Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

II. Rewrite these questions into the passive voice.

II. Rewrite these questions into the passive voice.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng cao

Question 16. Did Mary buy this beautiful dress?

Đáp án đúng là: Was this beautiful dress bought by Mary?

Câu hỏi:909406
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì quá khứ đơn
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “did … buy” (đã … mua) => thì quá khứ đơn
Câu chủ động: Did + S + V + O?
Câu bị động: Was/ Were + S + PII + by O?
buy - bought - bought
Tạm dịch: Mary có mua chiếc váy đẹp này không?
= Chiếc váy đẹp này có được Mary mua không?
Đáp án: Was this beautiful dress bought by Mary?

Đáp án cần điền là: Was this beautiful dress bought by Mary?

Câu hỏi số 2:
Vận dụng cao

Question 17. How did the police find the lost man?

Đáp án đúng là: How was the lost man found by the police?

Câu hỏi:909407
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì quá khứ đơn
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “did … find” (đã … tìm) => thì quá khứ đơn
Câu chủ động: How + did + S + V + O?
Câu bị động: How + was/ were + S + PII + by O?
Tạm dịch: Làm thế nào mà cảnh sát tìm thấy người đàn ông bị lạc?
= Người đàn ông bị lạc được cảnh sát tìm thấy như thế nào?
Đáp án: How was the lost man found by the police?

Đáp án cần điền là: How was the lost man found by the police?

Câu hỏi số 3:
Vận dụng cao

Question 18. Had Fiona left the house when you came in?

Đáp án đúng là: Had the house been left by Fiona when you came in?

Câu hỏi:909408
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì quá khứ hoàn thành
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “had … left” (đã … rời) => thì quá khứ hoàn thành
Câu chủ động: Had + S + PII + O?
Câu bị động: Had + S + been PII + by O?
leave - left - left
Tạm dịch: Có phải Fiona đã rời khỏi nhà khi bạn đến không?
= Có phải ngôi nhà bị Fiona bỏ lại khi bạn đến nhà không?
Đáp án: Had the house been left by Fiona when you came in?

Đáp án cần điền là: Had the house been left by Fiona when you came in?

Câu hỏi số 4:
Vận dụng cao

Question 19. Where was Anthoy taking his dog for a walk at 8 p.m. last night?

Đáp án đúng là: Where was Anthoy's dog being taken for a walk at 8 p.m. last night?

Câu hỏi:909409
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì quá khứ tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “was … taking” (đang … đưa) => thì quá khứ tiếp diễn
Câu chủ động: Where + was/ were + S + Ving + O?
Câu bị động: Where + was/ were + S + being PII + by O?
take - took - taken
Tạm dịch: Anthoy đã đưa chú chó của mình đi dạo ở đâu vào lúc 8 giờ tối hôm qua?
= Con chó của Anthoy được đưa đi dạo ở đâu lúc 8 giờ tối tối hôm qua?
Đáp án: Where was Anthoy's dog being taken for a walk at 8 p.m. last night?

Đáp án cần điền là: Where was Anthoy's dog being taken for a walk at 8 p.m. last night?

Câu hỏi số 5:
Vận dụng cao

Question 20. Why did your head teacher give you an F?

Đáp án đúng là: Why were you given an F by your head teacher?

Câu hỏi:909410
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì quá khứ đơn
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “did … give” (đã … cho) => thì quá khứ đơn
Câu chủ động: Why + did + S + V + O1 + O2?
Câu bị động:
- Cách 1: Why + was/ were + S(O1) + PII + O2 + by O?
- Cách 2: Why + was/ were + S(O2) + PII + to O1 + by O?
give - gave - given
Tạm dịch: Tại sao giáo viên chủ nhiệm của bạn cho bạn điểm F?
= Tại sao bạn bị giáo viên chủ nhiệm cho điểm F?
= Tại sao điểm F bị chấm cho bạn bởi giáo viên chủ nhiệm?
Đáp án: Why were you given an F by your head teacher?
Hoặc: Why was an F given to you by your head teacher?

Đáp án cần điền là: Why were you given an F by your head teacher?

Câu hỏi số 6:
Vận dụng cao

Question 21. What were you doing when your mom cooked dinner yesterday?

