Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Fill in the correct future tense - will future, going to or present

Fill in the correct future tense - will future, going to or present progressive.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

LƯU Ý: KHÔNG VIẾT TẮT. 

Đáp án đúng là: are driving

Câu hỏi:905322
Giải chi tiết

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường là đề cập về kế hoạch đã được lên lịch sẵn
Cấu trúc: is/am/are V-ing
=> They are driving to New York tomorrow morning.
Tạm dịch: Họ sẽ lái xe đến New York vào sáng mai.
Đáp án: are driving

Đáp án cần điền là: are driving

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

1. They /tsTool/textbox?rel=6698700a94731d864a000009/tsTool/textbox?rel=6698700a94731d864a000009&type=answer (drive) to New York tomorrow morning.

Đáp án đúng là: will be

Câu hỏi:905323
Giải chi tiết

Hope (v): hi vọng
Sau các từ chỉ sự hứa hẹn hay hy vọng như: “think, hope, promise, …” chúng ta dùng thì tương lai đơn (will V-nguyên thể)
=> I hope the weather will be nice.
Tạm dịch: Tôi hy vọng thời tiết sẽ đẹp.
Đáp án: will be

Đáp án cần điền là: will be

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

2. I hope the weather /tsTool/textbox?rel=6698701994731d934a000003/tsTool/textbox?rel=6698701994731d934a000003&type=answer (be) nice.

Đáp án đúng là: will take

Câu hỏi:905324
Giải chi tiết

think (v): nghĩ
Sau các từ chỉ sự hứa hẹn hay hy vọng như: “think, hope, promise, …” chúng ta dùng thì tương lai đơn (will V-nguyên thể)
=> I offered him this job. I think he will take it.
Tạm dịch: Tôi đã đề nghị cho anh ấy công việc này. Tôi nghĩ anh ấy sẽ lấy nó.
Đáp án: will take

Đáp án cần điền là: will take

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

3. I offered him this job. I think he /tsTool/textbox?rel=6698702b94731d774a000006/tsTool/textbox?rel=6698702b94731d774a000006&type=answer (take) it.

Đáp án đúng là: will not tell

Câu hỏi:905325
Giải chi tiết

promise (v): hứa
Sau các từ chỉ sự hứa hẹn hay hy vọng như: “think, hope, promise, …” chúng ta dùng thì tương lai đơn (will V-nguyên thể)
Dạng phủ định: won’t V-nguyên thể
=> I promise I won’t tell your secret to anyone.
Tạm dịch: Tôi hứa tôi sẽ không nói bí mật của bạn cho bất cứ ai.
Đáp án: will not tell

Đáp án cần điền là: will not tell

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

4. I promise I /tsTool/textbox?rel=6698704394731d944a000002/tsTool/textbox?rel=6698704394731d944a000002&type=answer (not tell) your secret to anyone.

Đáp án đúng là: is going to rain

Câu hỏi:905326
Giải chi tiết

Thì tương lai gần: be going to
Cách dùng: Từ những gì diễn ra trong thực tại, thông qua cảm nhận hay các giác quan nghe nhìn, chúng ta sẽ biết dược việc sắp diễn ra, có thể sẽ diễn ra.
=> Take your umbrella with you. It is going to rain.
Tạm dịch: Hãy mang theo chiếc ô của bạn. Trời sắp mưa.
Đáp án: is going to rain

Đáp án cần điền là: is going to rain

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

5. Take your umbrella with you. It /tsTool/textbox?rel=6698707e94731d734a000007/tsTool/textbox?rel=6698707e94731d734a000007&type=answer (rain).

Đáp án đúng là: are playing

Câu hỏi:905327
Giải chi tiết

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường là đề cập kế hoạch đã được lên lịch sẵn.
=> They are playing card this evening.
Tạm dịch: Họ đang chơi bài tối nay.
Đáp án:

Đáp án cần điền là: are playing

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

6. They /tsTool/textbox?rel=6698708d94731d754a00000f/tsTool/textbox?rel=6698708d94731d754a00000f&type=answer (play) cards this evening.

