Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

B. LISTENING

B. LISTENING

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Exercise 1: Listen and decide if the following statements are True or False. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:928944
Giải chi tiết

Ô nhiễm tiếng ồn không quá phổ biến.
Thông tin: Noise pollution becomes more and more common nowsaday.
Tạm dịch: Ô nhiễm tiếng ồn trở nên ngày càng phổ biến.
Đáp án False.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

11. Noise pollution is not very common. /tsTool/dropdown?rel=6270ef627f8b9a0d398b4569/tsTool/dropdown?rel=6270ef627f8b9a0d398b4569&type=answer

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:928945
Giải chi tiết

Nó không được tạo bởi tiếng mọi người nói chuyện điện thoại.
Thông tin: It can be caused by loud music, people talking on their phones
Tạm dịch: Nó có thể gây ra bởi tiếng nhạc lớn, tiếng người nói chuyện điện thoại
Đáp án False.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

12. It is not caused by people talking on the phone. /tsTool/dropdown?rel=6270ef7c7f8b9a40378b4567/tsTool/dropdown?rel=6270ef7c7f8b9a40378b4567&type=answer

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:928946
Giải chi tiết

Nó được tạo bởi giao thông.
Thông tin: It can be caused by loud music, people talking on their phones and the traffic.
Tạm dịch: Nó có thể gây ra bởi tiếng nhạc lớn, tiếng người nói chuyện điện thoại và giao thông.
Đáp án True.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

13. It is caused by the traffic. /tsTool/dropdown?rel=6270ef977f8b9a6a358b4568/tsTool/dropdown?rel=6270ef977f8b9a6a358b4568&type=answer

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:928947
Giải chi tiết

Ô nhiễm tiếng ồn ảnh hưởng tới giấc ngủ của chúng ta.
Thông tin: Such kinds of noises can disturb your work and your sleeping.
Tạm dịch: Những loại tiếng ồn này có thể làm phiền đến công việc và giấc ngủ của bạn.
Đáp án True.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

14. Noise pollution affects our sleep. /tsTool/dropdown?rel=6270efa77f8b9a66398b4568/tsTool/dropdown?rel=6270efa77f8b9a66398b4568&type=answer

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:928948
Giải chi tiết

Chúng ta có thể tập trung tốt mặc dù có tiếng ồn.
Thông tin: When you’re tired, you may get angry or you cannot stay focused. Then we cannot learn or work well.
Tạm dịch: Khi bạn mệt, bạn có thể dễ nổi nóng hay không thể tập trung. Sau đó, chúng ta không thể học hay làm việc hiệu quả.
Đáp án False.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

15. We can focus well despite noises. /tsTool/dropdown?rel=6270efb47f8b9ab0358b4567/tsTool/dropdown?rel=6270efb47f8b9ab0358b4567&type=answer

Câu hỏi:928949
Giải chi tiết

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

Audio script: /tsTool/translate?rel=62710e487f8b9acf368b4567

Câu hỏi:928950
Giải chi tiết

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

Exercise 2: Listen and write “Yes” or “No” next to the kinds of robots mentioned. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:928951
Giải chi tiết

Lái tàu hỏa: ______
Thông tin: Robots can drive trains.
Tạm dịch: Rô-bốt có thể điều khiển tàu hỏa.
Đáp án Yes.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

Exercise 2: Listen and write “Yes” or “No” next to the kinds of robots mentioned. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:928952
Giải chi tiết

Lái tắc-xi: ______
Thông tin: không có thông tin
Đáp án No.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

Exercise 2: Listen and write “Yes” or “No” next to the kinds of robots mentioned. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:928953
Giải chi tiết

Phi công máy bay: ______
Thông tin: There can be even airline pilot robots.
Tạm dịch: Sẽ có cả những phi công rô-bốt.
Đáp án Yes.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Nhận biết

Exercise 2: Listen and write “Yes” or “No” next to the kinds of robots mentioned. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:928954
Giải chi tiết

Phi hành gia/ du hành không gian: ______
Thông tin: Our astronauts won’t have to travel into space because robots will help them explore space.
Tạm dịch: Những phi hành gia của chúng ta sẽ không cần phải tự mình bay ra vũ trụ bởi rô-bốt sẽ giúp họ khám phá không gian.
Đáp án Yes.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Nhận biết

