Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc cuối HK2 - Trạm 2 - Ngày 28-29/03/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

C. LANGUAGE FOCUS & GRAMMARI. Odd one

C. LANGUAGE FOCUS & GRAMMAR

I. Odd one out.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 11.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929094
Giải chi tiết

A. houseboat (n): nhà trên thuyền
B. appliance (n): thiết bị
C. palace (n): cung điện
D. skyscraper (n): tòa nhà chọc trời
Các đáp án A, C, D là các kiểu nhà.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 12.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:929095
Giải chi tiết

A. ball (n): quả bóng
B. goggles (n): kính bơi
C. racket (n): vợt chơi cầu lông
D. palace (n): cung điện
Các đáp án A, B, C là các dụng cụ thể thao.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 13.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929096
Giải chi tiết

A. wireless (adj): không dây
B. modern (adj): hiện đại
C. fridge (n): tủ lạnh
D. hi-tech (adj): công nghệ cao
Các đáp án A, B, D là tính từ, C là danh từ.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 14.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929097
Giải chi tiết

A. volleyball (n): bóng chuyền
B. landmark (n): địa danh nổi tiếng
C. badminton (n): cầu lông
D. basketball (n): bóng rổ
Các đáp án A, C, D là môn thể thao.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 15.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:929098
Giải chi tiết

A. helicopter (n): trực thăng
B. dishwasher (n): máy rửa bát
C. washing machine (n): máy giặt
D. refrigerator (n): tủ lạnh
Các đáp án B, C, D là đồ dùng trong nhà.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 16. These are my books, not _____.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929099
Giải chi tiết

Đại từ sở hữu dùng thay thế cho cụm “tính từ sở hữu + danh từ” khi không muốn lặp lại danh từ đã dùng trước đó.
Danh từ “books” ở dạng số nhiều, tính từ sở hữu “your” => yours.
Tạm dịch: Đây là những cuốn sách của tôi, không phải của bạn.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 17. Australia is an interesting country. All of _____ big cities are along the coast.  

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929100
Giải chi tiết

Vị trí ô trống trước danh từ cần điền một tính từ sở hữu, thay thế cho “Australia” dùng “its”
Tạm dịch: Úc là một quốc gia thú vị. Tất cả những thành phố lớn của nó đều ở dọc bờ biển.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 18. Look at the sky, Minh! _____ a beautiful scene!

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929101
Giải chi tiết

Cấu trúc câu cảm thán với What: What + (a/an) + adj + N!
Cấu trúc câu cảm thán với How: How adj/adv + S + V!
Tạm dịch: Nhìn bầu trời kìa Minh! Khung cảnh đẹp quá!
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 19. Excuse me, can you show me the way to ____ gas station?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929102
Giải chi tiết

Danh từ “gas station” được người nói nhắc đến, ngầm hiểu rằng người nghe cũng sẽ biết về địa điểm này => cần dùng mạo từ xác định.
Tạm dịch: Xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường tới ga tàu không?
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 20. Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:929103
Giải chi tiết

Diễn tả một hành động ở tương lai, quyết định tức thời, không có kế hoạch từ trước.
Dấu hiệu: “I don’t know.”, “I think”
Tạm dịch: - Peter, bạn sẽ làm gì cuối tuần này? – Tôi không biết. Tôi nghĩ tôi sẽ xem phim ở nhà.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 21. ____ type of future house do you think it will be? – It’ll be a _____.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929104
Giải chi tiết

Bạn nghĩ kiểu nhà tương lai của mình là gì? – Nó sẽ là một cung điện.
Câu hỏi “What type”: loại nhà nào => loại đáp án B, C.
Ở câu trả lời, trước danh từ là mạo từ “a”, không đi kèm “apartment” => loại A.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 22. We might have a _________ TV to watch TV programmes from space.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:929105
Giải chi tiết

Chúng ta có thể sẽ có một cái ti-vi _____ để xem chương trình truyền hình từ ngoài không gian.
A. wireless (adj): không dây
B. automatic (adj): tự động
C. remote (adj): biệt lập, ở nơi xa xôi
D. local (adj): thuộc địa phương
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com