Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL, ĐGTD ngày 25-26/04/2026
↪ ĐGNL HCM (V-ACT) - Trạm số 6 ↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 7
Giỏ hàng của tôi

VOCABULARYExercise 1: Complete the sentences with the correct forms of the verbs in the

VOCABULARY

Exercise 1: Complete the sentences with the correct forms of the verbs in the box.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

attract              enjoy               visit                 tour                  buy                  practise

Đáp án đúng là: practise

Câu hỏi:921971
Giải chi tiết

Thật tuyệt khi ______ tiếng Anh bằng cách nói chuyện với người dân địa phương ở đây.
attract (v): thu hút
enjoy (v): tận hưởng
visit (v): thăm/ tham quan
tour (v): du lịch
buy (v): mua
practise (v): luyện tập
Đáp án practise.

Đáp án cần điền là: practise

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

1. It's great to /tsTool/textbox?rel=64410d1477ae5f2c598b4569/tsTool/textbox?rel=64410d1477ae5f2c598b4569&type=answer English by talking with the local people here.

Đáp án đúng là: visited

Câu hỏi:921972
Giải chi tiết

Khi tôi ở Washington D.C., tôi _____ rất nhiều viện bảo tàng.
Câu chia động từ quá khứ đơn “was” => vị trí cần điền động từ ở quá khứ
attract (v): thu hút
enjoy (v): tận hưởng
visit (v): thăm/ tham quan
tour (v): du lịch
buy (v): mua
practise (v): luyện tập
Đáp án visited.

Đáp án cần điền là: visited

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

2. When I was in Washington D.C., I /tsTool/textbox?rel=64410d2877ae5f0e5c8b4568/tsTool/textbox?rel=64410d2877ae5f0e5c8b4568&type=answer a lot of museums.

Đáp án đúng là: attracts

Câu hỏi:921973
Giải chi tiết

Nhà hát Opera ở Sydney ______ hàng triệu du khách mỗi năm.
Câu dùng thì Hiện tại đơn vì đang nói về một sự thật ở hiện tại.
attract (v): thu hút
enjoy (v): tận hưởng
visit (v): thăm/ tham quan
tour (v): du lịch
buy (v): mua
practise (v): luyện tập
Đáp án attracts.

Đáp án cần điền là: attracts

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

3. The Opera House in Sydney /tsTool/textbox?rel=64410d3977ae5f80598b4568/tsTool/textbox?rel=64410d3977ae5f80598b4568&type=answer millions of visitors a year.

Đáp án đúng là: enjoy

Câu hỏi:921974
Giải chi tiết

Người Úc _____ các hoạt động ngoài trời.
Câu diễn tả một thói quen, sự thật ở hiện tại => chia thì Hiện tại đơn
attract (v): thu hút
enjoy (v): tận hưởng
visit (v): thăm/ tham quan
tour (v): du lịch
buy (v): mua
practise (v): luyện tập
Đáp án enjoy.

Đáp án cần điền là: enjoy

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

4. Australians /tsTool/textbox?rel=64410d4977ae5f405e8b4568/tsTool/textbox?rel=64410d4977ae5f405e8b4568&type=answer outdoor activities.

Đáp án đúng là: buys

Câu hỏi:921975
Giải chi tiết

Bố tôi luôn ______ quà lưu niệm khi đi thăm đất nước mới.
Dấu hiệu “always” thì Hiện tại đơn
attract (v): thu hút
enjoy (v): tận hưởng
visit (v): thăm/ tham quan
tour (v): du lịch
buy (v): mua
practise (v): luyện tập
Đáp án buys.

Đáp án cần điền là: buys

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

5. My father always /tsTool/textbox?rel=64410d5777ae5fa7538b4568/tsTool/textbox?rel=64410d5777ae5fa7538b4568&type=answer a souvenir when he visits a new country.

Đáp án đúng là: toured

Câu hỏi:921976
Giải chi tiết

Ngày hôm qua chúng tôi _______ vùng nông thôn bằng xe buýt.
Dấu hiệu “yesterday” thì Quá khứ đơn
attract (v): thu hút
enjoy (v): tận hưởng
visit (v): thăm/ tham quan
tour (v): du lịch
buy (v): mua
practise (v): luyện tập
Đáp án toured.

Đáp án cần điền là: toured

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

entertainment                 attractions                   castles               amazing                    native

Đáp án đúng là: amazing

Câu hỏi:921977
Giải chi tiết

Vị trí sau chủ ngữ + động từ tobe cần điền một tính từ
Alaska ở nước Mỹ có hơn ba triệu hồ. Thật _______!
entertainment (n): sự giải trí
attractions (n): sự thu hút
castles (n): lâu đài
amazing (adj): tuyệt vời
native (adj): bản địa
Đáp án amazing.

