Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc cuối HK2 - Trạm 2 - Ngày 28-29/03/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

D. WRITINGExercise 8: Complete the second sentences so that it has the similar meaning to the first sentences, using

D. WRITING

Exercise 8: Complete the second sentences so that it has the similar meaning to the first sentences, using the word given brackets.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

36. We recycle more. We will protect the environment. (If)

Đáp án đúng là: If we recycle more, we will protect the environment

Câu hỏi:929074
Giải chi tiết

Cách dùng: Diễn tả một giả thuyết có khả năng xảy ra ở hiện tại/ tương lai.
Cấu trúc: If S + V(HTĐ), S will/can/may + Vinf
Tạm dịch: Nếu chúng ta tái chế nhiều hơn, chúng ta sẽ bảo vệ môi trường.
Đáp án If we recycle more, we will protect the environment.

Đáp án cần điền là: If we recycle more, we will protect the environment

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

37. No one in my class is more hard-working than Linh. (the)

Đáp án đúng là: Linh is the most hard-working student in my class

Câu hỏi:929075
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + be/V + the adj-est/ most adj + N + (in a group).
Tạm dịch: Linh là học sinh chăm chỉ nhất lớp tôi.
Đáp án Linh is the most hard-working student in my class.

Đáp án cần điền là: Linh is the most hard-working student in my class

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

38. You are not allowed to play in the street. (Don’t)

Đáp án đúng là: Don't play on the street

Câu hỏi:929076
Giải chi tiết

Cấu trúc: V! / Don’t V! = S + be + (not) allowed + to + Vinf.
Tạm dịch: Không được chơi trên đường phố!
Đáp án Don’t play on the street!

Đáp án cần điền là: Don't play on the street

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

39. These books are mine. (my)

Đáp án đúng là: These are my books

Câu hỏi:929077
Giải chi tiết

Đại từ sở hữu = tính từ sở hữu + danh từ; mine = my + N
Tạm dịch: Đây là những quyển sách của tôi.
Đáp án These are my books.

Đáp án cần điền là: These are my books

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

40. Peter could speak French. He couldn’t write. (but)

Đáp án đúng là: Peter could speak French, but he couldn't write

Câu hỏi:929078
Giải chi tiết

but: nhưng, nối 2 mệnh đề có ý nghĩa tương phản/ đối lập
Tạm dịch: Peter đã có thể nói tiếng Pháp, nhưng không thể viết.
Đáp án Peter could speak French, but he couldn’t write.

Đáp án cần điền là: Peter could speak French, but he couldn't write

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com