Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the best answer A, B, C or D to fill in the blank.

Choose the best answer A, B, C or D to fill in the blank.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. A __________ is something that people buy to show off their wealth or status.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:905229
Giải chi tiết

A. bargain (n): sự giảm giá
B. cost (n): giá
C. status symbol: biểu tượng địa vị
D. price (n): giá
=> A status symbol is something that people buy to show off their wealth or status.
Tạm dịch: Biểu tượng địa vị là thứ mà mọi người mua để thể hiện sự giàu có hoặc địa vị của mình.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. When you buy something at a good price, it is called a __________.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:905230
Giải chi tiết

A. luxury (n): sự xa hoa, sang trọng
B. company (n): công ty
C. rip-off (n): hàng nhái, hàng giả
D. bargain (n): sự giảm giá
=> When you buy something at a good price, it is called a bargain.
Tạm dịch: Khi bạn mua được thứ gì đó với giá tốt thì đó được gọi là món hời.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. To __________ money, you need to put it aside instead of spending it.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905231
Giải chi tiết

A. spend (v): dành
B. save (v): tiết kiệm
C. cost (v): trị giá
D. rent (v): thuê
=> To rent money, you need to put it aside instead of spending it.
Tạm dịch: Để thuê tiền, bạn cần phải để nó sang một bên thay vì tiêu nó.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. A __________ is a high-quality, expensive product that is not necessary but gives pleasure.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905232
Giải chi tiết

A. brand (n): thương hiệu
B. luxury (n): sự xa hoa
C. bargain (n): sự giảm giá
D. consumer (n): khách hàng
=> A luxury is a high-quality, expensive product that is not necessary but gives pleasure.
Tạm dịch: Hàng xa xỉ là sản phẩm chất lượng cao, đắt tiền, không cần thiết nhưng mang lại cảm giác thích thú.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. The __________ of a product is the amount of money you have to pay to buy it.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905233
Giải chi tiết

A. cost (n): chi phí
B. price (n): giá tiền
C. rent (n): tiền thuê
D. spend (v): dành
=> The price of a product is the amount of money you have to pay to buy it.
Tạm dịch: Giá của một sản phẩm là số tiền bạn phải trả để mua nó.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. A __________ is an unfairly high price that you should avoid paying.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:905234
Giải chi tiết

A. bargain (n): món hời
B. luxury (n): xa hoa
C. rip-off (n): đồ mua hớ
D. retailer (n): người bán lẻ
=> A rip-off is an unfairly high price that you should avoid paying.
Tạm dịch: Mua đồ hớ là mức giá cao không công bằng mà bạn nên tránh trả.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. A __________ is a person who buys goods and services.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:905235
Giải chi tiết

A. consumer (n): khách hàng
B. producer (n): nhà sản xuất
C. retailer (n): nhà bán lẻ
D. business (n): kinh doanh, doanh nghiệp
=> A consumer is a person who buys goods and services.
Tạm dịch: Người tiêu dùng là người mua hàng hóa và dịch vụ.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

8. __________ is the process of promoting and selling products or services.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:905236
Giải chi tiết

A. Marketing (n): tiếp thị
B. Renting (v): thuê
C. Spending (n): chi tiêu
D. Saving (n): tiền tiết kiệm
=> Marketing is the process of promoting and selling products or services.
Tạm dịch: Tiếp thị là quá trình quảng bá và bán sản phẩm hoặc dịch vụ.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

9. A __________ is a company that sells goods directly to the public.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905237
Giải chi tiết

A. producer (n): nhà sản xuất
B. retailer (n): nhà bán lẻ
C. brand (n): thương hiệu
D. consumer (n): khách hàng
=> A retailer is a company that sells goods directly to the public.
Tạm dịch: Nhà bán lẻ là công ty bán hàng trực tiếp cho công chúng.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

10. To __________ a product, companies often use advertisements.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:905238
Giải chi tiết

A. cost (v): tốn (bao nhiêu tiền)
B. rent (v): thuê
C. promote (v): quảng bá
D. save (v): tiết kiệm
=> To promote a product, companies often use advertisements.
Tạm dịch: Để quảng bá sản phẩm, các công ty thường sử dụng quảng cáo.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

11. Well-known __________ often have loyal customers and high sales.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:905239
Giải chi tiết

A. brands (n): nhãn hàng
B. bargains (n): món giá hời
C. rip-offs (n): đồ mua hớ
D. consumers (n): khách hàng
=> Well-known brands often have loyal customers and high sales.
Tạm dịch: Những thương hiệu nổi tiếng thường có lượng khách hàng trung thành và doanh thu cao.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

12. __________ often influence what people buy through TV, online, and print media.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:905240
Giải chi tiết

A. Prices (n): giá tiền
B. Producers (n): nhà sản xuất
C. Advertisements (n): quảng cáo
D. Costs (n): chi phí
=> Advertisements often influence what people buy through TV, online, and print media.
Tạm dịch: Quảng cáo thường ảnh hưởng đến những gì mọi người mua thông qua TV, trực tuyến và báo in.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

13. A __________ is an organization that makes goods for sale.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:905241
Giải chi tiết

A. producer (n): nhà sản xuất
B. retailer (n): nhà bán lẻ
C. consumer (n): khách hàng
D. price (n): giá
=> A producer is an organization that makes goods for sale.
Tạm dịch: Nhà sản xuất là tổ chức sản xuất hàng hóa để bán.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

14. __________ refers to the overall amount of money a business takes in from sales.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:905242
Giải chi tiết

A. Cost (n): chi phí
B. Spend (v): dành
C. Rent (n): tiền thuê
D. Revenue (n):doanh thu
=> Revenue refers to the overall amount of money a business takes in from sales.
Tạm dịch: Doanh thu đề cập đến tổng số tiền mà doanh nghiệp thu được từ việc bán hàng.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

15. __________ can be an affordable way to access goods or services without owning them.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905243
Giải chi tiết

A. Spending (n): tiêu dùng
B. Renting (n): tiền thuê
C. Marketing (n): tiếp thị
D. Promoting (n): quảng bá
=> Marketing can be an affordable way to access goods or services without owning them.
Tạm dịch: Tiếp thị có thể là một cách hợp lý để tiếp cận hàng hóa hoặc dịch vụ mà không cần sở hữu chúng.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com