Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

VI. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each blank space in the following passage.As a (23) ______, I enjoy

VI. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each blank space in the following passage.

As a (23) ______, I enjoy going to the cinema on a regular basis to watch the latest work of my favourite studio. Last week, I felt excited to see Disney’s (24) ______  “The Little Mermaid”. Based on Anderson’s fairy tale of the same name, the film gives us an account of the journey of King Triton’s youngest daughter, Ariel, who is willing to (25) ______ up her voice to gain a human soul. Disney’s products never let me down with their melodious music, and this movie is no exception. All the (26) ______ are so wonderful that I couldn’t resist singing along. Specifically, Ariel’s two songs with Halle Bailey’s (27) ______ superb voice drove me into a miraculous undersea world. Another reason why “The Little Mermaid” is a must-see is its moral. For years now, Disney has been atoning (28) ______ racial discrimination. In this version, featuring the African American Halle Bailey doesn’t mean a Black adaptation. It’s still a Disney blockbuster whose heroic figure happens to be Black.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

23.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:919729
Giải chi tiết

A. cinephile (n): người mê điện ảnh
B. theatregoer (n): người hay đi rạp hát xem kịch
C. filmmaker (n): nhà làm phim
D. movie theatre (n): rạp chiếu phim
As a (23) cinephile, I enjoy going to the cinema on a regular basis to watch the latest work of my favourite studio.
Tạm dịch: Là một người mê điện ảnh, tôi thích đến rạp thường xuyên để xem tác phẩm mới nhất của hãng phim yêu thích của mình.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

24.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:919730
Giải chi tiết

Giải thích:
A. broadway (n): tên một con đường ở thành phố New York
B. soap opera (n): phim dài tập
C. live-action (n): phim chuyển thể (người đóng)
D. musical (n): nhạc kịch
Last week, I felt excited to see Disney’s (24) live-action “The Little Mermaid”.
Tạm dịch: Tuần trước, tôi rất hào hứng khi được xem phim chuyển thể “Nàng tiên cá” của Disney.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

25. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:919731
Giải chi tiết

A. take (v): lấy => cụm động từ: take up: bắt đầu làm gì
B. bring (v): mang => cụm động từ: bring up: đề cập lại cái gì
C. make (v): tạo ra, làm ra => cụm động từ: make up: chiếm, bịa (cái gì)
D. give (v): cho, tặng => cụm động từ: give up: từ bỏ
Based on Anderson’s fairy tale of the same name, the film gives us an account of the journey of King Triton’s youngest daughter, Ariel, who is willing to (25) give up her voice to gain a human soul.
Tạm dịch: Dựa trên câu chuyện cổ tích cùng tên của Anderson, bộ phim kể lại cuộc hành trình của cô con gái út Ariel của vua Triton, Ariel, người sẵn sàng từ bỏ giọng nói của mình để có được linh hồn con người.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

26. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:919732
Giải chi tiết

A. sound cards: card âm thanh
B. sound effects: hiệu ứng âm thanh
C. soundstages: âm trường
D. soundtracks: nhạc phim
All the (26) soundtracks are so wonderful that I couldn’t resist singing along.
Tạm dịch: Tất cả các bản nhạc phim đều tuyệt vời đến mức tôi không thể cưỡng lại việc hát theo.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

27.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:919733
Giải chi tiết

A. extremely (adv): cực kỳ
B. incredibly (adv): cực kỳ
C. absolutely (adv): hoàn toàn, cực kỳ => miêu tả cảm xúc mạnh, phẩm chất cực kỳ tốt
D. completely (adv): hoàn toàn
Specifically, Ariel’s two songs with Halle Bailey’s (27) absolutely superb voice drove me into a miraculous undersea world.
Tạm dịch: Đặc biệt, hai ca khúc của Ariel với giọng hát tuyệt vời của Halle Bailey đã đưa tôi vào một thế giới dưới đáy biển kỳ diệu.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

28. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:919734
Giải chi tiết

A. for (prep): cho => cụm: atone for something: chuộc lỗi cho cái gì
B. against (prep): chống lại
C. with (prep): với
D. by (prep): bởi
For years now, Disney has been atoning (28) for racial discrimination.
Tạm dịch: Trong nhiều năm nay, Disney đã chuộc lỗi cho sự phân biệt chủng tộc.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Dịch bài đọc:

Câu hỏi:919735
Giải chi tiết

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K11 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com