Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Rewrite these sentences without changing their meanings.

Rewrite these sentences without changing their meanings.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng cao

Question 1. I won’t help you if you don’t tell me the truth.

Đáp án đúng là: you tell me the truth, I won't help you.

Câu hỏi:909234
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
- Cách dùng: Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
- Công thức:
unless = if … not: nếu … không
S + won’t + V(nguyên thể) + O + if + S + don’t/ doesn’t + V(nguyên thể) + O
= Unless S + V(s/es) + O, S + won’t + V(nguyên thể) + O.
Tạm dịch: Tôi sẽ không giúp bạn nếu bạn không nói cho tôi biết sự thật.
Đáp án: Unless you tell me the truth, I won’t help you.

Đáp án cần điền là: you tell me the truth, I won't help you.

Câu hỏi số 2:
Vận dụng cao

Question 2. You can use my car as long as you drive carefully. (if)

Đáp án đúng là: can use my car if you drive carefully.

Câu hỏi:909235
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
- Cách dùng: Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
- Công thức:
as long as: miễn là
S + can + V(nguyên thể) + O + as long as + S + V(s/es) + O: Ai đó có thể làm gì miễn là …
= S + can + V(nguyên thể) + O + if + S + V(s/es) + O: Ai đó có thể làm gì nếu…
Tạm dịch: Bạn có thể sử dụng xe của tôi miễn là bạn lái xe cẩn thận.
= Bạn có thể sử dụng xe của tôi nếu bạn lái xe cẩn thận.
Đáp án: You can use my car if you drive carefully.

Đáp án cần điền là: can use my car if you drive carefully.

Câu hỏi số 3:
Vận dụng cao

Question 3. If she doesn’t study hard, she will get bad marks.

Đáp án đúng là: she studies hard, she will get bad marks.

Câu hỏi:909236
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
- Cách dùng: Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
- Công thức:
unless = if … not: nếu … không
If + S + don’t/ doesn’t + V(nguyên thể) + O, S + will + V(nguyên thể) + O
= Unless S + V(s/es) + O, S + will + V(nguyên thể) + O
Tạm dịch: Nếu cô ấy không học hành chăm chỉ, cô ấy sẽ bị điểm kém.
Đáp án: Unless she studies hard, she will get bad marks.

Đáp án cần điền là: she studies hard, she will get bad marks.

Câu hỏi số 4:
Vận dụng cao

Question 4. You guys can camp in this site if you leave no trash. (provided)

Đáp án đúng là: guys can camp in this site provided you leave no trash.

Câu hỏi:909237
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
- Cách dùng: Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
- Công thức:
provided that + S + V_e/es: miễn là, với điều kiện là ai đó làm gì
S + can + V(nguyên thể) + O + if + S + V(s/es) + O: Ai đó có thể làm gì nếu…
= S + can + V(nguyên thể) + O + provided (that) + S + V(s/es) + O: Ai đó có thể làm gì với điều kiện là…
Tạm dịch: Các bạn có thể cắm trại ở nơi này nếu bạn không để lại rác.
= Các bạn có thể cắm trại ở nơi này với điều kiện là bạn không để lại rác.
Đáp án: You guys can camp in this site provided you leave no trash.

Đáp án cần điền là: guys can camp in this site provided you leave no trash.

Câu hỏi số 5:
Vận dụng cao

Question 5. Supposing I am late? (if)

Đáp án đúng là: will happen if I am late

Câu hỏi:909238
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc đồng nghĩa
Giải thích:
Supposing S + V: Giả sử … thì sao?
= What (will happen) if S + tobe / V_s/es?: Nếu … thì sao?
Tạm dịch: Giả sử tôi đến trễ thì thế nào?
= Nếu tôi đến trễ thì thế nào?
Đáp án: What will happen if I am late?
Hoặc: What if I am late?

Đáp án cần điền là: will happen if I am late

Câu hỏi số 6:
Vận dụng cao

Question 6. I will give you my book if you keep it clean. (as long as)

Đáp án đúng là: will give you my book as long as you keep it clean.

