Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

READINGExercise 1: Read the passage and choose the correct answer A, B, or C to fill each blank.A hoverboard can bring

READING

Exercise 1: Read the passage and choose the correct answer A, B, or C to fill each blank.

A hoverboard can bring (1) ____ a lot of benefits. It is self-balancing so it is safe for (2) ____. It is also fun because it connects to a music speaker with a phone, so riders can enjoy music while (3) ____ on the road. It can also give riders a smooth (4) ____. It runs on electric battery. Its run time is 30 minutes but you may have to wait 2-3 hours for the battery to (5) ____. Because hoverboards are safe, easy to use, and inexpensive, they will (6) ____ around for long for the children to enjoy.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:921871
Giải chi tiết

Một chiếc ván trượt có thể mang lại cho ______ rất nhiều lợi ích.
A. owners (n): những người chủ
B. riders (n): những người lái
C. players (n): những người chơi
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:921872
Giải chi tiết

Nó có khả năng tự cân bằng nên rất an toàn cho ________.
A. beginners (n): những người mới bắt đầu.
B. professionals (n): những chuyên gia
C. adults (n): những người lớn
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:921873
Giải chi tiết

do đó, người điều khiển có thể thưởng thức âm nhạc khi _______ trên đường.
A. hovering: đang lượn
B. running: đang chạy
C. driving: đang lái xe
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:921874
Giải chi tiết

Vị trí sau tính từ “smooth” cần điền một danh từ
Nó cũng có thể mang lại cho người điều khiển một ______ êm ái
A. drive (v): lái ô tô
B. ride (n): chuyến đi
C. fly (v): bay
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:921875
Giải chi tiết

Vị trí sau giới từ “to” cần điền một động từ
Thời gian chạy của nó là 30 phút nhưng bạn có thể phải đợi 2-3 giờ để _______.
A. change (v): thay đổi
B. replace (v): thay thế
C. charge (v): sạc pin
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:921876
Giải chi tiết

Vị trí cần điền một động từ “tobe” do câu miêu tả đặc điểm
Tạm dịch: Vì ván trượt an toàn, dễ sử dụng và rẻ nên chúng sẽ hoạt động lâu dài khiến trẻ em thích thú.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

6.

Câu hỏi:921877
Giải chi tiết

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

I was worried about the safety because it is driverless, but my uncle said it will be much safer than a traditional car. It will also be more comfortable and greener because it is solar-powered.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:921878
Giải chi tiết

Bố của người viết đang làm việc ở một công ty ô tô.
Thông tin: My uncle is working at a car company.
Đáp án F.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

1. The writer’s father is working at a car company. /tsTool/dropdown?rel=643e692177ae5fae568b4568/tsTool/dropdown?rel=643e692177ae5fae568b4568&type=answer

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:921879
Giải chi tiết

Xe ô tô chạy bằng năng lượng mặt trời.
Thông tin: The car will have solar panels on its roof and wings, and it will charge its battery as it moves.
Đáp án T.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

2. The car runs on solar energy. /tsTool/dropdown?rel=643e692e77ae5f7f5a8b456a/tsTool/dropdown?rel=643e692e77ae5f7f5a8b456a&type=answer

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:921880
Giải chi tiết

Bạn có thể sử dụng chế độ bay khi đường phố đông đúc.
Thông tin: During light traffic, you can use roads. But in heavy traffic, you can use the flight mode to avoid traffic.
Đáp án T.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

3. You can use it in flight mode when roads are crowded. /tsTool/dropdown?rel=643e694b77ae5fe4118b4567/tsTool/dropdown?rel=643e694b77ae5fe4118b4567&type=answer

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:921881
Giải chi tiết

Bạn phải rất cẩn thận và chuyên nghiệp để lái chiếc ô tô này.
Thông tin: The car will have an autopilot function, so a driver is not needed. All passengers can relax, read books or play games while travelling.
Đáp án F.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

4. You have to be very careful and skillful drivers to drive this car. /tsTool/dropdown?rel=643e695c77ae5f075b8b4569/tsTool/dropdown?rel=643e695c77ae5f075b8b4569&type=answer

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:921882
Giải chi tiết

Nó sẽ thoải mái hơn một chiếc xe bình thường.
Thông tin: It will also be more comfortable and greener because it is solar-powered.
Đáp án T.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

5. It will be more comfortable than a traditional car. /tsTool/dropdown?rel=643e697177ae5f14538b4567/tsTool/dropdown?rel=643e697177ae5f14538b4567&type=answer

Câu hỏi:921883
Giải chi tiết

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

a. Find in the passage the words that have a similar meaning to these words or phrases.

