Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

I. Choose the best answer A, B, C or D for each question.

I. Choose the best answer A, B, C or D for each question.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. The __________ is where customers go to pay for their items.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:905291
Giải chi tiết

A. changing room: phòng thay đồ
B. receipt (n): hóa đơn
C. checkout (n): quầy thu ngân
D. shop assistant (n): nhân viên bán hàng
=> The checkout is where customers go to pay for their items.
Tạm dịch: Quầy thanh toán là nơi khách hàng đến để thanh toán các mặt hàng của mình.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. If the clothes don’t __________, you can ask for a different size.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:905292
Giải chi tiết

A. fit (v): vừa vặn
B. deliver (v): giao hàng
C. scan (v): quét (bằng máy)
D. label (v): dán nhãn
=> If the clothes don’t fit, you can ask for a different size.
Tạm dịch: Nếu quần áo không vừa, bạn có thể yêu cầu cỡ khác.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. Customers often __________ clothes before buying them to see if they like them.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:905293
Giải chi tiết

A. try on: mặc thử
B. return (v): trả lại
C. deliver (v): giao hàng
D. detect (v): dò ra, tìm ra
=> Customers often try on clothes before buying them to see if they like them.
Tạm dịch: Khách hàng thường thử quần áo trước khi mua để xem mình có thích không.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. __________ allows customers to pay for items using their smartphones.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905294
Giải chi tiết

A. Window shopping (n): việc đi xem hàng nhưng không mua
B. Paying by phone: trả tiền bằng điện thoại
C. Special offers (n): sản phẩm khuyến mại
D. Bar codes (n): mã vạch
=> Paying by phone allows customers to pay for items using their smartphones.
Tạm dịch: Thanh toán qua điện thoại cho phép khách hàng thanh toán các mặt hàng bằng điện thoại thông minh của họ.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. You need to show your __________ if you want to return an item.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905295
Giải chi tiết

A. bar code (n): mã vạch
B. receipt (n): hóa đơn
C. changing room (n): phòng thay đồ
D. shop assistant (n): nhân viên bán hàng
=> You need to show your receipt if you want to return an item.
Tạm dịch: Bạn cần xuất trình hóa đơn nếu muốn trả lại một món hàng.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. __________ are codes on products that can be scanned for information and prices.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905296
Giải chi tiết

A. Labels (n): nhãn dán
B. Bar codes (n): mã vạch
C. Shelves (n): kệ sách
D. Special offers (n): sản phẩm khuyến mại
=> Bar codes are codes on products that can be scanned for information and prices.
Tạm dịch: Mã vạch là mã trên sản phẩm có thể quét được để biết thông tin và giá cả.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. The shop assistant can help you find the __________ if the item you picked is too big or too small.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:905297
Giải chi tiết

A. changing room (n): phòng thay đồ
B. return (v): trả lại
C. right size (n): đúng size
D. delivery (n): sự giao hàng
=> The shop assistant can help you find the right size if the item you picked is too big or too small.
Tạm dịch: Nhân viên cửa hàng có thể giúp bạn tìm kích cỡ phù hợp nếu mặt hàng bạn chọn quá lớn hoặc quá nhỏ.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

8. When you don't buy anything but just look at items in the store, it's called __________.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905298
Giải chi tiết

A. exchanging (v): trao đổi
B. window shopping: đi xem hàng nhưng không mua
C. trying on: mặc thử
D. detecting (v): phát hiện
=> When you don't buy anything but just look at items in the store, it's called window shopping.
Tạm dịch: Khi bạn không mua bất cứ thứ gì mà chỉ nhìn vào các mặt hàng trong cửa hàng, đó được gọi là mua sắm qua cửa sổ.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

9. The store had many __________ for the holiday season, offering discounts on various items.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:905299
Giải chi tiết

A. receipts (n): hóa đơn
B. exchanges (n): sự trao đổi
C. special offers (n): hàng khuyến mại
D. shelves (n): kệ
=> The store had many special offers for the holiday season, offering discounts on various items.
Tạm dịch: Cửa hàng có nhiều ưu đãi đặc biệt cho mùa nghỉ lễ, giảm giá cho nhiều mặt hàng.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