Exercise 2: Listen and write “Yes” or “No” next to the kinds of robots mentioned. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:928955
Giải chi tiết

Kĩ sư phòng nghiệm/ Nhà khoa học: ________
Thông tin: không có thông tin
Đáp án No.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Nhận biết

Exercise 2: Listen and write “Yes” or “No” next to the kinds of robots mentioned. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:928956
Giải chi tiết

Máy lau sàn: ________
Thông tin: People won’t have to clean the floor anymore, robots will do it very well.
Tạm dịch: Con người sẽ không cần phải lau dọn sàn nhà nữa vì rô-bốt sẽ làm rất tốt việc này.
Đáp án Yes.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Nhận biết

Exercise 2: Listen and write “Yes” or “No” next to the kinds of robots mentioned. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:928957
Giải chi tiết

Khuân vác đồ đạc ở bệnh viện và văn phòng: ________
Thông tin: không có thông tin
Đáp án No.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 15:
Nhận biết

Exercise 2: Listen and write “Yes” or “No” next to the kinds of robots mentioned. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:928958
Giải chi tiết

Bảo vệ/ Nhân viên an ninh: ________
Thông tin: không có thông tin
Đáp án No.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 16:
Nhận biết

Exercise 2: Listen and write “Yes” or “No” next to the kinds of robots mentioned. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:928959
Giải chi tiết

Giáo viên: ________
Thông tin: There will also be teacher robots in the future.
Tạm dịch: Sẽ có cả rô-bốt giáo viên ở tương lai.
Đáp án Yes.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 17:
Nhận biết

Exercise 2: Listen and write “Yes” or “No” next to the kinds of robots mentioned. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:928960
Giải chi tiết

Công nhân nhà máy: ________
Thông tin: không có thông tin
Đáp án No.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 18:
Nhận biết

Kind of robots mentioned

Yes/ No

16. Train driver

 /tsTool/dropdown?rel=62710e6b7f8b9af1368b4568/tsTool/dropdown?rel=62710e6b7f8b9af1368b4568&type=answer

17. Taxi driver

 /tsTool/dropdown?rel=62710e787f8b9aeb348b4567/tsTool/dropdown?rel=62710e787f8b9aeb348b4567&type=answer

18. Airline pilots

 /tsTool/dropdown?rel=62710e877f8b9a36378b4567/tsTool/dropdown?rel=62710e877f8b9a36378b4567&type=answer

19. Astronaunt/ Space explorer

 /tsTool/dropdown?rel=62710e967f8b9a3a358b4567/tsTool/dropdown?rel=62710e967f8b9a3a358b4567&type=answer

20. Lab technician/ scientist

 /tsTool/dropdown?rel=62710ec87f8b9a89378b4567/tsTool/dropdown?rel=62710ec87f8b9a89378b4567&type=answer

21. Floor cleaner

 /tsTool/dropdown?rel=62710ed77f8b9ab0358b4568/tsTool/dropdown?rel=62710ed77f8b9ab0358b4568&type=answer

22. Hospital and office porter

 /tsTool/dropdown?rel=62710ee57f8b9ab8378b4568/tsTool/dropdown?rel=62710ee57f8b9ab8378b4568&type=answer

23. Security guard

 /tsTool/dropdown?rel=62710ef17f8b9a50328b4568/tsTool/dropdown?rel=62710ef17f8b9a50328b4568&type=answer

24. Teachers

 /tsTool/dropdown?rel=62710f067f8b9ad1378b4569/tsTool/dropdown?rel=62710f067f8b9ad1378b4569&type=answer

25. Factory workers

 /tsTool/dropdown?rel=62710f147f8b9ab4358b4568/tsTool/dropdown?rel=62710f147f8b9ab4358b4568&type=answer

Câu hỏi:928961
Giải chi tiết

Câu hỏi số 19:
Nhận biết

Audio script: /tsTool/translate?rel=62710f1c7f8b9af5378b4569

Câu hỏi:928962
Giải chi tiết

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com