Đáp án đúng là: What was being done when your mom cooked dinner yesterday?

Câu hỏi:909411
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì quá khứ tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “were … doing” (đang … làm) => thì quá khứ tiếp diễn
Câu chủ động: What + was/ were + S + Ving?
Câu bị động: What + was/ were + being PII?
do - did - done
Lưu ý: “by you” có thể lược bỏ trong câu
Tạm dịch: Bạn đã làm gì khi mẹ nấu bữa tối hôm qua?
= Điều gì đã được làm khi mẹ bạn nấu bữa tối ngày hôm qua?
Đáp án: What was being done when your mom cooked dinner yesterday?

Đáp án cần điền là: What was being done when your mom cooked dinner yesterday?

Câu hỏi số 7:
Vận dụng cao

Question 22. Who were they keeping in the kitchen at this time last year?

Đáp án đúng là: Who was being kept in the kitchen at this time last year?

Câu hỏi:909412
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì quá khứ tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “were … keeping” (đang … giữ) => thì quá khứ tiếp diễn
Câu chủ động: Who + was/ were + S + Ving?
Câu bị động: Who + was/ were + being PII?
keep - kept - kept
Lưu ý: “by them” có thể lược bỏ trong câu
Tạm dịch: Họ đang giữ ai trong bếp vào thời điểm này năm ngoái?
= Ai đang bị giữ trong bếp vào thời điểm này năm ngoái?
Đáp án: Who was being kept in the kitchen at this time last year?

Đáp án cần điền là: Who was being kept in the kitchen at this time last year?

Câu hỏi số 8:
Vận dụng cao

Question 23. Were your children planting sunflowers in the garden at 7.30 a.m. last Sunday?

Đáp án đúng là: Were sunflowers being planted in the garden by your children at 7.30 a.m. last Sunday?

Câu hỏi:909413
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì quá khứ tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “were … planting” (đang … trồng) => thì quá khứ tiếp diễn
Câu chủ động: Was/ Were + S + Ving + O?
Câu bị động: Was/ Were + S + being PII + by O?
plant - planted - planted
Lưu ý:
- trạng từ chỉ nơi chốn “in the garden” (trong vườn) đứng trước “by O”
- trạng từ chỉ thời gian “at 7.30 a.m. last Sunday” (lúc 7.30 sáng chủ nhật tuần trước) đứng sau “by O”
Tạm dịch: Có phải con bạn đang trồng hoa hướng dương trong vườn lúc 7.30 sáng chủ nhật tuần trước không?
= Có phải hoa hướng dương được trồng trong vườn bởi con bạn lúc 7.30 sáng chủ nhật tuần trước không?
Đáp án: Were sunflowers being planted in the garden by your children at 7.30 a.m. last Sunday?

Đáp án cần điền là: Were sunflowers being planted in the garden by your children at 7.30 a.m. last Sunday?

Câu hỏi số 9:
Vận dụng cao

Question 24. When did Alex invite you to his wedding party?

Đáp án đúng là: When were you invited to Alex's wedding party?

Câu hỏi:909414
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì quá khứ đơn
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “did … invite” (đã … mời) => thì quá khứ đơn
Câu chủ động: When + did + S + V + O?
Câu bị động: When + was/ were + S + PII + by O?
invite - invited - invited
Tạm dịch: Alex mời bạn đến tiệc cưới của anh ấy khi nào?
= Bạn được mời đến tiệc cưới của Alex khi nào?
Đáp án: When were you invited to Alex's wedding party?

Đáp án cần điền là: When were you invited to Alex's wedding party?

Câu hỏi số 10:
Vận dụng cao

Question 25. Did they change the window of the laboratory?

Đáp án đúng là: Was the window of the laboratory changed?

Câu hỏi:909415
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động thì quá khứ đơn
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ “did … change” (đã… thay đổi) => thì quá khứ đơn
Câu chủ động: Did + S + V + O?
Câu bị động: Was/ Were + S + PII + by O?
Tạm dịch: Họ đã thay đổi cửa sổ của phòng thí nghiệm phải không?
= Cửa sổ của phòng thí nghiệm đã được thay đổi phải không?
Đáp án: Was the window of the laboratory changed?

Đáp án cần điền là: Was the window of the laboratory changed?

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K11 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com