Đáp án đúng là: am going

Câu hỏi:905328
Giải chi tiết

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường là đề cập kế hoạch đã được lên lịch sẵn.
=> I am going to the cinema tomorrow.
Tạm dịch: Ngày mai tôi sẽ đi xem phim.
Đáp án: am going

Đáp án cần điền là: am going

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

7./tsTool/textbox?rel=669870a694731d934a000004/tsTool/textbox?rel=669870a694731d934a000004&type=answer (go) to the cinema tomorrow.

Đáp án đúng là: are going to fly

Câu hỏi:905329
Giải chi tiết

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường là đề cập kế hoạch đã được lên lịch sẵn.
=> They are going to fly to Seattle next summer holidays.
Tạm dịch: Họ sẽ bay đến Seattle vào kỳ nghỉ hè tới.
Đáp án: are going to fly

Đáp án cần điền là: are going to fly

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

8. They /tsTool/textbox?rel=669870b894731d764a00000c/tsTool/textbox?rel=669870b894731d764a00000c&type=answer (fly) to Seattle next summer holidays.

Đáp án đúng là: will come

Câu hỏi:905330
Giải chi tiết

Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói => am inviting
Sau các từ chỉ sự hứa hẹn hay hy vọng như: “think, hope, promise, …” chúng ta dùng thì tương lai đơn (will V-nguyên thể)
=> I am inviting 50 people to the party, and I hope everyone will come.
Tạm dịch: Tôi đang mời 50 người tới bữa tiệc và tôi hy vọng mọi người sẽ đến.
Đáp án: will come

Đáp án cần điền là: will come

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

8. They /tsTool/textbox?rel=669870b894731d764a00000c/tsTool/textbox?rel=669870b894731d764a00000c&type=answer (fly) to Seattle next summer holidays.

Đáp án đúng là: am inviting

Câu hỏi:905331
Giải chi tiết

Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói => am inviting
Sau các từ chỉ sự hứa hẹn hay hy vọng như: “think, hope, promise, …” chúng ta dùng thì tương lai đơn (will V-nguyên thể)
=> I am inviting 50 people to the party, and I hope everyone will come.
Tạm dịch: Tôi đang mời 50 người tới bữa tiệc và tôi hy vọng mọi người sẽ đến.
Đáp án: am inviting

Đáp án cần điền là: am inviting

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

9. I  (invite) /tsTool/textbox?rel=6698716094731d774a000007/tsTool/textbox?rel=6698716094731d774a000007&type=answer 50 people to the party, and I hope everyone /tsTool/textbox?rel=6698715394731d744a000009/tsTool/textbox?rel=6698715394731d744a000009&type=answer (come).

Đáp án đúng là: will help

Câu hỏi:905332
Giải chi tiết

Diễn tả một quyết định hay một ý định nhất thời nảy ra tại thời điểm nói
=> That exercise looks difficult. I help you.
Tạm dịch: Bài tập đó có vẻ khó. Tôi giúp bạn.
Đáp án: will help

Đáp án cần điền là: will help

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

10. That exercise looks difficult. I /tsTool/textbox?rel=6698717094731d944a000005/tsTool/textbox?rel=6698717094731d944a000005&type=answer (help) you.

Đáp án đúng là: Is

Câu hỏi:905333
Giải chi tiết

Đáp án cần điền là: Is

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

10. That exercise looks difficult. I /tsTool/textbox?rel=6698717094731d944a000005/tsTool/textbox?rel=6698717094731d944a000005&type=answer (help) you.

Đáp án đúng là: going to go

Câu hỏi:905334
Giải chi tiết

Tương lai gần: be going to => diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần đã được lên kế hoạch từ trước
=> Is he going to go to the football match?
Tạm dịch: Anh ấy có đi xem trận bóng đá không?
Đáp án: is he going to go

Đáp án cần điền là: going to go

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

11. /tsTool/textbox?rel=6698718694731d744a00000b/tsTool/textbox?rel=6698718694731d744a00000b&type=answer he /tsTool/textbox?rel=6698719794731da44a000001/tsTool/textbox?rel=6698719794731da44a000001&type=answer (go) to the football match?

