Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the correct word to complete the sentences.

Choose the correct word to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

16. I wear a ________________ on my wrist that tells the time and can display messages from my phone. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:902054
Giải chi tiết

A. smartwatch (đồng hồ thông minh): thiết bị đeo tay có thể hiển thị tin nhắn và giờ.
B. smartphone (điện thoại thông minh): không phải thiết bị đeo tay.
C. smart key (chìa khóa thông minh): dùng để mở khóa, không liên quan đến câu.
D. tablet (máy tính bảng): không phải thiết bị đeo tay.
=> Chọn smartwatch.
I wear a smartwatch on my wrist that tells the time and can display messages from my phone.
Tạm dịch: Tôi đeo một chiếc đồng hồ thông minh trên cổ tay, nó hiển thị giờ và có thể hiển thị tin nhắn từ điện thoại.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

17. Unlike a smartphone or tablet, a(n) ________________ is designed specifically for reading. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:902055
Giải chi tiết

A. e-mail (máy đọc sách điện tử): thiết bị chuyên dùng để đọc sách.
B. e-reader (thư điện tử): không phải thiết bị đọc sách.
C. laptop (máy tính xách tay): không chuyên dùng để đọc sách.
D. cellphone (điện thoại di động): không phải thiết bị đọc sách chuyên dụng.
=> Chọn e-reader.
Unlike a smartphone or tablet, a(n) e-reader is designed specifically for reading.
Tạm dịch: Không giống như điện thoại thông minh hay máy tính bảng, máy đọc sách điện tử được thiết kế chuyên để đọc.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

18. Unlike a regular printer that uses ink, a 3D ________________ uses filament to build 3D models. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:902056
Giải chi tiết

A. recorder (máy ghi âm): không liên quan.
B. photocopier (máy photocopy): chỉ sao chép tài liệu, không in 3D.
C. scanner (máy quét): chỉ quét hình ảnh hoặc tài liệu.
D. printer (máy in): thiết bị in tài liệu hoặc mô hình 3D.
=> Chọn printer.
Unlike a regular printer that uses ink, a 3D printer uses filament to build 3D models.
Tạm dịch: Không giống như máy in thông thường dùng mực, máy in 3D sử dụng sợi nhựa để tạo mô hình 3D.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

19. My grandma used a traditional dustpan and broom, but I prefer a more modern approach. I use a(n) ________________ to clean my carpets. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:902057
Giải chi tiết

A. electric iron (bàn ủi điện)
B. microwave (lò vi sóng)
C. hair dryer (máy sấy tóc)
D. robotic vacuum cleaner (máy hút bụi robot): thiết bị tự động làm sạch thảm.
=> Chọn robotic vacuum cleaner.
My grandma used a traditional dustpan and broom, but I prefer a more modern approach. I use a(n) robotic vacuum cleaner to clean my carpets.
Tạm dịch: Bà tôi dùng hốt rác và chổi, nhưng tôi thích cách hiện đại hơn. Tôi dùng máy hút bụi robot để làm sạch thảm.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

20. To save weight, laptops and smartphones use ________________ cases instead of heavier steel ones. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:902058
Giải chi tiết

A. gold (vàng): không phổ biến làm vỏ thiết bị.
B. aluminum (nhôm): nhẹ hơn thép, dùng làm vỏ laptop và điện thoại.
C. iron (sắt): nặng, không dùng cho vỏ điện thoại/laptop.
D. diamond (kim cương): không phải vật liệu vỏ thiết bị phổ biến.
=> Chọn aluminum.
To save weight, laptops and smartphones use aluminum cases instead of heavier steel ones.
Tạm dịch: Để giảm trọng lượng, laptop và điện thoại sử dụng vỏ nhôm thay vì thép nặng hơn.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

21. Unlike a desktop computer, a laptop is ________________, which means you can use it in different places. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:902059
Giải chi tiết

A. expensive (đắt tiền): không liên quan đến khả năng di chuyển.
B. heavy (nặng): không đúng vì laptop nhẹ hơn máy tính để bàn.
C. portable (di động): có thể mang theo dễ dàng.
D. fragile (dễ vỡ): không liên quan đến khả năng di chuyển.
=> Chọn portable.
Unlike a desktop computer, a laptop is portable, which means you can use it in different places.
Tạm dịch: Không giống như máy tính để bàn, laptop có thể di chuyển được, nghĩa là bạn có thể sử dụng nó ở nhiều nơi khác nhau.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

22. Nowadays, most smartphones and tablets use a ________________ instead of buttons. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:902060
Giải chi tiết

A. keyboard (bàn phím): không đúng vì bàn phím là thiết bị nhập liệu.
B. mouse (chuột): không đúng vì chuột là thiết bị điều khiển.
C. touchscreen (màn hình cảm ứng): dùng thay cho nút bấm.
D. joystick (cần điều khiển): không liên quan.
=> Chọn touchscreen.
Nowadays, most smartphones and tablets use a touchscreen instead of buttons.
Tạm dịch: Ngày nay, hầu hết điện thoại thông minh và máy tính bảng sử dụng màn hình cảm ứng thay vì nút bấm.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

23. I like to listen to music while I jog. I always carry my ________________ with me. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:902061
Giải chi tiết

A. telephone (điện thoại): không chuyên dùng nghe nhạc.
B. alarm clock (đồng hồ báo thức): không liên quan.
C. camcorder (máy quay phim): không liên quan.
D. portable music player (máy nghe nhạc di động): thiết bị phù hợp để nghe nhạc khi chạy bộ.
=> Chọn portable music player.
I like to listen to music while I jog. I always carry my portable music player with me.
Tạm dịch: Tôi thích nghe nhạc khi chạy bộ. Tôi luôn mang theo máy nghe nhạc di động.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

24. My new headphones don’t have a cord. They use ________________ technology to connect to my phone. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:902062
Giải chi tiết

A. wireless (không dây): công nghệ dùng để kết nối không cần dây cáp.
B. automation (tự động hóa): không liên quan.
C. driverless (không người lái): không liên quan.
D. online (trực tuyến): không liên quan đến kết nối thiết bị.
=> Chọn wireless.
My new headphones don’t have a cord. They use wireless technology to connect to my phone.
Tạm dịch: Tai nghe mới của tôi không có dây. Chúng sử dụng công nghệ không dây để kết nối với điện thoại của tôi.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

25. My new phone has a(n) ________________ keyboard that appears on the screen when I need to type. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:902063
Giải chi tiết

A. virtual (ảo): bàn phím xuất hiện trên màn hình.
B. physical (vật lý): bàn phím có nút bấm, không phù hợp.
C. offline (ngoại tuyến): không liên quan.
D. actual (thực tế): không đúng nghĩa trong ngữ cảnh này.
=> Chọn virtual.
My new phone has a(n) virtual keyboard that appears on the screen when I need to type.
Tạm dịch: Điện thoại mới của tôi có bàn phím ảo xuất hiện trên màn hình khi tôi cần nhập liệu.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com