Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Exercise 3: Choose the correct verbs then use them in the gerund or infinitive form to complete the dialogues.Example:

Exercise 3: Choose the correct verbs then use them in the gerund or infinitive form to complete the dialogues.

Example: go / do

A: Have you decided to do something this afternoon?

B: Yes, I'd like to go to the science museum.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

11. jog / practise

Đáp án đúng là: Jogging

Câu hỏi:905992
Giải chi tiết

V-ing được sử dụng làm chủ ngữ trong câu => Jogging
to V: để làm gì => to practise
Jogging cần xuất hiện trước để làm chủ đề cho đoạn hội thoại, pracitise (luyện tập) xuất hiện sau để ám chỉ việc chạy bộ.
=> A: Jogging is good for your body.
B: I know. I go to the park to practise every day.
Tạm dịch:
A: Chạy bộ rất tốt cho cơ thể của bạn.
B: Tôi biết. Tôi đến công viên để luyện tập mỗi ngày.
Đáp án: Jogging - to practise

Đáp án cần điền là: Jogging

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

A: /tsTool/textbox?rel=677bab1094731d7317000001/tsTool/textbox?rel=677bab1094731d7317000001&type=answer is good for your body.

Đáp án đúng là: to practise

Câu hỏi:905993
Giải chi tiết

V-ing được sử dụng làm chủ ngữ trong câu => Jogging
to V: để làm gì => to practise
Jogging cần xuất hiện trước để làm chủ đề cho đoạn hội thoại, pracitise (luyện tập) xuất hiện sau để ám chỉ việc chạy bộ.
=> A: Jogging is good for your body.
B: I know. I go to the park to practise every day.
Tạm dịch:
A: Chạy bộ rất tốt cho cơ thể của bạn.
B: Tôi biết. Tôi đến công viên để luyện tập mỗi ngày.
Đáp án: Jogging - to practise

Đáp án cần điền là: to practise

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

12. get / try

Đáp án đúng là: getting

Câu hỏi:905994
Giải chi tiết

Giới từ “after” + V-ing: sau khi làm gì
It + be + adj + to V: thật … khi làm gì
get home: về nhà
learn things: học tập
=> A: I studied for my science test after getting home late last night.
B: It's not good to try to learn things when you're feeling tired.
Tạm dịch:
A: Tôi đã học bài kiểm tra khoa học sau khi về nhà muộn tối qua.
B: Cố gắng học khi cảm thấy mệt mỏi không tốt chút nào.
Đáp án: getting - to learn

Đáp án cần điền là: getting

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

A: I studied for my science test after /tsTool/textbox?rel=677bab3294731d6b17000002/tsTool/textbox?rel=677bab3294731d6b17000002&type=answer home late last night.

Đáp án đúng là: to learn

Câu hỏi:905995
Giải chi tiết

Giới từ “after” + V-ing: sau khi làm gì
It + be + adj + to V: thật … khi làm gì
get home: về nhà
learn things: học tập
=> A: I studied for my science test after getting home late last night.
B: It's not good to try to learn things when you're feeling tired.
Tạm dịch:
A: Tôi đã học bài kiểm tra khoa học sau khi về nhà muộn tối qua.
B: Cố gắng học khi cảm thấy mệt mỏi không tốt chút nào.
Đáp án: getting - to learn

Đáp án cần điền là: to learn

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

13. stop / think

Đáp án đúng là: thinking

Câu hỏi:905996
Giải chi tiết

avoid + V-ing: tránh làm gì
need + to V: cần làm gì
think about: nghĩ về
stop + V-ing: dừng làm việc gì
=> A: I avoid thinking about the future of Earth.
B: I know, but we need to stop polluting it.
Tạm dịch:
A: Tôi tránh nghĩ về tương lai của Trái đất.
B: Tôi biết, nhưng chúng ta cần ngừng làm ô nhiễm nó.
Đáp án: thinking - to stop

Đáp án cần điền là: thinking

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

A: I avoid /tsTool/textbox?rel=677bab5094731d7317000002/tsTool/textbox?rel=677bab5094731d7317000002&type=answer about the future of Earth.

Đáp án đúng là: to stop

Câu hỏi:905997
Giải chi tiết

avoid + V-ing: tránh làm gì
need + to V: cần làm gì
think about: nghĩ về
stop + V-ing: dừng làm việc gì
=> A: I avoid thinking about the future of Earth.
B: I know, but we need to stop polluting it.
Tạm dịch:
A: Tôi tránh nghĩ về tương lai của Trái đất.
B: Tôi biết, nhưng chúng ta cần ngừng làm ô nhiễm nó.
Đáp án: thinking - to stop

Đáp án cần điền là: to stop

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

14. plan / learn

Đáp án đúng là: to plan

Câu hỏi:905998
Giải chi tiết

to V: để làm gì
for + V-ing: cho việc gì
=> A: I used this book to plan my experiment.
B: Oh, that's a great book for learning about how to do tests!
Tạm dịch:
A: Tôi đã sử dụng cuốn sách này để lập kế hoạch cho thí nghiệm của mình.
B: Ồ, đó là một cuốn sách tuyệt vời để học cách làm bài kiểm tra!
Đáp án: to plan - learning

Đáp án cần điền là: to plan

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

A: I used this book /tsTool/textbox?rel=677bab6e94731d7417000002/tsTool/textbox?rel=677bab6e94731d7417000002&type=answer my experiment.

Đáp án đúng là: learning

Câu hỏi:905999
Giải chi tiết

to V: để làm gì
for + V-ing: cho việc gì
=> A: I used this book to plan my experiment.
B: Oh, that's a great book for learning about how to do tests!
Tạm dịch:
A: Tôi đã sử dụng cuốn sách này để lập kế hoạch cho thí nghiệm của mình.
B: Ồ, đó là một cuốn sách tuyệt vời để học cách làm bài kiểm tra!
Đáp án: to plan - learning

Đáp án cần điền là: learning

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

15. hurt / use

Đáp án đúng là: to hurt

Câu hỏi:906000
Giải chi tiết

it + be + adj + to V: thật … khi làm gì
can’t stand V-ing: không thể chịu đựng làm gì
=> A: Do you think it's awful to hurt guinea pigs for science experiments?
B: Oh, yes. I can't stand people using animals.
Tạm dịch:
A: Bạn có nghĩ rằng việc làm đau chuột lang cho các thí nghiệm khoa học là khủng khiếp không?
B: Ồ, có. Tôi không thể chịu được việc con người sử dụng động vật.
Đáp án: to hurt – using

Đáp án cần điền là: to hurt

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

A: Do you think it's awful /tsTool/textbox?rel=677bab8a94731d6817000002/tsTool/textbox?rel=677bab8a94731d6817000002&type=answer guinea pigs for science experiments?

Đáp án đúng là: using

Câu hỏi:906001
Giải chi tiết

it + be + adj + to V: thật … khi làm gì
can’t stand V-ing: không thể chịu đựng làm gì
=> A: Do you think it's awful to hurt guinea pigs for science experiments?
B: Oh, yes. I can't stand people using animals.
Tạm dịch:
A: Bạn có nghĩ rằng việc làm đau chuột lang cho các thí nghiệm khoa học là khủng khiếp không?
B: Ồ, có. Tôi không thể chịu được việc con người sử dụng động vật.
Đáp án: to hurt – using

Đáp án cần điền là: using

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com