Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL sư phạm Hà Nội 18-19/4/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

II. Rewrite these questions into the passive voice.

II. Rewrite these questions into the passive voice.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng cao

Question 17. Do they teach English here?

Đáp án đúng là: Is English taught here?

Câu hỏi:909375
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì hiện tại đơn
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “do… speak” được chia ở thì hiện tại đơn
Câu chủ động: Do/ Does + S + V + O?
Câu bị động: Am/ Is/ Are + S + PII + by O?
teach (v) => taught (PII)
Lưu ý: “by them” có thể lược bỏ trong câu
Tạm dịch: Họ có dạy tiếng Anh ở đây không?
= Tiếng Anh có được dạy ở đây không?
Đáp án: Is English taught here?

Đáp án cần điền là: Is English taught here?

Câu hỏi số 2:
Vận dụng cao

Question 18. Have the thieves stolen the most valuable painting in the national museum?

Đáp án đúng là: Has the most valuable painting been stolen in the national museum by the thieves?

Câu hỏi:909376
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì hiện tại hoàn thành
Giải thích:
Dấu hiệu: “ have … stolen” (đã trộm) được chia ở thì hiện tại hoàn thành
Câu chủ động: Have/ Has + S + PII + O?
Câu bị động: Have/ Has + S + been PII + by O?
Chủ ngữ “the most valuable painting” số ít => dùng “Has”
Tạm dịch: Có phải những tên trộm đã đánh cắp bức tranh có giá trị nhất trong bảo tàng quốc gia rồi không?
= Có phải những bức tranh có giá trị nhất trong bảo tàng quốc gia đã bị đánh cắp bởi những tên trộm rồi không?
Đáp án: Has the most valuable painting been stolen in the national museum by the thieves?

Đáp án cần điền là: Has the most valuable painting been stolen in the national museum by the thieves?

Câu hỏi số 3:
Vận dụng cao

Question 19. Did they give up the search after three hours?

Đáp án đúng là: Was the search given up after three hours?

Câu hỏi:909377
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì quá khứ đơn
Giải thích:
Dấu hiệu: “Did” => thì quá khứ đơn
Câu chủ động: Did + S + V_nguyên thể + O?
Câu bị động: Was/Were + S + V_ed/PII + O?
Chủ ngữ “the research” (nghiên cứu) số ít => dùng “Was”
Tạm dịch: Có phải họ đã từ bỏ nghiên cứu sau 3 tiếng đồng hồ?
= Có phải nghiên cứu bị từ bỏ sau 3 tiếng?
Đáp án: Was the search given up after three hours?

Đáp án cần điền là: Was the search given up after three hours?

Câu hỏi số 4:
Vận dụng cao

Question 20. Have you finished the above sentences?

Đáp án đúng là: Have the above sentences been finished?

Câu hỏi:909378
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì hiện tại hoàn thành
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “ have … finished” (đã hoàn thành) được chia ở thì hiện tại hoàn thành
Câu chủ động: Have/ Has + S + PII + O?
Câu bị động: Have/ Has + S + been PII + (by O)?
Tạm dịch: Bạn đã hoàn thành các câu trên chưa?
= Các câu trên đã được hoàn thành chưa?
Đáp án: Have the above sentences been finished?

Đáp án cần điền là: Have the above sentences been finished?

Câu hỏi số 5:
Vận dụng cao

Question 21. Has Tom finished the work?

Đáp án đúng là: Has the work been finished by Tom?

Câu hỏi:909379
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì hiện tại hoàn thành
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “ have … finished” (đã hoàn thành) được chia ở thì hiện tại hoàn thành
Câu chủ động: Have/ Has + S + PII + O?
Câu bị động: Have/ Has + S + been PII + by O?
Tạm dịch: Tom đã hoàn thành xong công việc chưa?
= Công việc đã được Tom hoàn thành chưa?
Đáp án: Has the work been finished by Tom?

Đáp án cần điền là: Has the work been finished by Tom?

Câu hỏi số 6:
Vận dụng cao

Question 22. Is she making big cakes for the party?

Đáp án đúng là: Are big cakes being made for the party?

Câu hỏi:909380
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu: “is … making” (đang làm) được chia ở thì hiện tại tiếp diễn
Câu chủ động: Am/ Is/ Are + S + Ving + O?
Câu bị động: Am/ Is/ Are + S + being PII + by O?
making (Ving) => being made (PII)
Tạm dịch: Cô ấy có đang làm chiếc bánh lớn cho bữa tiệc không?
= Những chiếc bánh lớn đang được làm cho bữa tiệc đúng không?
Đáp án: Are big cakes being made for the party?

Đáp án cần điền là: Are big cakes being made for the party?

Câu hỏi số 7:
Vận dụng cao

Question 23. Are the police making inquiries about the thief?

Đáp án đúng là: Are inquiries being made about the thief by the police?

Câu hỏi:909381
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “are … making” (đang làm) được chia ở thì hiện tại tiếp diễn
Câu chủ động: Am/ Is/ Are + S + Ving + O?
Câu bị động: Am/ Is/ Are + S + being PII + by O?
making (Ving) => made (PII)
Tạm dịch: Có phải cảnh sát đang điều tra về tên trộm không?
= Có phải các điều tra về tên trộm đang được thực hiện bởi cảnh sát không?
Đáp án: Are inquiries being made about the thief by the police?

