Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Complete the sentences with the correct form of the words in

Complete the sentences with the correct form of the words in brackets.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

I’m a very adventurous (adventure) person who loves trying new things and seeing new places.

Đáp án đúng là: beneficial

Câu hỏi:906270
Giải chi tiết

benefit (n): lợi ích
beneficial (adj): có lợi
Chỗ trống cần 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ “Exercise”
Exercise is beneficial to both your physical and mental health.
Tạm dịch: Tập thể dục có lợi cho cả sức khỏe thể chất và tinh thần của bạn.
Đáp án: beneficial

Đáp án cần điền là: beneficial

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

1. Exercise is /tsTool/textbox?rel=67c17e2f94731dae27000001/tsTool/textbox?rel=67c17e2f94731dae27000001&type=answer (benefit) to both your physical and mental health.

Đáp án đúng là: challenging

Câu hỏi:906271
Giải chi tiết

Chỗ trống cần 1 tính từ
challenge (n): thử thách
challenging (adj): đầy thử thách
The 10 kilometre walk to the village was challenging, but everyone enjoyed it.
Tạm dịch: Quãng đường đi bộ 10 km đến ngôi làng khá thử thách, nhưng mọi người đều thích nó.
Đáp án: challenging

Đáp án cần điền là: challenging

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

2. The 10 kilometre walk to the village was /tsTool/textbox?rel=67c17e3d94731da627000001/tsTool/textbox?rel=67c17e3d94731da627000001&type=answer (challenge), but everyone enjoyed it.

Đáp án đúng là: confidence

Câu hỏi:906272
Giải chi tiết

Sau lots of là danh từ => Chỗ trống cần danh từ
confident (adj): tự tin
confidence (n): sự tự tin
Grant has lots of confidence; he always feels as if he can achieve anything.
Tạm dịch: Grant có rất nhiều sự tự tin; anh ấy luôn cảm thấy mình có thể đạt được bất cứ điều gì.
Đáp án: confidence

Đáp án cần điền là: confidence

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

3. Grant has lots of /tsTool/textbox?rel=67c17e4a94731daf27000001/tsTool/textbox?rel=67c17e4a94731daf27000001&type=answer (confident); he always feels as if he can achieve anything.

Đáp án đúng là: independence

Câu hỏi:906273
Giải chi tiết

Sau would like là danh từ hoặc to V, chỗ trống cần danh từ
independence (n): sự độc lập
independent (adj): độc lập
Most teens think their parents ‘baby’ them too much. They’d like more independence.
Tạm dịch: Hầu hết thanh thiếu niên nghĩ rằng cha mẹ họ quá bao bọc. Họ muốn có nhiều sự độc lập hơn.
Đáp án: independence

Đáp án cần điền là: independence

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

4. Most teens think their parents ‘baby’ them too much. They’d like more /tsTool/textbox?rel=67c17e5794731db227000000/tsTool/textbox?rel=67c17e5794731db227000000&type=answer (independent).

Đáp án đúng là: rewarding

Câu hỏi:906274
Giải chi tiết

Chỗ trống cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ “job”
rewarding (adj): đáng giá, đáng làm
reward (n): phần thưởng
When I finish school, I want a rewarding job that lets me feel good about myself.
Tạm dịch: Khi tôi học xong, tôi muốn có một công việc đáng giá giúp tôi cảm thấy tốt về bản thân.
Đáp án: rewarding

Đáp án cần điền là: rewarding

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com