Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART 1: GRAMMAR AND VOCABULARYSection 1: Choose the word /phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each

PART 1: GRAMMAR AND VOCABULARY

Section 1: Choose the word /phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each sentence

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 1. Last night I ____________ my key. I had to ask my roommate to open the door for me.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892145
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Last night => dấu hiệu thì quá khứ đơn
Tạm dịch: Đêm qua tôi đã mất chìa khóa của tôi. Tôi phải nhờ bạn cùng phòng mở cửa cho tôi.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 2. Mary __________ her keys. Can you help her look for them?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892146
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: “Can you help her look for them” => dùng thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động
Tạm dịch: Đêm qua tôi đã mất chìa khóa của tôi. Tôi phải nhờ bạn cùng phòng mở cửa cho tôi.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 3. I and my wife  ___________ a visit to Paris in November 2021.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892147
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: November 2021 => dùng thì quá khứ đơn cho mốc thời gian cụ thể trong quá khứ
Tạm dịch: Tôi và vợ tôi đã có chuyến thăm Paris vào tháng 11 năm 2021.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 4. Lara _____________ Susie for 3 years. They sometimes have a chat on Skype.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892148
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: for 3 years => dùng thì hiện tại hoàn thành
Tạm dịch: Lara đã biết Susie trong 3 năm. Đôi khi họ có một cuộc trò chuyện trên Skype.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 5. ____________ a cheap laptop?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892149
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dựa vào ngữ cảnh, dùng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả trải nghiệm
Tạm dịch: Bạn đã từng mua máy tính xách táy rẻ tiền chưa?
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 6. "He will come tomorrow"- Jeanne told me that he ________ the next day.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892150
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu gián tiếp
Giải thích: Lùi “will come” trong câu trực tiếp thành “would come” trong câu gián tiếp
Cấu trúc: will + V (bare) => would + V(bare)
Tạm dịch: Anh ấy sẽ đến vào ngày mai"- Jeanne nói với tôi rằng anh ấy sẽ đến vào ngày hôm sau.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 7. "Open the window!" He asked me ________ the window.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892151
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: ask sb to do sth: yêu cầu ai làm gì
Tạm dịch: "Mở cửa sổ!" Anh ấy yêu cầu tôi mở cửa sổ.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 8. "I see the clouds here."- He told me that she ________ the clouds there.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892152
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu gián tiếp
Giải thích: Lùi thì hiện tại đơn (see) về thì quá khứ đơn (saw)
Tạm dịch: "Tôi nhìn thấy những đám mây ở đây." - Anh ấy nói với tôi rằng cô ấy đã nhìn thấy những đám mây ở đó.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 9. ‘I can swim really fast today.’

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892153
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu gián tiếp
Giải thích:
- Đổi ngôi: I => he
- Đổi thì: can => could
- Đổi từ chỉ thời gian: today => that day
- Cấu trúc động từ tường thuật: told sb that hoặc said to sb/ said that
Tạm dịch: Anh ấy nói rằng anh ấy có thể bơi rất nhanh vào ngày hôm đó.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 10. ‘There was an accident outside the supermarket’- said Joanna.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892154
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu gián tiếp
Giải thích:
- Đổi thì: was => had been
Tạm dịch: Joanna cho biết đã có một tai nạn bên ngoài siêu thị.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 11. You can climb up Mount McKinley, the highest peak in North America, to explore the rest of Denali National Park in Alaska, and view some spectacular.............

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892155
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. habitat (n) môi trường sống
B. roadworks (n) công việc sửa đường
C. cathedral (n) nhà thờ
D. wildlife (n) động vật hoang dã
Tạm dịch: Bạn có thể leo lên Núi McKinley, đỉnh núi cao nhất ở Bắc Mỹ, để khám phá phần còn lại của Công viên Quốc gia Denali ở Alaska và ngắm nhìn một số động vật hoang dã ngoạn mục
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 12. The gardens and islets near the Tien and Hau River are very attractive ecotourism ..........of the region.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892156
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. sights (n) cảnh đẹp; thắng cảnh
B. destination (n) điểm đến
C. views (n) tầm nhìn
D. scenes (n) quang cảnh (cảnh một người quan sát nhìn thấy)
Tạm dịch: Những miệt vườn, cù lao ven sông Tiền, sông Hậu là điểm du lịch sinh thái rất hấp dẫn của vùng.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 13. We visited the …………………. of a Norman castle.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892157
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. ruins (n) tàn tích
B. jungles (n) rừng
C. wildlife (n) động vật hoang dã
D. bag drop (n) khu kí gửi hành lý
Tạm dịch: Chúng tôi đã đến thăm tàn tích của một lâu đài Norman.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 14. The Mekong Delta is an extraordinary place that international.............. .

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892158
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. tour (n) chuyến đi
B. tourism (n) du lịch
C. tourist (n) du khách
D. touristy (adj) thu hút khách du lịch
Tạm dịch: Đồng bằng sông Cửu Long là một nơi tuyệt vời cho du lịch quốc tế
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 15. We sat in the ………………….waiting for our flight to be called.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892159
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. bag drop (n) khu kí gửi hành lý
B. departure lounge (n) phòng đợi chờ bay
C. check-in desk (n) quầy thủ tục bay
D. security check (n) nơi kiểm tra an ninh
Tạm dịch: Chúng tôi ngồi trong phòng chờ chờ chuyến bay của chúng tôi được gọi.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 16. She ………………………..some old photographs in a drawer.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892160
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
A. came in (v) đi vào
B. came off (v) bong tróc
C. came across (v) tình cờ
D. came up with (v) nảy ra (ý tưởng)
Tạm dịch: Cô ấy đã tình cờ xem một vài bức ảnh cũ trong ngăn kéo.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 17. Nam Cat Tien is an area which represents a special ecosystem of wet  …………...with biodiversity.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892161
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. forests (n) rừng
B. beach (n) bãi biển
C. farms (n) nông trại
D. habitats (n) môi trường sống
Tạm dịch: Nam Cát Tiên là khu vực tiêu biểu cho hệ sinh thái rừng ẩm ướt với đa dạng sinh học .
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 18. Local people can’t see the benefits of ecotourism in their region. If ecotourism ..............their lives by creating new job opportunities, they ...........a more active role in the conservation.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892162
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích: Dùng câu điều kiện loại 2 đưa ra giả thiết trái ngược hiện tại
Tạm dịch: Người dân địa phương không thể nhìn thấy những lợi ích của du lịch sinh thái trong khu vực của họ. Nếu du lịch sinh thái cải thiện đời sống của họ bằng cách tạo ra các cơ hội việc làm mới, thì họ có vai trò tích cực hơn trong việc bảo tồn.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 19. The areas are very ............for tourists who love to study and discover.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892163
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. successful (adj) thành công
B. aware (adj) nhận thức
C. suitable (adj) phù hợp
D. available (adj) có sẵn
Tạm dịch: Các khu vực rất phù hợp dành cho du khách yêu thích nghiên cứu và khám phá.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 20. Ecotourism ............are important to the overall sustainability of the country’s tourism industries.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892164
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. intentions (n) ý định
B. plans (n) kế hoạch
C. drawings (n) vẽ
D. designs (n) thiết kế
Tạm dịch: Các kế hoạch du lịch sinh thái đóng vai trò quan trọng đối với sự bền vững tổng thể của ngành du lịch của đất nước.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com