Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

8. There has been a _____ increase in the number of foreign tourists to Ha Long Bay, Viet Nam.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:908361
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ loại
Cần phân tích thành phần câu để xác định được từ loại của vị trí trống
Cụm danh từ “a _____ increase” => trước ô trống là mạo từ “a”, sau là danh từ “increase” => vị trí trống cần điền tính từ để bổ nghĩa cho danh từ
Lời giải chi tiết:
A. signify (v): biểu thị
B. significantly (adv): một cách đáng kể
C. significance (n): sự quan trọng, tầm quan trọng
D. significant (adj): đáng kể
Điền tính từ “significant” để bổ nghĩa cho danh từ “increase”
Tạm dịch: Có sự gia tăng đáng kể về lượng khách du lịch nước ngoài đến Vịnh Hạ Long, Việt Nam.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

9. The island has a very beautiful beach, but sadly it is not easily _____.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:908362
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ loại
Cần phân tích thành phần câu để xác định được từ loại của vị trí trống
Vị trí trống sau động từ “be” và trạng từ “easily” => vị trí trống cần điền tính từ
Lời giải chi tiết:
A. access (v): tiếp cận
B. accessible (adj): có thể tiếp cận được
C. inaccessible (adj): không thể tiếp cận được
D. inaccessibly (adv): một cách không thể tiếp cận được
Mệnh đề trước đang mô tả tích cực về hòn đảo là có “a very beautiful beach” – một bãi biển rất đẹp, mệnh đề sau lại bắt đầu bằng “but” – nhưng và có dùng “sadly” – đáng buồn, “not” – không => diễn tả ý tiêu cực
Điền tính từ “accessible” – có thể tiếp cận được
Tạm dịch: Hòn đảo có bãi biển rất đẹp nhưng đáng buồn là không dễ để tiếp cận.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

10. David asked me _____ my mum worked from home those days.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:908363
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Câu tường thuật
Cấu trúc câu tường thuật câu hỏi Yes/ No: S + asked + O + if/ whether + S + V (lùi thì)
Cấu trúc câu tường thuật câu hỏi có từ để hỏi: S + asked + O + wh- + S + V (lùi thì)
Lời giải chi tiết:
A. where: ở đâu
B. when: khi nào
C. whether: liệu rằng
D. what: cái gì
Nhận thấy phần mệnh đề sau vị trí trống đã có đầy đủ thông tin về địa điểm, thời gian => Do đó các đáp án A và B là không hợp lý
Đáp án D dùng để hỏi “cái gì” cũng không hợp nghĩa
=> Chỉ có đáp án C dùng trong câu tường thuật câu hỏi Yes/ No là hợp lý nhất
Tạm dịch: David hỏi tôi rằng liệu mẹ tôi có làm việc ở nhà vào thời điểm đó không.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

11. We stayed in a _____ which was very comfortable and convenient since we could cook and wash our clothes.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:908364
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa
“comfortable and convenient” – thoải mái và thuận tiện + “we could cook and wash our clothes” - chúng ta có thể nấu ăn và giặt quần áo => cần chọn một địa điểm có đủ các tính chất và điều kiện được nêu ra
Lời giải chi tiết:
A. homestay (n): nhà trọ (ở cùng với người bản xứ)
B. hotel (n): khách sạn
C. bed and breakfast: nhà nghỉ có phục vụ bữa sáng
D. caravan (n): nhà lưu động
Nhận thấy chỉ có “homestay” là thỏa mãn các điều kiện được nêu ra, các đáp án khác không thỏa mãn điều kiện
Tạm dịch: Chúng tôi ở tại một nhà dân rất thoải mái và tiện lợi vì chúng tôi có thể tự nấu ăn và giặt quần áo.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