Câu hỏi:909239
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
- Cách dùng: Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
- Công thức:
as long as: miễn là
S + will + V(nguyên thể) + O + if + S + V(s/es) + O
= S + will + V(nguyên thể) + O + as long as + S + V(s/es) + O.
Tạm dịch: Tôi sẽ đưa cho bạn cuốn sách của tôi nếu bạn giữ nó sạch sẽ.
= Tôi sẽ đưa cho bạn cuốn sách của tôi miễn là bạn giữ nó sạch sẽ.
Đáp án: I will give you my book as long as you keep it clean.

Đáp án cần điền là: will give you my book as long as you keep it clean.

Câu hỏi số 7:
Vận dụng cao

Question 7. Unless they turn that radio off, I will be mad.

Đáp án đúng là: will be mad if they don't turn that radio off.

Câu hỏi:909240
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
- Cách dùng: Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
- Công thức:
unless = if … not: nếu … không
Unless S + V(s/es) + O, S + will + V(nguyên thể) + O
= S + will + V(nguyên thể) + O + if + S + don’t/doesn’t + V (nguyên thể)
Tạm dịch: Nếu họ không tắt chiếc đài đó, thì tôi sẽ nổi điên.
Đáp án: I will be mad if they don't turn that radio off.

Đáp án cần điền là: will be mad if they don't turn that radio off.

Câu hỏi số 8:
Vận dụng cao

Question 8. You can enter the class if you turn up on time. (provided that)

Đáp án đúng là: can enter the class provided that you turn up on time.

Câu hỏi:909241
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
- Cách dùng: Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
- Công thức:
provided that: miễn là, với điều kiện là
S + can + V(nguyên thể) + O + if + S + V(s/es) + O
= S + can + V(nguyên thể) + O + provided (that) + S + V(s/es) + O.
Tạm dịch: Bạn có thể vào lớp nếu bạn đến đúng giờ.
= Bạn có thể vào lớp với điều kiện là bạn phải đến đúng giờ.
Đáp án: You can enter the class provided that you turn up on time.

Đáp án cần điền là: can enter the class provided that you turn up on time.

Câu hỏi số 9:
Vận dụng cao

Question 9. We will go for a long walk tomorrow unless it rains. (if … not)

Đáp án đúng là: will go for a long walk tomorrow if it doesn't rain.

Câu hỏi:909242
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
- Cách dùng: Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
- Công thức:
unless = if … not: nếu … không
S + will + V(nguyên thể) + O + unless S + V(s/es) + O
= S + will + V(nguyên thể) + O + if + S + don’t/ doesn’t + V(nguyên thể) + O.
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ đi bộ dài vào ngày mai nếu trời không mưa.
Đáp án: We will go for a long walk tomorrow if it doesn’t rain.

Đáp án cần điền là: will go for a long walk tomorrow if it doesn't rain.

Câu hỏi số 10:
Vận dụng cao

Question 10. If you have the money in your account, you can withdraw up to 100 dollars a day. (Provided that)

Đáp án đúng là: Provided that you have the money in your account, you can withdraw up to 100 dollars a day.

Câu hỏi:909243
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
- Cách dùng: Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
- Công thức:
provided that: miễn là, với điều kiện là
If + S + V(s/es) + O, S + can + V(nguyên thể) + O
= Provided that + S + V(s/es) + O, S + can + V(nguyên thể) + O.
Tạm dịch: Nếu bạn có tiền trong tài khoản của mình, bạn có thể rút tới 100 đô la một ngày.
= Với điều kiện là bạn có tiền trong tài khoản, bạn có thể rút tới 100 đô la mỗi ngày.
Đáp án: Provided that you have the money in your account, you can withdraw up to 100 dollars a day.

Đáp án cần điền là: Provided that you have the money in your account, you can withdraw up to 100 dollars a day.

Câu hỏi số 11:
Vận dụng cao

Question 11. What would you do if you won the lottery? (Suppose)

Đáp án đúng là: Suppose you won the lottery, what would you do?

Câu hỏi:909244
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2
Giải thích:
- Cách dùng: Câu điều kiện loại 2 diễn tả một sự việc không có thật ở hiện tại
- Công thức:
suppose: miễn là
What would you do if + S + Ved + O?
= Suppose + S + V_ed + O, what would you do?
Tạm dịch: Bạn sẽ làm gì nếu trúng xổ số?
= Giả sử bạn trúng xổ số, bạn sẽ làm gì?
Đáp án: Suppose you won the lottery, what would you do?
Hoặc: Suppose that you won the lottery, what would you do?

Đáp án cần điền là: Suppose you won the lottery, what would you do?

