Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the best answer to fill in the blank:

Choose the best answer to fill in the blank:

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 7: My mother has found a/ an _________ kit in the storage.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:910347
Giải chi tiết

craft kit: bộ thủ công
=> My mother has found a craft kit in the storage.
Tạm dịch: Mẹ tôi đã tìm thấy một bộ thủ công trong kho.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 8: My sister is keen on _________ DIY.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:910348
Giải chi tiết

Cấu trúc tobe keen on + V-ing: đam mê
=> My sister is keen on doing DIY.
Tạm dịch: Chị gái tôi đam mê tự làm đồ dùng.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 9: You need to study harder; _________, you won’t pass the test next week.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:910349
Giải chi tiết

A. otherwise: nếu không thì
B. moreover: hơn thế nữa
C. therefore: vì vậy, do đó
D. however: tuy nhiên
=> You need to study harder; otherwise, you won’t pass the test next week.
Tạm dịch: Bạn cần học tập chăm chỉ hơn, nếu không thì bạn sẽ không vượt qua bài kiểm tra tuần tới.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 10: When ________ have too much stress, they might have difficulty concentrating at school.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:910350
Giải chi tiết

A. adolescence (n): tuổi vị thành niên
B. youth (n): tuổi trẻ
C. teenagers (n): thanh thiếu niên, chỉ những người từ 13-19 tuổi
D. adults (n): người lớn
=> When teenagers have too much stress, they might have difficulty concentrating at school.
Tạm dịch: Khi các bạn thanh thiếu niên gặp quá nhiều căng thẳng, các em có thể khó tập trung ở trường.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 11: During his free time, Jake usually ________ the Internet to entertain himself.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:910351
Giải chi tiết

A. drives (v): lái xe
B. surfs (v): lướt
C. walks (v): đi bộ
D. plays (v): chơi
=> During his free time, Jake usually surfs the Internet to entertain himself.
Tạm dịch: Trong suốt thời gian rảnh rỗi, Jake thường xuyên lướt Internet để tự giải trí.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 12: My school team was not the winner of the _________, but we enjoy watching it.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:910352
Giải chi tiết

A. festival (v): lễ hội
B. forum (n): diễn đàn
C. tournament (n): vòng thi đấu
D. meeting (n): cuộc họp
=> My school team was not the winner of the tournament, but we enjoy watching it.
Tạm dịch: Đội trường tôi không phải là đội chiến thắng trong giải đấu nhưng chúng tôi rất thích xem nó.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 13:  It’s a/ an _________ place to hold a picnic because it’s too far from the road.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:910353
Giải chi tiết

A. convenient (adj): tiện lợi
B. nomadic (adj): nay đây mai đó
C. peaceful (adj): yên bình
D. inconvenient (adj); không tiện lợi
=> It’s an inconvenient place to hold a picnic because it’s too far from the road.
Tạm dịch: Đây là một nơi không tiện lợi để tổ chức dã ngoại bởi vì nó quá xa đường xá.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 14: My grandparents love __________ very much. There are a lot of beautiful flowers and fresh vegetables in their garden.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:910354
Giải chi tiết

A. listening to music: nghe nhạc
B. watching news: xem thời sự
C. doing the gardening: làm vườn
D. doing DIY: tự làm đồ vật
=> My grandparents love doing the gardening very much. There are a lot of beautiful flowers and fresh vegetables in their garden.
Tạm dịch: Ông bà tôi rất thích làm vườn. Có nhiều hoa đẹp và rau sạch trong vườn của ông bà.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 15: A tent can be ________ pulled down and transported than a ger.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:910355
Giải chi tiết

Đứng trước động từ “pull” nên chúng ta dùng trạng từ
Trong câu có “than” nên chúng ta dùng so sánh hơn của trạng từ, thêm “more” vào trước trạng từ dài
easy (adj): dễ dàng => easily (adv): một cách dễ dàng
=> A tent can be more easily pulled down and transported than a ger.
Tạm dịch: Lều có thể được kéo xuống và vận chuyển dễ dàng hơn lều của cư dân Mông Cổ.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 16: An old woman was _________ the cattle up the mountainside.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:910356
Giải chi tiết

herb the cattle: chăn gia súc
=> An old woman was herbing the cattle up the mountainside.
Tạm dịch: Một người phụ nữ già đang chăn gia súc trên sườn núi.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Festivals play an essential role in life of some ethnic minority peoples.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:910357
Giải chi tiết

A. historic (adj): có tính chất lịch sử
B. entertaining (adj): giải trí
C. unforgettable (adj): không thể nào quên
D. important (adj): quan trọng
=> essential (adj): thiết yếu = important
Tạm dịch: Lễ hội đóng vai trò thiết yếu trong cuộc sống của những người dân tộc thiểu số.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

In my opinion, living in the countryside has more positive features than living in the city.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:910358
Giải chi tiết

A. negative (adj): tiêu cực
B. traditional (adj): truyền thống
C. peaceful (adj): yên bình
D. quiet (adj): yên tĩnh
=> positive (adj): tích cực >< negative (adj): tiêu cực
Tạm dịch: Theo tôi, sống ở nông thôn có nhiều đặc điểm tích cực hơn là sống ở thành phố.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 19: His parents are thinking of banning him on using the Internet.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:910359
Giải chi tiết

ban (v): cấm, đi với giới từ “from”
sửa “on” thành “from”
=> His parents are thinking of banning him from using the Internet.
Tạm dịch: Cha mẹ anh đang nghĩ đến việc cấm anh sử dụng Internet.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 20: The test was more difficult than I excepted. I could finish it at least 20 minutes early.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:910360
Giải chi tiết

more: nhiều hơn, được biến đổi từ “many/ much”
less: ít hơn, được biến đổi từ “little”
Sửa “more” thành “less”
=> The test was less difficult than I expected. I could finish it at least 20 minutes early.
Tạm dịch: Bài kiểm tra ít khó hơn tôi mong đợi. Tôi có thể hoàn thành nó sớm ít nhất 20 phút.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

                - Mary: “____________”

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:910361
Giải chi tiết

- Tom: “Bố tôi thích tự làm đồ. Ông ấy đã làm bộ bàn ăn này.”
- Mary: “____________”
A. Vâng, nó ở ngay đầu phố của tôi.
B. Thật tuyệt vời!
C. Không hề.
D. Không, chúng tôi không thể.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

               - Henry: “_________”

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:910362
Giải chi tiết

- Kim: “Có thật là ở vùng Mekong có chợ nổi tấp nập không?”
-Henry: “_________”
A. Chính xác.
B. Hãy bình tĩnh. Mọi thứ sẽ ổn thôi.
C. Bạn thật tốt bụng.
D. Đi thôi. Tôi không thể đợi được.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K11 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com