Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc TN THPT & ĐGNL Sư phạm HCM
↪ TN THPT - Trạm 6 ↪ ĐGNL Sư phạm HCM (H-SCA) - Trạm 2
Giỏ hàng của tôi

IV. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each blank space in the following passage.Mood disorders are a group

IV. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each blank space in the following passage.

Mood disorders are a group of mental health problems which result from the disconnection between actual life circumstances and the person’s (17) ______ of mind or feelings. What causes mood disorders in teens is not well known. Certain chemicals in the brain are responsible (18) ______ positive moods while other neurotransmitters, which (19) ______ to receptor molecules on the receiving cell, affect mood. The (20) ______ of these chemicals in the brain may lead to mood disorders. This can happen on its own or happen along with environmental factors such as unexpected life events and long-lasting stress.

Teens (21) ______ parents lose their jobs, get divorced or have financial problems have a greater chance of having a mood disorder. These stressful life events can exaggerate feelings of sadness and (22) ______ depression. It depends on teens’ coping skills and their ability to overcome rough times.

(Adapted from Mood Disorders in Teens – www.stanfordchildrens.org)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 17. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:905803
Giải chi tiết

A. state: trạng thái.
B. status: địa vị/trạng thái xã hội.
C. sense: cảm giác.
D. symbol: biểu tượng.
=> Mood disorders are a group of mental health problems which result from the disconnection between actual life circumstances and the person’s state of mind or feelings.
Tạm dịch: Các rối loạn tâm trạng là một nhóm các vấn đề sức khỏe tâm thần phát sinh từ sự mất kết nối giữa hoàn cảnh thực tế trong cuộc sống và trạng thái/tâm trạng của con người.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 18. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:905804
Giải chi tiết

A. with: với.
B. to: đối với.
C. as: như là.
D. for: chịu trách nhiệm cho.
Cấu trúc: responsible for (chịu trách nhiệm cho)
=> What causes mood disorders in teens is not well known. Certain chemicals in the brain are responsible for positive moods …
Tạm dịch: Nguyên nhân gây ra rối loạn tâm trạng ở thanh thiếu niên vẫn chưa được biết rõ. Một số hóa chất trong não chịu trách nhiệm cho tâm trạng tích cực …
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 19. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:905805
Giải chi tiết

A. attach: gắn vào.
B. attack: tấn công.
C. attract: thu hút.
D. adapt: thích nghi.
=> Certain chemicals in the brain are responsible for positive moods while other neurotransmitters, which which to receptor molecules on the receiving cell, affect mood.
Tạm dịch: Một số hóa chất trong não chịu trách nhiệm cho các cảm xúc tích cực, trong khi các chất dẫn truyền thần kinh khác, gắn vào các thụ thể trên tế bào tiếp nhận, ảnh hưởng đến tâm trạng.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 20. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:905806
Giải chi tiết

A. distraction: sự sao lãng.
B. imbalance: sự mất cân bằng.
C. attraction: sự thu hút.
D. uselessness: sự vô dụng.
Từ "imbalance" phù hợp nhất trong ngữ cảnh miêu tả sự rối loạn của các hóa chất trong não.
=> The imbalance of these chemicals in the brain may lead to mood disorders.
Tạm dịch: Sự mất cân bằng của các hóa chất này trong não có thể dẫn đến các rối loạn tâm trạng.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 21. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:905807
Giải chi tiết

A. which: cái mà.
B. that: rằng.
C. whose: có cha mẹ.
D. whom: người mà.
Từ "whose" phù hợp nhất để chỉ mối quan hệ "có cha mẹ".
=> Teens whose parents lose their jobs, get divorced or have financial problems have a greater chance of having a mood disorder.
Tạm dịch: Thanh thiếu niên có cha mẹ bị mất việc, ly hôn hoặc gặp vấn đề tài chính có nguy cơ cao hơn mắc các rối loạn tâm trạng.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 22. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:905808
Giải chi tiết

A. improve: cải thiện.
B. turn up: xuất hiện.
C. cause: gây ra.
D. bring on: dẫn đến.
=> These stressful life events can exaggerate feelings of sadness and bring on depression.
Tạm dịch: Những sự kiện căng thẳng này có thể làm tăng cảm giác buồn bã và gây ra trầm cảm.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Dịch bài đọc:

Câu hỏi:905809
Giải chi tiết

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com