Đáp án đúng là: reduce

Câu hỏi:921884
Giải chi tiết

decrease (v): giảm
Từ đồng nghĩa: reduce (v):cắt giảm
Đáp án reduce.

Đáp án cần điền là: reduce

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

a. Find in the passage the words that have a similar meaning to these words or phrases.

Đáp án đúng là: greener

Câu hỏi:921885
Giải chi tiết

more eco-friendly (adj-er): thân thiện với môi trường hơn
Từ đồng nghĩa: greener (adj-er): xanh hơn
Đáp án greener.

Đáp án cần điền là: greener

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

a. Find in the passage the words that have a similar meaning to these words or phrases.

Đáp án đúng là: passengers

Câu hỏi:921886
Giải chi tiết

riders (ns): người điều khiển
Từ đồng nghĩa: passengers (ns): hành khách
Đáp án passengers.

Đáp án cần điền là: passengers

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

a. Find in the passage the words that have a similar meaning to these words or phrases.

Đáp án đúng là: glide

Câu hỏi:921887
Giải chi tiết

move smoothly (v): di chuyển mượt hơn
Từ đồng nghĩa: glide (v): lướt
Đáp án glide.

Đáp án cần điền là: glide

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

a. Find in the passage the words that have a similar meaning to these words or phrases.

Đáp án đúng là: replace

Câu hỏi:921888
Giải chi tiết

be used instead of something: được sử dụng thay thế cho cái gì
Từ đồng nghĩa: replace (v): thay thế
Đáp án replace.

Đáp án cần điền là: replace

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

b. What is the best title of the passage?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:921889
Giải chi tiết

Tiêu đề phù hợp nhất cho đoạn văn là gì?
1. Phương thức đi lại trong tương lai
2. SkyTran ở Mỹ và các nước Châu Á
3. SkyTran một phương thức đi lại trong tương lai
Đáp án 3.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

1. One benefit of skyTran is that _____.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:921890
Giải chi tiết

Một lợi ích của skyTran là _________.
A. nó đắt hơn đi lại bằng tắc-xi
B. nó khiến thành phố hiện đại hơn
C. nó giúp tránh tắc đường.
Thông tin: This system will help the city reduce traffic congestion
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

2. It will be more comfortable and faster than _____.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:921891
Giải chi tiết

Nó sẽ thoải mái hơn và nhanh hơn _______.
A. a train (n): tàu hỏa
B. a bus (n): xe buýt
C. a truck (n): xe tải
Thông tin: Moreover, skyTran will provide a greener, less expensive, faster, and more comfortable mode of travel than cars and buses.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

3. To get a pod, people can _____.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:921892
Giải chi tiết

Để có được một khoang, mọi người có thể _________.
A. gọi giống như cách gọi tắc-xi
B. sử dụng một ứng dụng trên điện thoại thông minh
C. đi tới khoang và chờ
Thông tin: Passengers can get a pod by using a smartphone app
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 23:
Thông hiểu

4. The pod glides fast, and the trip is _____.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:921893
Giải chi tiết

Khoang lướt nhanh, và chuyến đi _____.
A. smooth (adj): mượt mà
B. unsafe (adj): không an toàn
C. tiring (adj): nhàm chán/ mệt mỏi
Thông tin: The pods run on electricity and can travel at speeds up to 150 mph while passengers will still have a smooth ride.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 24:
Thông hiểu

5. The system is _____.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:921894
Giải chi tiết

Hệ thống _____.
A. dưới lòng đất
B. trên mặt đất
C. lơ lửng trên mặt đất
Thông tin: The system is about 70 m above the ground.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 25:
Thông hiểu

5. The system is _____.

Câu hỏi:921895
Giải chi tiết

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com