Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

8. My uncle is an active _________ of the local fauna and flora preservation scheme.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:908308
Giải chi tiết

A. supporter (n): người ủng hộ
B. support (v): hỗ trợ
C. supportive (adj): mang tính ủng hộ, khuyến khích
D. supported (V_ed): hỗ trợ
Cụm danh từ “an active _____” => vị trí trống cần điền danh từ
Tạm dịch: Chú tôi là người ủng hộ tích cực cho chương trình bảo tồn hệ động thực vật địa phương.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

9. During Perfume Pagoda festival, a large number of _________ flock to the pagoda to pray for happiness and prosperity in the coming year

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:908309
Giải chi tiết

A. spectators (n): khán giả
B. passengers (n): hành khách
C. pilgrims (n): những người hành hương
D. travellers (n): du khách
Tạm dịch: Trong lễ hội Chùa Hương, rất đông khách hành hương đổ về chùa để cầu mong hạnh phúc và thịnh vượng trong năm tới.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

10. John asked me _________ interested in any kind of sports.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:908310
Giải chi tiết

Câu tường thuật câu hỏi Yes/ No: S + asked + O + if/ whether + S + V (lùi thì)
Lùi thì: hiện tại đơn => quá khứ đơn
Tạm dịch: John hỏi tôi có hứng thú với môn thể thao nào không.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

11. Look at the _________. We’ll visit Notre-Dame in the morning and take a cruise on the Seine River in the afternoon.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:908311
Giải chi tiết

A. map (n): bản đồ
B. itinerary (n): hành trình
C. app (n): ứng dụng
D. brochure (n): tập quảng cáo
Tạm dịch: Hãy xem hành trình. Chúng ta sẽ đến thăm Nhà thờ Đức Bà vào buổi sáng và đi du thuyền trên Sông Seine vào buổi chiều.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

12. The postcard of Niagara Falls is from my sister, _________ is now on her vacation in Canada.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:908312
Giải chi tiết

A. which + V: cái mà (thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ)
B. who + V: người mà (thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ)
C. whose + N + V: … của … (thay thế cho từ chỉ sự sở hữu)
D. she: cô ấy => đại từ nhân xưng
Danh từ “my sister” – chị gái tôi => danh từ chỉ người
Tạm dịch: Tấm bưu thiếp có hình Thác Niagara là của chị gái tôi, hiện chị đang đi nghỉ ở Canada.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

13. We plan to visit Vietnam, _________ Ha Long Bay is world-famous.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:908313
Giải chi tiết

A. which + V: cái mà (thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ)
B. its: của nó => tính từ sở hữu
C. whose + N + V: … của … (thay thế cho từ chỉ sự sở hữu)
D. who + V: người mà (thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ)
Danh từ “Vietnam” – nước Việt Nam => danh từ chỉ vật
Câu ám chỉ “Vịnh Hạ Long của Việt Nam” => dùng “whose” thay thế cho tính từ sở hữu “its”
Tạm dịch: Chúng tôi dự định đến thăm Việt Nam, nơi có Vịnh Hạ Long nổi tiếng thế giới.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

14. Do you know English is a/an _________ subject in schools in Viet Nam now?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:908314
Giải chi tiết

A. compulsory (adj): bắt buộc
B. alive (adj): còn sống
C. second: thứ hai (vị trí)
D. official (adj): chính thức
Tạm dịch: Bạn có biết tiếng Anh hiện là môn học bắt buộc ở các trường học tại Việt Nam không?
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

15. The English-English dictionary _________ I bought at this store a few days ago is expensive.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:908315
Giải chi tiết

A. who + V: người mà (thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ)
B. which + S + V: cái mà (thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm tân ngữ)
C. when + S + V: khi mà (= giới từ + which, thay thế cho từ chỉ thời gian)
D. whose + N + V: … của … (thay thế cho từ chỉ sự sở hữu)
Danh từ “The English-English dictionary” – Cuốn từ điển Anh-Anh => danh từ chỉ vật
Tạm dịch: Cuốn từ điển Anh-Anh mà tôi mua ở cửa hàng này vài ngày trước rất đắt.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

16. The new film is about a boy _________ can speak several languages.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:908316
Giải chi tiết

A. who + V: người mà (thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ)
B. which + V: cái mà (thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ)
C. whose + N + V: … của … (thay thế cho từ chỉ sự sở hữu)
D. what: cái gì => từ để hỏi
Danh từ “a boy” – cậu bé => danh từ chỉ người
Tạm dịch: Bộ phim mới kể về một cậu bé có thể nói được nhiều thứ tiếng.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com