Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc TN THPT & ĐGNL Sư phạm HCM
↪ TN THPT - Trạm 6 ↪ ĐGNL Sư phạm HCM (H-SCA) - Trạm 2
Giỏ hàng của tôi

Fill in each blank with a suitable word or phrase from the box. native speaker, means, lingua franca, immigrants,

Fill in each blank with a suitable word or phrase from the box.

native speaker, means, lingua franca, immigrants, fluently

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

exchange students, bilingual, concentric circles, variety, American English

Đáp án đúng là: fluently

Câu hỏi:901496
Giải chi tiết

Chỗ trống cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ “speak”
Cụm từ: speak English fluently (nói tiếng Anh trôi chảy).
=> After living in London for several years, Loan can now speak English fluently.
Tạm dịch: Sau vài năm sống ở London, Loan giờ có thể nói tiếng Anh trôi chảy.
Đáp án: fluently

Đáp án cần điền là: fluently

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

1. After living in London for several years, Loan can now speak English /tsTool/textbox?rel=67877e7a94731db219000002/tsTool/textbox?rel=67877e7a94731db219000002&type=answer

Đáp án đúng là: variety

Câu hỏi:901497
Giải chi tiết

Cụm từ: a variety of sth: sự đa dạng về ...
=> English is spoken in many countries around the world, but there is a variety of accents and dialects.
Tạm dịch: Tiếng Anh được nói ở nhiều quốc gia trên thế giới, nhưng có sự đa dạng về giọng điệu và phương ngữ.
Đáp án: variety

Đáp án cần điền là: variety

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

2. English is spoken in many countries around the world, but there is a /tsTool/textbox?rel=67877e8694731db319000000/tsTool/textbox?rel=67877e8694731db319000000&type=answer of accents and dialects. 

Đáp án đúng là: exchange students

Câu hỏi:901498
Giải chi tiết

Ta thấy sau chỗ trống là “who” – đại từ quan hệ chỉ người => Chỗ trống cần 1 danh từ chỉ người
exchange students: học sinh trao đổi
=> Many schools offer programs for exchange students who spend a semester or year studying in another country.
Tạm dịch: Nhiều trường cung cấp chương trình dành cho học sinh trao đổi, những người học ở nước khác một học kỳ hoặc một năm.
Đáp án: exchange students

Đáp án cần điền là: exchange students

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

3. Many schools offer programs for /tsTool/textbox?rel=67877e9394731db319000001/tsTool/textbox?rel=67877e9394731db319000001&type=answer who spend a semester or year studying in another country. 

Đáp án đúng là: immigrants

Câu hỏi:901499
Giải chi tiết

immigrants: người nhập cư
=> The United States has a long history of welcoming immigrants, people who come to live in the country from other places.
Tạm dịch: Hoa Kỳ có lịch sử lâu đời chào đón người nhập cư, những người đến sinh sống từ các nơi khác.
Đáp án: immigrants

Đáp án cần điền là: immigrants

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

4. The United States has a long history of welcoming /tsTool/textbox?rel=67877e9e94731db419000001/tsTool/textbox?rel=67877e9e94731db419000001&type=answer, people who come to live in the country from other places. 

Đáp án đúng là: means

Câu hỏi:901500
Giải chi tiết

which đóng vai trò là chủ ngữ => chỗ trống cần 1 động từ
means: có nghĩa là
=> Many English speakers are now familiar with the word “pho,” which means a specific Vietnamese noodle soup.
Tạm dịch: Nhiều người nói tiếng Anh giờ đã quen thuộc với từ “pho,” nghĩa là một loại phở Việt Nam.
Đáp án: means

Đáp án cần điền là: means

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

5. Many English speakers are now familiar with the word “pho”, which /tsTool/textbox?rel=67877eae94731db119000001/tsTool/textbox?rel=67877eae94731db119000001&type=answer a specific Vietnamese noodle soup. 

Đáp án đúng là: bilingual

Câu hỏi:901501
Giải chi tiết

become + adj: trở nên như thế nào
bilingual (adj): song ngữ
=> Many immigrants to English-speaking countries become bilingual, able to speak and understand both English and their native language.
Tạm dịch: Nhiều người nhập cư vào các quốc gia nói tiếng Anh trở thành người song ngữ, có thể nói và hiểu cả tiếng Anh và ngôn ngữ mẹ đẻ của họ.
Đáp án: bilingual

Đáp án cần điền là: bilingual

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

6. Many immigrants to English-speaking countries become /tsTool/textbox?rel=67877ebb94731db719000000/tsTool/textbox?rel=67877ebb94731db719000000&type=answer, able to speak and understand both English and their native language.

Đáp án đúng là: Lingua franca

Câu hỏi:901502
Giải chi tiết

Chỗ trống cần 1 danh từ chỉ tên 1 ngôn ngữ
lingua franca (n): ngôn ngữ chung
=> Lingua franca is a language that is adopted as a common language between speakers whose native languages are different.
Tạm dịch: Ngôn ngữ chung là một ngôn ngữ được sử dụng làm ngôn ngữ phổ biến giữa những người nói các ngôn ngữ mẹ đẻ khác nhau.
Đáp án: Lingua franca

Đáp án cần điền là: Lingua franca

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

7. /tsTool/textbox?rel=67877ec794731db519000000/tsTool/textbox?rel=67877ec794731db519000000&type=answeris a language that is adopted as a common language between speakers whose native languages are different. 

Đáp án đúng là: American English

Câu hỏi:901503
Giải chi tiết

American English: Anh-Mỹ
=>Some words are spelled differently in British and American English. For example, in America, they write “truck” while in Britain, they write “lorry”.
Tạm dịch:
Một số từ được viết khác nhau giữa tiếng Anh-Anh và Anh-Mỹ. Ví dụ, ở Mỹ, họ viết “truck” trong khi ở Anh, họ viết “lorry”.
Đáp án: American English

Đáp án cần điền là: American English

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

8. Some words are spelled differently in British and /tsTool/textbox?rel=67877edc94731db419000002/tsTool/textbox?rel=67877edc94731db419000002&type=answer. For example, in America, they write “truck” while in Britain, they write “lorry”. 

Đáp án đúng là: native speaker

Câu hỏi:901504
Giải chi tiết

native speaker: người bản ngữ
=> A native speaker of English refers to someone who has learned and used English from early childhood.
Tạm dịch:
Người nói tiếng Anh bản ngữ là người đã học và sử dụng tiếng Anh từ nhỏ.
Đáp án: native speaker

Đáp án cần điền là: native speaker

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

9./tsTool/textbox?rel=678785d994731db419000003/tsTool/textbox?rel=678785d994731db419000003&type=answer of English refers to someone who has learned and used English from early childhood. 

Đáp án đúng là: concentric circles

Câu hỏi:901505
Giải chi tiết

concentric circles: các vòng tròn đồng tâm
=> Linguists sometimes use concentric circles to represent the spread of languages, with the innermost circle representing the core region and the outer circles showing areas of influence.
Tạm dịch:
Các nhà ngôn ngữ học đôi khi sử dụng các vòng tròn đồng tâm để biểu thị sự lan rộng của các ngôn ngữ, với vòng tròn trong cùng biểu thị vùng trung tâm và các vòng tròn ngoài cùng biểu thị các khu vực ảnh hưởng.
Đáp án: concentric circles

Đáp án cần điền là: concentric circles

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com