Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

IV. Use the given words in the box to complete the following passage. There is ONE word you don’t need to

IV. Use the given words in the box to complete the following passage. There is ONE word you don’t need to use

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

different            some              watch           sporty             go        listening          do          play       chatting

Đáp án đúng là: Some

Câu hỏi:929476
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ chỉ lượng
Giải thích:
some + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được
Dấu hiệu: trước danh từ số nhiều “students” (học sinh) cần một tính từ hoặc từ định lượng
(1) Some students in my school…
Tạm dịch: Một số học sinh trong trường của tôi…
Đáp án: Some.

Đáp án cần điền là: Some

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

different            some              watch           sporty             go        listening          do          play       chatting

Đáp án đúng là: sporty

Câu hỏi:929477
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Sau động từ to be “are” cần một tính từ
Some students in my school are very (2) sporty.
Tạm dịch: Một số học sinh trong trường của tôi rất thể thao.
Đáp án: sporty.

Đáp án cần điền là: sporty

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

different            some              watch           sporty             go        listening          do          play       chatting

Đáp án đúng là: different

Câu hỏi:929478
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Trước danh từ “activities” (hoạt động) cần một tính từ
They take part in (3) different activities after school.
Tạm dịch: Họ tham gia vào các hoạt động khác nhau sau giờ học.
Đáp án: different.

Đáp án cần điền là: different

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

different            some              watch           sporty             go        listening          do          play       chatting

Đáp án đúng là: play

Câu hỏi:929479
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Do câu chưa có động từ nên vị trí cần điền là một động từ
Some students usually (4) play football, table tennis or badminton.
Tạm dịch: Một số học sinh thường chơi bóng đá, bóng bàn hoặc cầu lông.
Đáp án: play.

Đáp án cần điền là: play

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

different            some              watch           sporty             go        listening          do          play       chatting

Đáp án đúng là: go

Câu hỏi:929480
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Do câu chưa có động từ nên vị trí cần điền là một động từ
go + swimming/ jogginh: đi bơi/ đi chạy bộ
Others (5) go swimming or jogging in the park.
Tạm dịch: Những người khác đi bơi hoặc chạy bộ trong công viên.
Đáp án: go.

Đáp án cần điền là: go

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

different            some              watch           sporty             go        listening          do          play       chatting

Đáp án đúng là: watch

Câu hỏi:929481
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc song hành
Giải thích:
Cấu trúc song hành: A and B (A, B cùng một dạng thức: danh từ, động từ, tính từ,…)
Dấu hiệu: trước và sau “and” (và) là động từ => vị trí cần điền là động từ
They often go home and (6) watch television.
Tạm dịch: Họ thường về nhà và xem tivi.
Đáp án: watch.

Đáp án cần điền là: watch

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

different            some              watch           sporty             go        listening          do          play       chatting

Đáp án đúng là: listening

Câu hỏi:929482
Giải chi tiết

Kiến thức: to V/Ving
Giải thích:
like + Ving: thích làm gì
listen to music: nghe nhạc
Sometimes, they like (7) listening to music…
Tạm dịch: Đôi khi, họ thích nghe nhạc…
Đáp án: listening.

Đáp án cần điền là: listening

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

different            some              watch           sporty             go        listening          do          play       chatting

Đáp án đúng là: chatting

Câu hỏi:929483
Giải chi tiết

Kiến thức: to V/Ving
Giải thích:
Vì trước “or” là Ving “listening” vì vậy vị trí cần điền là một danh động từ.
Sometimes, they like listening to music or (8) chatting on the Internet.
Tạm dịch: Đôi khi, họ thích nghe nhạc hoặc trò chuyện trên Internet.
Đáp án: chatting.

Đáp án cần điền là: chatting

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

(1) /tsTool/textbox?rel=5fdc0e1e7f8b9a86628b4567/tsTool/textbox?rel=5fdc0e1e7f8b9a86628b4567&type=answerstudents in my school are very (2) /tsTool/textbox?rel=5fdc0e2d7f8b9ad8748b4568/tsTool/textbox?rel=5fdc0e2d7f8b9ad8748b4568&type=answer. They take part in (3) /tsTool/textbox?rel=5fdc0e3d7f8b9a446e8b4567/tsTool/textbox?rel=5fdc0e3d7f8b9a446e8b4567&type=answeractivities after school. Some students usually (4) /tsTool/textbox?rel=5fdc0e507f8b9a56738b4567/tsTool/textbox?rel=5fdc0e507f8b9a56738b4567&type=answerfootball, table tennis or badminton. Others (5) /tsTool/textbox?rel=5fdc0e607f8b9a696d8b4567/tsTool/textbox?rel=5fdc0e607f8b9a696d8b4567&type=answerswimming or jogging in the park. Some students don't like sports. They often go home and (6) /tsTool/textbox?rel=5fdc0e707f8b9ab8738b4567/tsTool/textbox?rel=5fdc0e707f8b9ab8738b4567&type=answertelevision. Sometimes, they like (7) /tsTool/textbox?rel=5fdc0e807f8b9a62668b4567/tsTool/textbox?rel=5fdc0e807f8b9a62668b4567&type=answerto music or (8) /tsTool/textbox?rel=5fdc0e917f8b9a4e6c8b4567/tsTool/textbox?rel=5fdc0e917f8b9a4e6c8b4567&type=answeron the Internet.

Câu hỏi:929484
Giải chi tiết

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com