial centers are_____________ they were many years ago.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:891696
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích:
Câu trúc so sánh hơn: more + adj dài + than
Tạm dịch: Các trung tâm thương mại phổ biến hơn chúng đã có nhiều năm trước đây.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 10. Computers are considered____________ tool today.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:891697
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích:
Cấu trúc so sánh nhất: the + adj-est (tính từ ngắn) + in/of…..
Tạm dịch: Máy tính được coi là công cụ hiện đại nhất ngày nay.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 11. When I got off the train there was a____________ of thunder and a flash of lightening.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:891698
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: clap of thunder: tiếng sấm
Tạm dịch: Khi tôi xuống tàu, có sấm sét và một tia sáng chói lòa.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 12. When the ground is frozen, walking on it for extended periods of time can cause___________ .

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:891699
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. malnutrition (n) suy dinh dưỡng
B. fog (n) sương mù
C. blizzard (n) bão tuyết
D. frostbite (adj) tê cóng
Tạm dịch: Khi mặt đất bị đóng băng, việc đi bộ trên mặt đất trong thời gian dài có thể gây ra sự tê cóng
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 13. The soil was so badly eroded it could no longer ___________ crop production.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:891700
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. approach (v) tiếp cận
B. sustain (v) duy trì
C. spin (v) quay
D. debate (v) tranh luận
Tạm dịch: Đất bị xói mòn nghiêm trọng đến mức không thể duy trì sản xuất cây trồng.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 14. It’s very foggy this morning. Be careful – ___________ is really dangerous when you’re driving.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:891701
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. meteor (n) sao băng
B. snow (n) tuyết
C. fog (n) sương mù
D. thunder (n) sấm
Tạm dịch: Sáng nay trời rất có sương mù. Hãy cẩn thận – Sương mù thực sự nguy hiểm khi bạn đang lái xe.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 15.  I realize that he hasn't ___________  any new ideas, but by the same token we haven't needed any.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:891702
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
A. come up with (v) nảy ra (ý tưởng), tìm ra (giải pháp)
B. give off (v) tỏa ra (mùi hương), phát ra (ánh sáng), tạo ra (nhiệt)
C. pour out (v) tuôn trào
D. spin around (v) xoay vòng
Tạm dịch: Tôi nhận ra rằng anh ấy không đưa ra bất kỳ ý tưởng mới nào, nhưng đồng nghĩa với việc chúng tôi không cần bất kỳ ý tưởng nào.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 16. _________ must wake up and take action against climate change.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:891703
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. Policy (n) chính sách
B. Politicians (n) chính trị gia
C. Politics (n) chính trị học
D. Politically (adv) thuộc về chính trị
Tạm dịch: Các nhà chính trị gia phải thức tỉnh và thực hiện các hành động chống lại biến đổi khí hậu.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 17. The temperature was -20°C. It was ____________ cold!

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:891704
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. freeze (v) đông cứng
B. freezer (v) tủ đông
C. freezing (adj) đóng băng
D. freezingly (adv) một cách đóng băng
Chỗ trống cần điền là tính từ theo cấu trúc: adv + adj
Tạm dịch: Nhiệt độ là -20 ° C. Trời rất lạnh!
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 18. How many people will give ____________ their car to travel by bus?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:891705
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
A. give off (v) tỏa ra (mùi hương), phát ra (ánh sáng), tạo ra (nhiệt)
B. give on + to: hướng ra, nhìn ra
C. give up: từ bỏ
D. give out (v) tỏa ra (mùi hương), phát ra (ánh sáng), tạo ra (nhiệt)
Tạm dịch: Có bao nhiêu người sẽ từ bỏ ô tô của họ để di chuyển bằng xe buýt?
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 19. At high altitudes of Tibet, it is difficult to ____________

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:891706
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. breathe (v) hít thở
B. damage (v) gây nguy hại
C. cut (v) cắt
D. combat (v) tranh đấu
Tạm dịch: Ở độ cao lớn của Tây Tạng, rất khó để hít thở
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 20. According to the weather report, tomorrow Lost Angeles will be partly cloudy with occasional ___________

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:891707
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. snowflake (n) bông tuyết
B. rain shower (n) mưa rào
C. sunshine (n) ánh nắng
D. frostbite (n) tê cóng
Tạm dịch: Theo báo cáo thời tiết, ngày mai Lost Angeles sẽ có mây vài nơi, thỉnh thoảng có mưa rào
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Section 4: Fill in the sentences with “too” or “enough” 

Đáp án đúng là: too

Câu hỏi:891708
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “too”
Giải thích: Cấu trúc: too + adj/adv + to-V (quá…để làm gì)
Tạm dịch: Tôi để cà phê trong một phút cho nguội vì nó rất nóng để uống.
Chọn too.

Đáp án cần điền là: too

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 21. I left the coffee for a minute to cool because it was /tsTool/textbox?rel=633a9b7477ae5f77248b4567/tsTool/textbox?rel=633a9b7477ae5f77248b4567&type=answerhot to drink.

Đáp án đúng là: enough

Câu hỏi:891709
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “enough”
Giải thích: Cấu trúc: adj/adv + enough + to-V (đủ…để làm gì)
Tạm dịch: Anh ấy không đủ khỏe để nâng cái hộp nặng đó lên
Chọn enough.

Đáp án cần điền là: enough

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 22. He wasn’t strong /tsTool/textbox?rel=633a9b7f77ae5fc8278b4567/tsTool/textbox?rel=633a9b7f77ae5fc8278b4567&type=answer to lift that heavy box.

Đáp án đúng là: too

Câu hỏi:891710
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “too”
Giải thích: Cấu trúc: too + adj/adv + to-V (quá…để làm gì)
Tạm dịch: Tôi không thể mua xe ô tô vì nó quá đắt
Chọn too.

Đáp án cần điền là: too

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 23. I didn’t buy the car because it was /tsTool/textbox?rel=633a9b8b77ae5f6b2d8b4568/tsTool/textbox?rel=633a9b8b77ae5f6b2d8b4568&type=answer expensive.

Đáp án đúng là: enough

Câu hỏi:891711
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “enough”
Giải thích: Cấu trúc: adj/adv + enough + to-V (đủ…để làm gì)
Tạm dịch: Anh ấy học chưa đủ chăm để vượt qua kì thi
Chọn enough.

Đáp án cần điền là: enough

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 24. He didn’t work hard /tsTool/textbox?rel=633a9b9677ae5fac248b4567/tsTool/textbox?rel=633a9b9677ae5fac248b4567&type=answer to pass the exam.

Đáp án đúng là: enough

Câu hỏi:891712
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “enough”
Giải thích: Cấu trúc: adj/adv + enough + to-V (đủ…để làm gì)
Tạm dịch: Cô ấy không đủ tuổi để lái xe
Chọn enough.

Đáp án cần điền là: enough

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com