Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL, ĐGTD ngày 25-26/04/2026
↪ ĐGNL HCM (V-ACT) - Trạm số 6 ↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 7
Giỏ hàng của tôi

Choose the best option ( A, B, C or D) to complete each of the following

Choose the best option ( A, B, C or D) to complete each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 20. On _________ Sundays my father stays in bed, reading ________ Sunday papers.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:928576
Giải chi tiết

Vị trí 1: Chúng ta không dùng mạo từ trước các ngày trong tuần (Monday, Tuesday, Sunday, …)
Sundays: những ngày chủ nhật
Vị trí 2: Đối tượng nhắc đến là danh từ số nhiều “Sunday papers” (báo Chủ Nhật) đã được xác định cụ thể nên dùng mạo từ “the”
=> On Sundays my father stays in bed, reading the Sunday papers.
Tạm dịch: Vào Chủ nhật, bố tôi nằm trên giường đọc báo Chủ nhật.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 21. The lives of people in overcrowded cities are getting more __________.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:928577
Giải chi tiết

A. easier (adj): dễ dàng hơn
B. faster (adj): nhanh hơn
C. poorer (adj): nghèo hơn
D. difficult (adj): khó khăn
Sau “more” nên chúng ta sẽ dùng tính từ dài “difficult”
=> The lives of people in overcrowded cities are getting more difficult.
Tạm dịch: Cuộc sống của người dân ở các thành phố đông đúc ngày càng khó khăn hơn.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 22. My father is a frequent _________ of Vietnam Airline because he has to fly every month for work.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:928578
Giải chi tiết

A. flight attendant: tiếp viên hàng không
B. pilot (n): phi công
C. actor (n): diễn viên
D. customer (n): khách hàng
=> My father is a frequent customer of Vietnam Airline because he has to fly every month for work.
Tạm dịch: Bố tôi là khách hàng thường xuyên của Vietnam Airline vì ông phải bay đi công tác hàng tháng.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 23. I know Louis is __________ friend. He’s also a friend of __________.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:928579
Giải chi tiết

your: của bạn => tính từ sở hữu, đứng trước danh từ
yours (ai/ cái gì) của bạn => đại từ sở hữu, đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ
my: của tôi => tính từ sở hữu, đứng trước danh từ
mine (ai/ cái gì) của tôi => đại từ sở hữu, đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ
Vị trí 1: Trước danh từ chỉ người “friend” (người bạn) cần một tính từ sở hữu => dùng “your” (của bạn)
Vị trí 2: sau giới từ “of” (của) cần một tân ngữ => dùng “mine” (my friend).
=> I know Louis is your friend. He’s also a friend of mine.
Tạm dịch: Tôi biết Louis là bạn của bạn. Anh ấy cũng là một người bạn của tôi.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 24. What things do they think might _________ a big carbon footprint?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:928580
Giải chi tiết

A. take (v): lấy
B. put (v): để
C. carry (v): mang
D. create (v): tạo ra
=> What things do they think might create a big carbon footprint?
Tạm dịch: Họ nghĩ thứ gì có thể tạo ra lượng khí thải carbon lớn?
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 25. Her mother __________a nap now. She _________ the plants.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:928581
Giải chi tiết

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra trong lúc nói. Dấu hiệu “now” (ngay bây giờ)
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “her mother” (mẹ của co ấy): S + is + Ving.
=> Her mother isn’t having a nap now. She is watering the plants.
Tạm dịch: Mẹ cô đang không ngủ trưa bây giờ. Bà ấy đang tưới cây.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 26. It must be __________ to see elephants racing in the street.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:928582
Giải chi tiết

A. amazed (adj): tuyệt vời => dùng cho đối tượng miêu tả thường là người.
B. nervous (adj): lo lắng
C. amazing (adj): tuyệt vời => dùng cho đối tượng miêu tả thường là vật.
D. romantic (adj): lãng mạn
=> It must be amazing to see elephants racing in the street.
Tạm dịch: Thật tuyệt vời khi thấy những chú voi chạy đua trên đường phố.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 27. ________ Jim owns two cars, he rarely drives to work.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:928583
Giải chi tiết

A. Despite: mặc dù => theo sau là một danh từ hoặc V-ing
B. Although: mặc dù => theo sau là một mệnh đề
C. However: tuy nhiên
D. But: nhưng
=> Although Jim owns two cars, he rarely drives to work.
Tạm dịch: Mặc dù Jim sở hữu hai chiếc xe ô tô nhưng anh ấy hiếm khi lái xe đi làm.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 28. What must you do before you turn left or right when _________ a motorbike?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:928584
Giải chi tiết

A. holding (v): tổ chức
B. taking (v): lấy
C. making (v): làm
D. riding (v): lái
=> What must you do before you turn left or right when riding a motorbike?
Tạm dịch: Bạn phải làm gì trước khi rẽ trái hoặc rẽ phải khi lái xe máy?
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 29. ________ is not very far from here to the harbour.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:928585
Giải chi tiết