12. Most countries in Southeast Asia (like Vietnam, Thailand, …) have floating markets, _____ attract western visitors.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:908365
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ
Cấu trúc: … danh từ chỉ người + who + V + …
Đại từ quan hệ “whose” dùng thay thế cho từ chỉ sự sở hữu, theo sau là danh từ
Cấu trúc: … danh từ chỉ người + whose + N + V + …
Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ
Cấu trúc: … danh từ chỉ vật + which + V + …
Lời giải chi tiết:
A. they: họ/ chúng => đại từ nhân xưng đóng vai trò làm chủ ngữ => do hai mệnh đề không được nối với nhau bằng liên từ nào cả nên nếu dùng “they” làm chủ ngữ mệnh đề hai thì sai ngữ pháp
B. who + V: người mà
C. whose + N + V: … của …
D. which + V: cái mà
Danh từ “floating markets” – chợ nổi => danh từ chỉ vật => cần dùng đại từ quan hệ “which”
Tạm dịch: Hầu hết các nước Đông Nam Á (như Việt Nam, Thái Lan,…) đều có chợ nổi, nơi rất thu hút du khách phương Tây.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

13. You can use _____ to buy tickets and book accommodation on your own.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:908366
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa
“buy tickets and book accommodation on your own” – tự mua vé và đặt chỗ ở => cần chọn một từ vựng có đủ điều kiện được nêu ra
Lời giải chi tiết:
A. online programmes: chương trình trực tuyến
B. tour guides: hướng dẫn viên du lịch
C. travel agencies: công ty du lịch, đại lý du lịch
D. travel apps: ứng dụng du lịch
Nhận thấy chỉ có “travel apps” là thỏa mãn các điều kiện được nêu ra, các đáp án khác không thỏa mãn điều kiện
Tạm dịch: Bạn có thể sử dụng ứng dụng du lịch để tự mua vé và đặt chỗ ở.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

hard at it every day.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:908367
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa
“foreign language” – ngoại ngữ => liên quan đến kiến thức
Lời giải chi tiết:
A. way (n): cách
B. type (n): loại
C. method (n): cách
D. knowledge (n): kiến thức
Tạm dịch: Theo kinh nghiệm của mình, tôi biết rằng để có được kiến thức tốt về một ngoại ngữ, người ta phải nỗ lực học tập mỗi ngày.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

15. That’s the man _____ I spoke to at the English Teaching Conference the other day.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:908368
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ/ tân ngữ
Cấu trúc: … danh từ chỉ người + who + (S) + V + …
Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ/ tân ngữ
Cấu trúc: … danh từ chỉ vật + which + (S) + V + …
Trạng từ quan hệ “when” thay thế cho từ chỉ thời gian, when = giới từ + which
Lời giải chi tiết:
A. who + (S) + V: người mà
B. when + S + V: khi mà …
C. which + V: cái mà …
D. whose + N: người/cai có
Danh từ “the man” – người đàn ông => danh từ chỉ người => cần dùng đại từ quan hệ “who”
Tạm dịch: Đó là người đàn ông mà tôi đã nói chuyện tại Hội nghị giảng dạy tiếng Anh hôm nọ.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

16. Do you want to meet my colleague ______ son is in training to be a doctor?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:908369
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Đại từ quan hệ “which/ that” thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ/ tân ngữ
Cấu trúc: … danh từ chỉ vật + which/ that + (S) + V + …
Đại từ quan hệ “whose” dùng thay thế cho từ chỉ sự sở hữu, theo sau là danh từ
Cấu trúc: … danh từ chỉ người + whose + N + V + …
Đại từ quan hệ “whom/ that” thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm tân ngữ
Cấu trúc: … danh từ chỉ người + whom/ that + S + V + …
Trạng từ quan hệ “when” thay thế cho từ chỉ thời gian, when = giới từ + which
Lời giải chi tiết:
A. which + V: cái mà …
B. whose + N + V: … của …
C. whom + S + V: người mà …
D. that + (S) + V: người mà/ cái mà …
Danh từ “my colleague” – đồng nghiệp của tôi => danh từ chỉ người => dùng đại từ quan hệ “whose” đi với danh từ “son” (“whose” thay thế cho tính từ sở hữu “his” hoặc “her”)
Tạm dịch: Bạn có muốn gặp đồng nghiệp của tôi, người có con trai đang theo học để trở thành bác sĩ không?
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com