Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 5. When setting goals, be sure to __________ tasks in order of importance.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:907860
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp nghĩa
“tasks in order of importance” – nhiệm vụ theo thứ tự quan trọng => cần chọn từ phù hợp nghĩa
Lời giải chi tiết:
A. finish (v): kết thúc
B. delay (v): trì hoãn
C. prioritize (v): ưu tiên
D. punish (v): phạt
Tạm dịch: Khi đặt mục tiêu, hãy đảm bảo ưu tiên các nhiệm vụ theo thứ tự quan trọng.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 6. Egypt is famous ______ its ancient pyramids.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:907861
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Giới từ
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa hoặc đúng với cụm từ cố định
“famous” – nổi tiếng => chọn từ phù hợp ngữ pháp
Lời giải chi tiết:
A. on (prep): của
B. for (prep): cho => cụm: be famous for + something: nổi tiếng về cái gì
C. from (prep): từ
D. to (prep): tới
Tạm dịch: Ai Cập nổi tiếng với những kim tự tháp cổ đại.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 7. This school is only for children ______ first language is not English.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:907862
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Đại từ quan hệ “that” thay thế cho danh từ chỉ người/ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ (không dùng trong câu mệnh đề quan hệ không xác định)
Cấu trúc: … danh từ chỉ người/ vật + that + V + …
Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ
Cấu trúc: … danh từ chỉ người + who + V + …
Đại từ quan hệ “whose” thay thế cho từ chỉ sự sở hữu
Cấu trúc: … danh từ + whose + N + V + …
Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ
Cấu trúc: … danh từ chỉ vật + which + V + …
Lời giải chi tiết:
Dùng đại từ quan hệ “whose” thay cho tính từ sở hữu “their”
Tạm dịch: Trường này chỉ dành cho những trẻ em mà có ngôn ngữ đầu tiên không phải là tiếng Anh.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 8. The students ______ their trip because of bad weather.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907863
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp nghĩa
“their trip” – chuyến đi, “bad weather” - thời tiết xấu => cần chọn từ phù hợp nghĩa
Lời giải chi tiết:
A. put off: trì hoãn
B. take on: tuyển dụng (ai), đảm nhận
C. turn up: xuất hiện
D. set off: khởi hành
Tạm dịch: Các sinh viên hoãn chuyến đi vì thời tiết xấu.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Mai: “I think we should turn off all the fans before leaving the classroom.” - Linda: “______.”

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907864
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Đọc hiểu câu và xác định từ khóa để chọn được câu đáp lại phù hợp
Lời giải chi tiết:
Mai và Linda đang nói về cách tiết kiệm điện.
Mai: “Tôi nghĩ chúng ta nên tắt hết quạt trước khi rời khỏi lớp học.” - Linda: “______.”
A. Ý kiến hay đấy.
B. Không, cảm ơn.
C. Bao xa?
D. Bạn có thích không?
Đáp lại câu đưa ra ý tưởng quan điểm => cần chọn lời đáp khen ngợi đồng tình hoặc không tán thành
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 10. If you __________ to stay slim and keep fit, you _________ eat less and do gentle exercise such as walking or cycling.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:907865
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive
Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Lời giải chi tiết:
Cấu trúc: S + have to + V_infinitive: Ai đó phải làm gì
S + want + to + V_infinitive: Ai đó phải làm gì
S + must + V_infinitive: Ai đó phải làm gì
S + should + V_infinitive: Ai đó nên làm gì
Tạm dịch: Nếu bạn muốn giữ dáng và cân nặng, bạn phải ăn ít hơn và tập thể dục nhẹ nhàng như đi bộ hoặc đạp xe.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 11. Many people in this neighbourhood complain about the lack of _________ amenities.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:907866
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp nghĩa
“amenities” – các tiện ích => cần chọn từ phù hợp nghĩa
Lời giải chi tiết:
A. private (adj): riêng tư
B. popular (adj): phổ biến
C. common (adj): chung
D. public (adj): công cộng
Tạm dịch: Nhiều người dân trong khu vực này phàn nàn về việc thiếu các tiện ích công cộng.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 12. Despite the rapid pace of urbanization, craftsmen in the village still _________ their hundred-year-old traditional trade.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907867
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp nghĩa
“their hundred-year-old traditional trade” – nghề truyền thống có từ hàng trăm năm trước => cần chọn từ phù hợp nghĩa
Lời giải chi tiết:
A. preserve (v): bảo tồn, giữ gìn
B. improve (v): cải thiện
C. protect (v): bảo vệ
D. shorten (v): làm ngắn hơn
Tạm dịch: Bất chấp tốc độ đô thị hóa nhanh chóng, những người thợ thủ công trong làng vẫn giữ gìn nghề truyền thống có từ hàng trăm năm trước.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com