Cấu trúc chỉ khoảng cách với chủ ngữ giả: It is + adj + from A to B.
There is: có
This is: đây là
That is: kia là
=>It is not very far from here to the harbour.
Tạm dịch: Từ đây đến bến cảng không xa lắm
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 30. He is driving his car too fast but he is not wearing this _________.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:928586
Giải chi tiết

A. seatbelt (n): dây an toàn
B. helmet (n): mũ bảo hiểm
C. hat (n): mũ
D. coat (n): áo khoác
=> He is driving his car too fast but he is not wearing his helmet.
Tạm dịch: Anh ta lái xe quá nhanh nhưng lại không đội mũ bảo hiểm.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 31. ________ has become a hot trend in this city nowadays.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:928587
Giải chi tiết

Trước động từ “has” cần một danh từ đóng vai trò là chủ ngữ.
Cycle (v): đạp xe => cycling (n): việc đạp xe
=> Cycling has become a hot trend in this city nowadays.
Tạm dịch: Đi xe đạp đã trở thành một xu hướng phổ biến ở thành phố ngày nay.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 32. This type of transport is powered by _________ motors.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:928588
Giải chi tiết

Trước danh từ “motors” (động cơ) cần một tính từ.
electricity (n): điện
electric (a): thuộc về điện
=> This type of transport is powered by electric motors.
Tạm dịch: Loại phương tiện giao thông này chạy bằng động cơ điện.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 33. These types of energy do not cause pollution or waste _________ resources.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:928589
Giải chi tiết

Trước danh từ “resources” (nguồn) cần một tính từ.
nature (n): thiên nhiên => natural (adj): thiên nhiên
=> These types of energy do not cause pollution or waste natural resources.
Tạm dịch: Các loại năng lượng này không gây ô nhiễm hay lãng phí tài nguyên thiên nhiên.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 34. There are some other activities such as ________ shows, buffalo races and traditional games.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:928590
Giải chi tiết

Trước danh từ “shows” (chương trình) cần một danh từ.
culture (n): văn hóa
cultural (adj): thuộc về văn hóa
=> There are some other activities such as cultural shows, buffalo races and traditional games.
Tạm dịch: Ngoài ra còn có một số hoạt động khác như chương trình văn nghệ, đua trâu và các trò chơi truyền thống.
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 35. The film was so interesting that Peter saw it from __________ to the end.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:928591
Giải chi tiết

Sau giới từ “from” (từ) cần một danh từ.
begin (v): bắt đầu => beginning (n): bắt đầu
=> The film was so interesting that Peter saw it from beginning to the end.
Tạm dịch: Bộ phim thú vị đến nỗi Peter đã xem nó từ đầu đến cuối.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 36. Be careful with _________ when visiting Paris. Crime rate there is quite high.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:928592
Giải chi tiết

A. environment (n): môi trường
B. robbers (n): tên cướp
C. vendors (n): nhà cung cấp
D. policemen (n): cảnh sát
=> Be careful with robbers when visiting Paris. Crime rate there is quite high.
Tạm dịch: Hãy cẩn thận với bọn cướp khi đến thăm Paris. Tỷ lệ tội phạm ở đó khá cao.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 37. Whereas many people have high living standard, a majority of the population still lives in ________.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:928593
Giải chi tiết

A. slums (n): khu ổ chuột
B. basements (n): tầng hầm
C. motels (n): nhà nghỉ
D. villages (n): làng
=> Whereas many people have high living standard, a majority of the population still lives in slums.
Tạm dịch: Trong khi nhiều người có mức sống cao thì phần lớn dân số vẫn sống trong các khu ổ chuột.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 38. Good ________ helps people to stay healthy and to live longer.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:928594
Giải chi tiết

A. density (n): mật độ
B. poverty (n): nghèo đói
C. crime (n): tội phạm
D. healthcare (n): chăm sóc sức khỏa
=> Good healthcare helps people to stay healthy and to live longer.
Tạm dịch: Chăm sóc sức khỏe tốt giúp mọi người khỏe mạnh và sống lâu hơn.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 39. When people need money badly, they may commit __________.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:928595
Giải chi tiết

A. break (v): phá vỡ
B. disease (n): bệnh
C. crime (n): tội phạm
D. shortage (n): thiếu hụt
=> When people need money badly, they may commit crime.
Tạm dịch: Khi người ta rất cần tiền, họ có thể phạm tội.
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 40. I think I’ll pay _________ to the hairdresser’s while I’m in town.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:928596
Giải chi tiết

A. a visit: một chuyến thăm
B. a cheque: một tấm séc
C. money: tiền
D. a debt: một khoản nợ
=> I think I’ll pay a visit to the hairdresser’s while I’m in town.
Tạm dịch: Tôi nghĩ tôi sẽ ghé thăm tiệm làm tóc khi tôi ở trong thị trấn.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com