10. If you don’t like an item, you can __________ it to the store for a refund or exchange.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905300
Giải chi tiết

A. deliver (v): giao hàng
B. return (v): trả lại
C. scan (v): quét (bằng máy)
D. fit (v): vừa vặn
=> If you don’t like an item, you can return it to the store for a refund or exchange.
Tạm dịch: Nếu không thích món đồ nào đó, bạn có thể trả lại cửa hàng để được hoàn tiền hoặc đổi hàng.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

11. The __________ can help you find items and answer your questions in the store.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905301
Giải chi tiết

A. receipt (n): hóa đơn
B. shop assistant (n): nhân viên bán hàng
C. checkout (n): quầy thu ngân
D. changing room (n): phòng thay đồ
=> The shop assistant can help you find items and answer your questions in the store.
Tạm dịch: Nhân viên bán hàng có thể giúp bạn tìm đồ và giải đáp thắc mắc của bạn trong cửa hàng.
Đáp án: shop assistant

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

12. Products are often organized and displayed on __________ in the store.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:905302
Giải chi tiết

A. labels (n): mác trên sản phẩm
B. receipts (n): hóa đơn
C. shelves (n): kệ
D. bar codes (n): mã vạch
=> Products are often organized and displayed on shelves in the store.
Tạm dịch: Sản phẩm thường được sắp xếp và trưng bày trên kệ trong cửa hàng.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

13. Before purchasing, customers often go to the __________ to see if the clothes fit well.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905303
Giải chi tiết

A. checkout (n): quầy thu ngân
B. changing room (n): phòng thay đồ
C. bar codes (n): mã vạch
D. shelves (n): kệ
=> Before purchasing, customers often go to the changing room to see if the clothes fit well.
Tạm dịch: Trước khi mua, khách hàng thường đến phòng thay đồ để xem quần áo có vừa vặn không.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

14. A __________ can be printed and attached to products to show important information.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:905304
Giải chi tiết

A. shelf (n): kệ
B. receipt (n): hóa đơn
C. label (n): mác trên sản phẩm
D. changing room (n): phòng thay đồ
=> A label can be printed and attached to products to show important information.
Tạm dịch: Nhãn có thể được in và gắn vào sản phẩm để hiển thị thông tin quan trọng.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

15. The scanner at the checkout __________ the bar codes on items to register their prices.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905305
Giải chi tiết

A. delivers (v): giao hàng
B. detects (v): phát hiện
C. returns (v): trả lại
D. exchanges (v): trao đổi
=> The scanner at the checkout detects the bar codes on items to register their prices.
Tạm dịch: Máy quét khi thanh toán sẽ phát hiện mã vạch trên các mặt hàng để ghi giá.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

16. Stores sometimes offer a service to __________ items directly to your home.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905306
Giải chi tiết

A. exchange (v): trao đổi
B. deliver (v): giao hàng
C. try on (v): mặc thử
D. fit (v): vừa vặn
=> Stores sometimes offer a service to deliver items directly to your home.
Tạm dịch: Các cửa hàng đôi khi cung cấp dịch vụ giao hàng trực tiếp đến nhà bạn.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

17. You can __________ an item if it’s damaged or not what you expected.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905307
Giải chi tiết

A. scan (v): quét (bằng máy)
B. exchange (v): trao đổi
C. try on (v): mặc thử
D. checkout (n): quầy thu ngân
=> You can exchange an item if it’s damaged or not what you expected.
Tạm dịch: Bạn có thể đổi một món đồ nếu nó bị hư hỏng hoặc không như bạn mong đợi.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

18. The electronic system __________ the bar codes to ensure correct pricing.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905308
Giải chi tiết

A. returns (v): trả lại
B. detects (v): phát hiện
C. shelves (n): kệ
D. labels (n): mác sản phẩm
=> The electronic system detects the bar codes to ensure correct pricing.
Tạm dịch: Hệ thống điện tử phát hiện mã vạch để đảm bảo giá cả chính xác.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com