Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the best answer A, B, C or D to fill in the blank.

Choose the best answer A, B, C or D to fill in the blank.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

1. He felt __________ when his phone rang loudly in the quiet library.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:905418
Giải chi tiết

A. embarrassed (adj): xấu hổ
B. frightened (adj): sợ hãi
C. relaxed (adj): thoải mái
D. excited (adj): phấn khích
=> He felt embarrassed when his phone rang loudly in the quiet library.
Tạm dịch: Anh cảm thấy xấu hổ khi điện thoại của anh reo lớn trong thư viện yên tĩnh.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

2.  The movie was so __________ that I almost fell asleep.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905419
Giải chi tiết

A. exciting (adj): thú vị
B. boring (adj): nhàm chán
C. surprising (adj): ngạc nhiên
D. stressful (adj): căng thẳng
=> The movie was so boring that I almost fell asleep.
Tạm dịch: Bộ phim rất chán đến mức tôi gần như ngủ thiếp đi.)
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

3.  He was __________ by the loud music next door.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:905420
Giải chi tiết

A. boring (adj): nhàm chán
B. sympathetic (adj): đồng cảm
C. afraid of (adj): sợ hãi
D. annoyed (adj): khó chịu
=> He was annoyed by the loud music next door.
Tạm dịch: Anh ấy cảm thấy khó chịu vì tiếng nhạc lớn từ nhà hàng xóm.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

4. The spider was so __________ that I couldn't look at it.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:905421
Giải chi tiết

A. frightening (adj): đáng sợ
B. relaxing (adj): thư giãn
C. embarrassing (adj): xấu hổ
D. excited (adj): phấn khích
=> The spider was so frightening that I couldn't look at it.
Tạm dịch: Con nhện trông rất đáng sợ khiến tôi không thể nhìn vào nó.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

5.  He gets __________ when things don’t go as planned.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:905422
Giải chi tiết

A. boring (adj) : nhàm chán
B. relaxed (adj): thư giãn
C. angry (adj): tức giận
D. afraid of (adj): sợ hãi
=> He gets angry when things don’t go as planned.
Tạm dịch: Anh ấy cảm thấy tức giận khi mọi việc không diễn ra như kế hoạch.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

6. She was __________ by the rude comments.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905423
Giải chi tiết

A. boring (adj) : nhàm chán
B. annoyed (adj): khó chịu
C. excited (adj): phấn khích
D. relaxed (adj): thư giãn
=> She was annoyed by the rude comments.
Tạm dịch: Cô ấy cảm thấy khó chịu vì những bình luận thô lỗ.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

7.  The dirty restroom was __________.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:905424
Giải chi tiết

A. disgusting (adj): kinh tởm
B. exciting (adj): thú vị
C. boring (adj) : nhàm chán
D. relaxed (adj): thư giãn
=> The dirty restroom was disgusting.
Tạm dịch: Nhà vệ sinh bẩn thỉu thật kinh tởm.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

8.  He was __________ when he saw the snake in the garden.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:905425
Giải chi tiết

A. relaxed (adj): thư giãn
B. bored (adj): chán
C. frightened (adj): sợ hãi
D. annoyed (adj): khó chịu
=> He was __________ when he saw the snake in the garden.
Tạm dịch: Anh ấy rất hoảng sợ khi thấy con rắn trong vườn.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

9.  I was __________ when my friend told me about her problems.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:905426
Giải chi tiết

A. surprised (adj): ngạc nhiên
B. excited (adj): phấn khích
C. boring (adj): nhàm chán
D. sympathetic (adj): đồng cảm
=> I was sympathetic when my friend told me about her problems.
Tạm dịch: Tôi cảm thấy đồng cảm khi bạn kể về những vấn đề của cô ấy.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

10.  She felt __________ after finishing all her work.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:905427
Giải chi tiết

A. annoying (adj): gây khó chịu
B. stressed (adj): căng thẳng
C. frightened (adj): sợ hãi
D. relaxed (adj): thư giãn
=> She felt relaxed after finishing all her work.
Tạm dịch: Để quảng bá sản phẩm, các công ty thường sử dụng quảng cáo.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com