Đáp án cần điền là: amazing

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

1. Alaska in the USA has over three million lakes. It's /tsTool/textbox?rel=64410d7777ae5fb4598b4567/tsTool/textbox?rel=64410d7777ae5fb4598b4567&type=answer!

Đáp án đúng là: entertainment

Câu hỏi:921978
Giải chi tiết

Cấu trúc: one of the + so sánh nhất + danh từ số nhiều
Cụm “entertainment park”: công viên giải trí
Tạm dịch: Một trong những công viên giải trí lớn nhất thế giới là Disneyland ở California.
Đáp án entertainment.

Đáp án cần điền là: entertainment

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

2. One of the biggest /tsTool/textbox?rel=64410d8477ae5f59518b4567/tsTool/textbox?rel=64410d8477ae5f59518b4567&type=answer parks in the world is Disneyland in California.

Đáp án đúng là: attractions

Câu hỏi:921979
Giải chi tiết

Vị trí sau tính từ “natural” cần điền một danh từ, sau lượng từ “a lot of” => danh từ số nhiều
Cụm “natural attractions”: những thắng cảnh thiên nhiên
Tạm dịch: Bạn có thể tìm thấy nhiều thắng cảnh thiên nhiên ở Canada.
Đáp án attractions.

Đáp án cần điền là: attractions

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

3. You can find a lot of natural /tsTool/textbox?rel=64410d9077ae5f915e8b4568/tsTool/textbox?rel=64410d9077ae5f915e8b4568&type=answer in Canada.

Đáp án đúng là: native

Câu hỏi:921980
Giải chi tiết

Vị trí đứng trước, bổ sung ý nghĩa cho danh từ “people” cần điền một tính từ
Người Maori là dân _______ ở New Zealand.
entertainment (n): sự giải trí
attractions (n): sự thu hút
castles (n): lâu đài
amazing (adj): tuyệt vời
native (adj): bản địa
Đáp án native.

Đáp án cần điền là: native

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

4. The Maori are the /tsTool/textbox?rel=64410d9e77ae5f1a578b4568/tsTool/textbox?rel=64410d9e77ae5f1a578b4568&type=answer people of New Zealand.

Đáp án đúng là: castles

Câu hỏi:921981
Giải chi tiết

Vị trí sau tính từ “ancient” cần điền một danh từ
Scotland nổi tiếng với những _______ cổ kính.
entertainment (n): sự giải trí
attractions (n): sự thu hút
castles (n): lâu đài
amazing (adj): tuyệt vời
native (adj): bản địa
Đáp án castles.

Đáp án cần điền là: castles

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

mother tongue             kilt                   island               attraction         coastline

Đáp án đúng là: kilt

Câu hỏi:921982
Giải chi tiết

Váy truyền thống cho đàn ông ở Scotland. = kilt
Đáp án kilt.

Đáp án cần điền là: kilt

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

1. /tsTool/textbox?rel=64410dbd77ae5f3b548b456b/tsTool/textbox?rel=64410dbd77ae5f3b548b456b&type=answer: the traditional skirt for men in Scotland  

Đáp án đúng là: mother tongue

Câu hỏi:921983
Giải chi tiết

Ngôn ngữ bạn học đầu tiên để nói khi bạn còn nhỏ - tiếng mẹ đẻ
Đáp án mother tongue.

Đáp án cần điền là: mother tongue

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

2. /tsTool/textbox?rel=64410dcf77ae5f44548b4568/tsTool/textbox?rel=64410dcf77ae5f44548b4568&type=answer: the language that you first learn to speak when you are a child

Đáp án đúng là: island

Câu hỏi:921984
Giải chi tiết

một phần đất liền với nước bao quanh - đảo
Đáp án island.

Đáp án cần điền là: island

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

3. /tsTool/textbox?rel=64410dda77ae5f7f578b4567/tsTool/textbox?rel=64410dda77ae5f7f578b4567&type=answer: a piece of land with water surrounding it   

Đáp án đúng là: attraction

Câu hỏi:921985
Giải chi tiết

một đối tượng hoặc một địa điểm thu hút nhiều du khách - điểm thu hút
Đáp án attraction

Đáp án cần điền là: attraction

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

4.  /tsTool/textbox?rel=64410df177ae5fde518b4567/tsTool/textbox?rel=64410df177ae5fde518b4567&type=answer: an object or a place attracting a lot of visitors  

Đáp án đúng là: coastline

Câu hỏi:921986
Giải chi tiết

khu vực mà đất liền gặp biển hoặc đại dương - đường bờ biển
Đáp án coastline.

Đáp án cần điền là: coastline

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com