Đáp án đúng là: will win

Câu hỏi:905335
Giải chi tiết

sure (adj): chắc chắn
Sau các từ như: sure, think, hope, … chúng ta dùng thì tương lai đơn
=> Are you sure they will win the match?
Tạm dịch: Bạn có chắc họ sẽ thắng trận đấu này không?
Đáp án: will win

Đáp án cần điền là: will win

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

12. Are you sure they /tsTool/textbox?rel=669871a494731da94a000000/tsTool/textbox?rel=669871a494731da94a000000&type=answer (win) the match?

Đáp án đúng là: will probably stay

Câu hỏi:905336
Giải chi tiết

probably (adv): có khả năng, có thế
=> She will probably stay till Thursday.
Tạm dịch: Có lẽ cô ấy sẽ ở lại đến thứ Năm.
Đáp án: will probably stay

Đáp án cần điền là: will probably stay

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

13. She /tsTool/textbox?rel=669871b794731da84a000001/tsTool/textbox?rel=669871b794731da84a000001&type=answer (probably stay) till Thursday.

Đáp án đúng là: is not leaving

Câu hỏi:905337
Giải chi tiết

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường là đề cập kế hoạch đã được lên lịch sẵn.
=> He is not leaving tomorrow.
Tạm dịch: Ngày mai anh ấy sẽ không rời đi.
Đáp án: is not leaving

Đáp án cần điền là: is not leaving

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

14. He /tsTool/textbox?rel=669871cf94731da44a000002/tsTool/textbox?rel=669871cf94731da44a000002&type=answer (not leave) tomorrow.

Đáp án đúng là: will come

Câu hỏi:905338
Giải chi tiết

think: nghĩ
Sau các từ chỉ sự hứa hẹn hay hy vọng như: “think, hope, promise, …” chúng ta dùng thì tương lai đơn (will V-nguyên thể)
=> We think he will come home late in the night.
Tạm dịch: Chúng tôi nghĩ anh ấy sẽ về nhà vào đêm khuya.
Đáp án: will come

Đáp án cần điền là: will come

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

15. We think he /tsTool/textbox?rel=6698764e94731d934a000008/tsTool/textbox?rel=6698764e94731d934a000008&type=answer (come) home late in the night.

Đáp án đúng là: leaves

Câu hỏi:905339
Giải chi tiết

Thì hiện tại đơn diễn tả thời gian biểu, lịch trình tàu xe
=> The train leaves at 11:45.
Tạm dịch: Tàu khởi hành lúc 11:45.
Đáp án: leaves

Đáp án cần điền là: leaves

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

16. The train /tsTool/textbox?rel=6698766194731da94a000006/tsTool/textbox?rel=6698766194731da94a000006&type=answer (leave) at 11:45. 

Đáp án đúng là: are going to have

Câu hỏi:905340
Giải chi tiết

Chúng ta dùng thì tương lai gần dùng để diễn tả hành động sắp xảy ra trong tương lai gần và đã được lên kế hoạch từ trước
=> We are going to have dinner at a nice restaurant on Saturday, but we haven't booked a table yet.
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ ăn tối tại một nhà hàng đẹp vào thứ bảy, nhưng chúng tôi vẫn chưa đặt bàn.
Đáp án: are going to have

Đáp án cần điền là: are going to have

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

17. We /tsTool/textbox?rel=6698767194731dab4a000002/tsTool/textbox?rel=6698767194731dab4a000002&type=answer (have) dinner at a nice restaurant on Saturday, but we haven't booked a table yet. 

Đáp án đúng là: will snow

Câu hỏi:905341
Giải chi tiết

believe (v): tin rằng
Sau các từ chỉ sự hứa hẹn hay hy vọng như: “believe, think, hope, promise, …” chúng ta dùng thì tương lai đơn (will V-nguyên thể)
=> My ski instructor believes it will snow in the mountains tomorrow evening.
Tạm dịch: Người hướng dẫn trượt tuyết của tôi tin rằng tối mai trên núi sẽ có tuyết.
Đáp án: will snow

Đáp án cần điền là: will snow

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

18. My ski instructor believes it /tsTool/textbox?rel=6698768494731db74a000000/tsTool/textbox?rel=6698768494731db74a000000&type=answer (snow) in the mountains tomorrow evening. 