Đáp án cần điền là: Are inquiries being made about the thief by the police?

Câu hỏi số 8:
Vận dụng cao

Question 24. How many games has the team played?

Đáp án đúng là: How many games have been played by the team?

Câu hỏi:909382
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì hiện tại hoàn thành
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “has … played” (đã chơi) được chia ở thì hiện tại hoàn thành
Câu chủ động: How many + N + have/ has + S + PII?
Câu bị động: How many + N + have/ has been PII + by O?
Tạm dịch: Có bao nhiêu trò chơi đội đã chơi?
= Có bao nhiêu trò chơi đã được chơi bởi đội?
Đáp án: How many games have been played by the team?

Đáp án cần điền là: How many games have been played by the team?

Câu hỏi số 9:
Vận dụng cao

Question 25. Who are they keeping in the kitchen?

Đáp án đúng là: Who are being kept in the kitchen?

Câu hỏi:909383
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “are … keeping” (đang giữ) được chia ở thì hiện tại tiếp diễn
Câu chủ động: Who + am/ is/ are + S + Ving?
Câu bị động: Who + am/ is/ are + being PII + by O?
keeping (Ving) => kept (PII)
Lưu ý: “by them” có thể lược bỏ trong câu
Tạm dịch: Họ đang giữ ai trong bếp?
= Ai đang bị giữ trong bếp?
Đáp án: Who are being kept in the kitchen?

Đáp án cần điền là: Who are being kept in the kitchen?

Câu hỏi số 10:
Vận dụng cao

Question 26. How many marks does the teacher give you?

Đáp án đúng là: How many marks are you given by the teacher?

Câu hỏi:909384
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì hiện tại đơn
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “does … give” (cho) được chia ở thì hiện tại đơn
Câu chủ động: How many + N + do/ does + S + V + O?
Câu bị động: How many + N + am/ is/ are + S + PII + by O ?
give (v) => given (PII)
Tạm dịch: Giáo viên cho bạn bao nhiêu điểm?
= Bạn được giáo viên cho bao nhiêu điểm?
Đáp án: How many marks are you given by the teacher?

Đáp án cần điền là: How many marks are you given by the teacher?

Câu hỏi số 11:
Vận dụng cao

Question 27. What books are people reading this year?

Đáp án đúng là: What books are being read this year?

Câu hỏi:909385
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “are … reading” (đang đọc) được chia ở thì hiện tại tiếp diễn
Câu chủ động: What + N + am/ is / are + S + Ving?
Câu bị động: What + N + am/ is / are + being PII + by O?
reading (Ving) => read (PII)
Tạm dịch: Những cuốn sách nào mọi người đang đọc trong năm nay?
= Những cuốn sách đang được đọc trong năm nay?
Đáp án: What books are being read this year?

Đáp án cần điền là: What books are being read this year?

Câu hỏi số 12:
Vận dụng cao

Question 28. How long have they waited for the doctor?

Đáp án đúng là: How long has the doctor been waited for?

Câu hỏi:909386
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì hiện tại hoàn thành
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “have … waited” (đã đợi) được chia ở thì hiện tại hoàn thành
Câu chủ động: How long + have/ has + S + PII + O?
Câu bị động: How long + have/ has + S + been PII + by O?
Tạm dịch: Họ đã đợi bác sĩ bao lâu rồi?
= Bác sĩ đã được đợi bao lâu rồi?
Đáp án: How long has the doctor been waited for?

Đáp án cần điền là: How long has the doctor been waited for?

Câu hỏi số 13:
Vận dụng cao

Question 29. Where do people speak English?

Đáp án đúng là: Where is English spoken?

Câu hỏi:909387
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì hiện tại đơn
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “do … speak” (nói) được chia ở thì hiện tại đơn
Câu chủ động: Where + does/ do + S + V + O?
Câu bị động: Where + am/ is/ are + S + PII + by O?
speak (v) => spoken (PII)
Lưu ý: “by people” có thể lược bỏ trong câu
Tạm dịch: Người ta nói tiếng Anh ở đâu?
= Tiếng Anh được nói ở đâu?
Đáp án: Where is English spoken?

Đáp án cần điền là: Where is English spoken?

Câu hỏi số 14:
Vận dụng cao

Question 30. What time do the boys hand in their papers?

Đáp án đúng là: What time are the boys' papers handed in?

Câu hỏi:909388
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì hiện tại đơn
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “do … hand in” (nộp) được chia ở thì hiện tại đơn
Câu chủ động: What times + does/ do + S + V + O?
Câu bị động: What times + am/ is/ are + S + PII + by O?
hand (v) => handed (PII)
Tạm dịch: Thời gian nào các cậu bé nộp giấy tờ của họ?
= Giấy của các cậu bé được nộp vào lúc mấy giờ?
Đáp án: What time are the boys’ papers handed in?

Đáp án cần điền là: What time are the boys' papers handed in?

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com