Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc TN THPT & ĐGNL Sư phạm HCM
↪ TN THPT - Trạm 6 ↪ ĐGNL Sư phạm HCM (H-SCA) - Trạm 2
Giỏ hàng của tôi

PART 2. VOCABULARY & GRAMMARI. Choose the answer (A, B, C or D) that best fits the space in each

PART 2. VOCABULARY & GRAMMAR

I. Choose the answer (A, B, C or D) that best fits the space in each question.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

5. I found a great ___________ on a new jacket at the store. My friends loved it.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905690
Giải chi tiết

A. rip-off (n): đồ mua hớ
B. bargain (n): món hời
C. contract (n): hợp đồng
D. expense (n): chi phí
=> I found a great bargain on a new jacket at the store. My friends loved it.
Tạm dịch: Tôi tìm được một chiếc áo khoác mới giá hời ở cửa hàng. Bạn bè tôi rất thích.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

6. Our teacher __________ reading by giving us interesting books.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905691
Giải chi tiết

A. discourages (v): không khuyến khích
B. promotes (v): khuyến khích
C. hinders (v): cản trở
D. prevents (v): ngăn cản
=> Our teacher promotes reading by giving us interesting books.
Tạm dịch: Giáo viên của chúng tôi khuyến khích việc đọc sách bằng cách đưa cho chúng tôi những cuốn sách thú vị.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

7. A dove is often used as a __________ of peace.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:905692
Giải chi tiết

A. badge (n): huy hiệu
B. trophy (n): cúp, chiến lợi phẩm
C. symbol (n): biểu tượng
D. token (n): dấu hiệu
=> A dove is often used as a symbol of peace.
Tạm dịch: Chim bồ câu thường được dùng làm biểu tượng của hòa bình.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

8. The concert tickets were a __________ because the seats were terrible.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:905693
Giải chi tiết

A. rip-off (n): đồ mua hớ, sự lừa gạt
B. agreement (n): sự thỏa thuận
C. deal (n): thỏa thuận
D. bargain (n): món hời
=> The concert tickets were a rip-off because the seats were terrible.
Tạm dịch: Vé xem hòa nhạc thực sự là một món hời vì chỗ ngồi quá tệ.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

9. She can’t ___________ to go on vacation this year.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:905694
Giải chi tiết

A. afford (v): có khả năng chi trả
B. deny (v): phủ nhận
C. refuse (v): từ chối
D. furnish (v): trang bị
=> She can’t afford to go on vacation this year.
Tạm dịch: Cô ấy không đủ khả năng để đi nghỉ mát năm nay.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

10. I was very tired after a long day at work, ___________ I decided to go to bed to get some rest.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:905695
Giải chi tiết

A. but (liên từ): nhưng
B. therefore (adv): do đó
C. as (liên từ): vì
D. so (liên từ): vì vậy
=> I was very tired after a long day at work, so I decided to go to bed to get some rest.
Tạm dịch: Tôi rất mệt mỏi sau một ngày dài làm việc nên quyết định đi ngủ để nghỉ ngơi.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

11. She is extremely happy __________ she passed her difficult math exam with a high score.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:905696
Giải chi tiết

A. because (liên từ): bởi vì
B. but (liên từ): nhưng
C. although (liên từ): mặc dù
D. so (liên từ): vì vậy
=> She is extremely happy because she passed her difficult math exam with a high score.
Tạm dịch: Cô ấy vô cùng vui mừng vì đã vượt qua kỳ thi toán khó khăn của mình với số điểm cao.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

12. We decided to stay inside all day _________ the heavy rain and strong winds outside.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:905697
Giải chi tiết

A. despite (giới từ): mặc dù
B. although (liên từ): mặc dù
C. because (liên từ): bởi vì, theo sau là mệnh đề
D. because of (giới từ): vì, do; theo sau là cụm danh từ
=> We decided to stay inside all day because of the heavy rain and strong winds outside.
Tạm dịch: Chúng tôi quyết định ở trong nhà cả ngày vì bên ngoài trời mưa to và gió mạnh.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

13. He _________ work on weekends, so he spends time with his family and friends.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:905698
Giải chi tiết

A. has to (v): phải
B. should (v): nên
C. mustn’t (v): không được phép
D. doesn’t have to (v): không cần phải
=> He doesn’t have to work on weekends, so he spends time with his family and friends.
Tạm dịch: Anh ấy không phải làm việc vào cuối tuần nên dành thời gian cho gia đình và bạn bè.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

14. Why do you think they closed the main entrance this morning? – “_______________.”

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:905699
Giải chi tiết

Tại sao bạn nghĩ họ đóng cửa chính sáng nay? – “_______________.”
A. Họ đang sửa nó.
B. Nó rất gần đây.
C. Tôi nghĩ họ sẽ làm vậy.
D. Vâng, họ rất tử tế.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com