Đáp án đúng là: am meeting

Câu hỏi:905342
Giải chi tiết

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra có thể không tại thời điểm nói
=> On Sunday at 8 o’clock I am meeting my friend.
Tạm dịch: Vào lúc 8 giờ Chủ nhật, tôi sẽ gặp bạn tôi.
Đáp án: am meeting

Đáp án cần điền là: am meeting

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

19. On Sunday at 8 o'clock I /tsTool/textbox?rel=6698779994731dac4a000009/tsTool/textbox?rel=6698779994731dac4a000009&type=answer (meet) my friend. 

Đáp án đúng là: are flying

Câu hỏi:905343
Giải chi tiết

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường là đề cập về kế hoạch đã được lên lịch sẵn
Cấu trúc: is/am/are V-ing
=> They are flying to London on Friday evening at 8:15.
Tạm dịch: Họ sẽ bay đến London vào tối thứ Sáu lúc 8:15.
Đáp án: are flying

Đáp án cần điền là: are flying

Câu hỏi số 23:
Thông hiểu

20. They /tsTool/textbox?rel=669877b194731dba4a000001/tsTool/textbox?rel=669877b194731dba4a000001&type=answer (fly) to London on Friday evening at 8:15. 

Đáp án đúng là: will drive

Câu hỏi:905344
Giải chi tiết

Diễn tả một quyết định hay một ý định nhất thời nảy ra tại thời điểm nói
=> Wait! I will drive you to the station.
Tạm dịch: Chờ đợi! Tôi sẽ chở bạn đến nhà ga.
Đáp án: will drive

Đáp án cần điền là: will drive

Câu hỏi số 24:
Thông hiểu

21. Wait! I /tsTool/textbox?rel=669877c094731dba4a000002/tsTool/textbox?rel=669877c094731dba4a000002&type=answer (drive)you to the station. 

Đáp án đúng là: starts

Câu hỏi:905345
Giải chi tiết

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thời gian biểu và lịch trình tàu xe
=> The English lesson starts at 8:45.
Tạm dịch: Tiết học tiếng Anh bắt đầu lúc 8:45.
Đáp án: starts

Đáp án cần điền là: starts

Câu hỏi số 25:
Thông hiểu

22. The English lesson /tsTool/textbox?rel=669877d194731daa4a000004/tsTool/textbox?rel=669877d194731daa4a000004&type=answer (start) at 8:45. 

Đáp án đúng là: am going to see

Câu hỏi:905346
Giải chi tiết

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường là đề cập về kế hoạch đã được lên lịch sẵn
=> I am going to see my sister in April.
Tạm dịch: Tôi sẽ gặp em gái tôi vào tháng Tư.
Đáp án: am going to see

Đáp án cần điền là: am going to see

Câu hỏi số 26:
Thông hiểu

23./tsTool/textbox?rel=669877e294731dba4a000003/tsTool/textbox?rel=669877e294731dba4a000003&type=answer (see) my sister in April. 

Đáp án đúng là: is going to rain

Câu hỏi:905347
Giải chi tiết

Look at the clouds: Nhìn vào những đám mây
Thì tương lai gần: be going to
Cách dùng: Từ những gì diễn ra trong thực tại, thông qua cảm nhận hay các giác quan nghe nhìn, chúng ta sẽ biết dược việc sắp diễn ra, có thể sẽ diễn ra.
=> Look at the clouds – it is going to rain in a few minutes.
Tạm dịch: Hãy nhìn những đám mây - trời sẽ mưa trong vài phút nữa.
Đáp án: is going to rain

Đáp án cần điền là: is going to rain

Câu hỏi số 27:
Thông hiểu

24. Look at the clouds - it /tsTool/textbox?rel=669877f094731da44a000006/tsTool/textbox?rel=669877f094731da44a000006&type=answer (rain) in a few minutes. 

Đáp án đúng là: will open

Câu hỏi:905348
Giải chi tiết

Diễn tả một quyết định hay một ý định nhất thời nảy ra tại thời điểm nói
=> Listen! There's someone at the door. I will open the door for you.
Tạm dịch: Nghe! Có ai đó ở cửa. Tôi sẽ mở cửa cho bạn.
Đáp án: will open

Đáp án cần điền là: will open

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com