Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc TN THPT và ĐGNL Hà Nội Ngày 11-12/04/2026
↪ TN THPT - Trạm 5 (Free) ↪ ĐGNL Hà Nội (HSA) - Trạm 5
Giỏ hàng của tôi

VI. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each blank space in the following passage.Fast fashion is the mass

VI. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each blank space in the following passage.

Fast fashion is the mass production of clothes at a low cost. They are put in shops and online quickly to (29) ______ a high demand. About 100 billion items of clothing are manufactured every year, (30) ______ is expected to grow by 60 percent by 2030. Now, environmentalists are getting more concerned about the negative effects that the fast fashion business model is having on the environment. Many of the clothes end (31) ______ in landfills and are not recycled. In the past, people went to stores, tried clothes on and thought carefully before they bought them. Today, people order cheap clothes on the Internet. (32) ______ they don’t like what they have ordered, they will send them back or throw away the unwanted items. This causes a throwaway society. Another negative impact is caused by the chemicals used to make the clothes. These chemicals including flame retardants, lead, chlorine bleach not only cause health (33) ______ for people working in clothes factories (asthma, shortness of breath or tightness in the chest), but also pollute the air and water when they are discharged without being (34) ______ treated.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 29. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:917976
Giải chi tiết

A. make (v): tạo ra
B. have (v): có
C. bring (v): mang
D. meet (v): gặp
=> Cụm: meet a demand: đáp ứng nhu cầu
They are put in shops and online quickly to (29) meet a high demand.
Tạm dịch: Chúng được bán ở các cửa hàng và trực tuyến một cách nhanh chóng để đáp ứng nhu cầu cao.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 30. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:917977
Giải chi tiết

A. it: nó
B. this: đó
C. that: kia
D. which: cái mà/ điều mà => dùng “which” thay thế cho cả mệnh đề phía trước
About 100 billion items of clothing are manufactured every year, (30) which is expected to grow by 60 percent by 2030.
Tạm dịch: Khoảng 100 tỷ mặt hàng quần áo được sản xuất mỗi năm, con số này dự kiến sẽ tăng 60% vào năm 2030.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 31. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:917978
Giải chi tiết

A. up (prep): lên => cụm động từ: end up: kết thúc
B. on (prep): trên
C. for (prep): cho
D. out (prep): ngoài
Many of the clothes end (31) up in landfills and are not recycled.
Tạm dịch: Nhiều quần áo cuối cùng bị vứt ở bãi rác và không được tái chế.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 32. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:917979
Giải chi tiết

A. Because + S + V, …: Bởi vì (chỉ nguyên nhân)
B. If + S + V, …: Nếu
C. Although + S + V, …: Mặc dù
D. So + S + V: Vì vậy (chỉ kết quả)
(32) If they don’t like what they have ordered, they will send them back or throw away the unwanted items.
Tạm dịch: Nếu họ không thích những gì họ đã đặt, họ sẽ gửi lại hoặc vứt bỏ những món đồ không mong muốn.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 33. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:917980
Giải chi tiết

A. harms (n): thiệt hại
B. hazards (n): mối nguy hại
C. potentials (n): tiềm năng
D. shortages (n): thiếu hụt
These chemicals including flame retardants, lead, chlorine bleach not only cause health (33) hazards for people working in clothes factories (asthma, shortness of breath or tightness in the chest), …
Tạm dịch: Các hóa chất này bao gồm chất chống cháy, chì, thuốc tẩy clo không chỉ gây nguy hiểm cho sức khỏe của người làm việc trong các nhà máy may mặc (hen suyễn, khó thở hoặc tức ngực) …
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 34. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:917981
Giải chi tiết

A. probably (adv): có lẽ, có thể
B. possibly (adv): có khả năng
C. properly (adv): đúng cách
D. portably (adv): có thể xách tay
… but also pollute the air and water when they are discharged without being (34) properly treated.
Tạm dịch: … mà còn gây ô nhiễm không khí và nước khi thải ra mà không được xử lý đúng cách.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Dịch bài đọc:

Câu hỏi:917982
Giải chi tiết

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com