Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

III. READING (2 points)Part 1: Read the following passage and choose the best answer for each blank. (1

III. READING (2 points)

Part 1: Read the following passage and choose the best answer for each blank. (1 point)

     Vietnam is famous (26) _____ its countryside and traditional village life. In a Vietnamese village, people live closer to (27) _____ and they are more self-sufficient. They grow vegetables and raise animals. There are also many rice fields where farmers work hard to produce the country’s staple food.

     In the village, people are more connected to their (28) _____. They often help each other with farming, building homes, and cooking. There are also many festivals throughout the year where people come together to celebrate and share food.

     Despite many (29) _____ of village life, there are also some challenges. Access to healthcare and education can be limited. Many young people also leave the village to find work in the city, which can lead to a decline in the population.

     Overall, life in a Vietnamese village is simple and traditional but has challenges. However, many people continue to cherish and (30) _____ this way of life.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

26. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:920135
Giải chi tiết

A. to (prep): tới
B. of (prep): của
C. for (prep): cho => cụm: be famous for: nổi tiếng vì cái gì
D. in (prep): trong
Vietnam is famous (26) for its countryside and traditional village life.
Tạm dịch: Việt Nam nổi tiếng với vùng nông thôn và cuộc sống làng quê truyền thống.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

27. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:920136
Giải chi tiết

A. naturalness (n): sự tự nhiên
B. natural (adj): thuộc về tự nhiên
C. naturally (adv): một cách tự nhiên
D. nature (n): tự nhiên, thiên nhiên
Cụm: close to + something: gần cái gì => vị trí trống cần danh từ
In a Vietnamese village, people live closer to (27) nature and they are more self-sufficient.
Tạm dịch: Ở làng quê Việt Nam, người dân sống gần gũi với thiên nhiên và tự túc hơn.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

28. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:920137
Giải chi tiết

A. crop (n): mùa vụ, cây trồng
B. field (n): cánh đồng
C. orchard (n): vườn cây ăn quả
D. community (n): cộng đồng
In the village, people are more connected to their (28) community.
Tạm dịch: Ở trong làng, mọi người gắn kết hơn với cộng đồng của mình.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

29. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:920138
Giải chi tiết

A. benefits (n): lợi ích
B. drawback (n): bất lợi
C. disadvantage (n): bất lợi
D. advantage (n): lợi ích
Cấu trúc: many + N đếm được số nhiều
Despite many (29) benefits of village life, there are also some challenges.
Tạm dịch: Cuộc sống làng quê tuy có nhiều lợi ích nhưng cũng có một số thách thức.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

30.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:920139
Giải chi tiết

A. produce (v): sản xuất
B. provide (v): cung cấp
C. preserve (v): bảo tồn
D. practice (v): thực hành
However, many people continue to cherish and (30) preserve this way of life.
Tạm dịch: Tuy nhiên, nhiều người vẫn trân trọng và gìn giữ lối sống này.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Dịch bài đọc:

Câu hỏi:920140
Giải chi tiết

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K11 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com