Câu hỏi số 12:
Vận dụng cao

Question 12. Don’t tell Sue what I said if she doesn’t ask you. (unless)

Đáp án đúng là: tell Sue what I said unless she asks you.

Câu hỏi:909245
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
- Cách dùng: Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
- Công thức:
unless = if … not: nếu… không
Don’t + V(nguyên thể) + O + if + S + don’t/ doesn’t + V(nguyên thể) + O
= Don’t + V(nguyên thể) + O + unless + S + V(s/es) + O.
Tạm dịch: Đừng nói với Sue những gì tôi nói nếu cô ấy không hỏi bạn.
Đáp án: Don’t tell Sue what I said unless she asks you.

Đáp án cần điền là: tell Sue what I said unless she asks you.

Câu hỏi số 13:
Vận dụng cao

Question 13. You will catch the plane if you leave before 3. (as long as)

Đáp án đúng là: You will catch the plane as long as you leave before 3.

Câu hỏi:909246
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
- Cách dùng: Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
- Công thức:
as long as: miễn là
S + will + V(nguyên thể) + O + if + S + V(s/es) + O
= S + will + V(nguyên thể) + O + as long as + S + V(s/es) + O.
Tạm dịch: Bạn sẽ bắt kịp máy bay nếu bạn rời đi trước 3 giờ.
= Bạn sẽ bắp kịp máy bay miễn là bạn rời đi trước 3 giờ.
Đáp án: You will catch the plane as long as you leave before 3.

Đáp án cần điền là: You will catch the plane as long as you leave before 3.

Câu hỏi số 14:
Vận dụng cao

Question 14. Provided that you’ve followed my instructions, everything will be fine.

Đáp án đúng là: you've followed my instructions, everything will be fine.

Câu hỏi:909247
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
- Cách dùng: Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
- Công thức:
provided that: miễn là, với điều kiện là
Provided that + S + have/ has + Ved/PII + O, S + will + V(nguyên thể) + O
= If + S + have/has + V_ed/V3 + O, S + will + V(nguyên thể) + O
(Động từ mệnh đề “If” câu điều kiện loại 1 chia ở các thì hiện tại)
Tạm dịch: Với điều kiện là bạn đã làm theo hướng dẫn của tôi, mọi thứ sẽ ổn.
= Nếu bạn làm theo hướng dẫn của tôi, mọi thứ sẽ ổn.
Đáp án: If you’ve followed my instructions, everything will be fine.

Đáp án cần điền là: you've followed my instructions, everything will be fine.

Câu hỏi số 15:
Vận dụng cao

Question 15. I don’t know why she was angry if my comments don’t annoy her.

Đáp án đúng là: don't know why she was angry unless my comments annoy her.

Câu hỏi:909248
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện loại 0
Giải thích:
- Cách dùng: Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
- Công thức:
unless = if … not: nếu … không
S + don’t/ doesn’t + V(nguyên thể) + O + if + S + don’t/ doesn’t + V(nguyên thể) + O
= S + don’t/ doesn’t + V(nguyên thể) + O + unless + S + V(s/es) + O.
Tạm dịch: Tôi không biết tại sao cô ấy tức giận nếu ý kiến của tôi không làm phiền cô ấy.
Đáp án: I don’t know why she was angry unless my comments annoy her.

Đáp án cần điền là: don't know why she was angry unless my comments annoy her.

Câu hỏi số 16:
Vận dụng cao

Question 16. I’ll go back to work tomorrow if I feel better. (providing)

Đáp án đúng là: will go back to work tomorrow providing I feel better.

Câu hỏi:909249
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
- Cách dùng: Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
- Công thức:
providing: miễn là, với điều kiện là
S + will + V(nguyên thể) + O + if + S + V(s/es) + O
= S + will + V(nguyên thể) + O + providing (that) + S + V(s/es) + O.
Tạm dịch: Tôi sẽ quay trở lại làm việc vào ngày mai nếu tôi cảm thấy tốt hơn.
= Tôi sẽ quay trở lại làm việc vào ngày mai với điều kiện là tôi cảm thấy tốt hơn.
Đáp án: I will go back to work tomorrow providing I feel better.
Hoặc: I will go back to work tomorrow providing (that) I feel better.

Đáp án cần điền là: will go back to work tomorrow providing I feel better.

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com