Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

C. VOCABULARY AND GRAMMARI. Choose the correct

C. VOCABULARY AND GRAMMAR

I. Choose the correct answer.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. Pavel had _______hair and a beard.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:934057
Giải chi tiết

Pavel có tóc _____ và râu.
A. slim (adj): gầy B. long (adj): dài C. overweight (adj): thừa cân D. bald (adj): hói
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. Julia has got big _______eyes and straight hair.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:934058
Giải chi tiết

Julia có đôi mắt lớn _____ và mái tóc thẳng.
A. square (adj/n): vuông B. spiky (adj): có gai C. blue (adj/n): xanh dương D. thin (adj): gầy
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. My dad has got fair ________ and he wears glasses.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:934059
Giải chi tiết

Bố tôi có ______sáng màu và ông ấy đeo kính.
fair (adj): nhạt/ sáng màu – dùng với màu da, màu tóc
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. Don’t forget to bring a/an _______ in case it’s rainy.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:934060
Giải chi tiết

Đừng quên mang theo ___ phòng khi trời mưa.
A. umbrella (n): ô B. coat (n): áo khoác
C. sun cream (n): kem chống nắng D. guidebook (n): sách hướng dẫn
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. Winter in Canada is a very ____ time. The _____ temperature in the city of Winnipeg in January is 23°C.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:934061
Giải chi tiết

Mùa đông ở Canada là khoảng thời gian rất ____. Nhiệt độ ____ ở thành phố Winnipeg ở tháng một là 23 độ C.
Cụm “the average temperature”: nhiệt độ trung bình
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. Look at the dark clouds. It _________soon.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:934062
Giải chi tiết

Cách dùng: diễn tả một suy đoán có căn cứ. Dấu hiệu “Look at the dark clouds”
Cấu trúc: S + am/is/are going to + Vinf
Tạm dịch: Nhìn những đám mây đen kìa. Trời sẽ mưa sớm thôi.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. If you study hard, you _______ the exam.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:934063
Giải chi tiết

Cách dùng: diễn tả một giả thuyết có khả năng xảy ra ở hiện tại và tương lai.
Cấu trúc: If S + V(HTĐ), S + will + Vinf
Tạm dịch: Nếu bạn học chăm chỉ, bạn sẽ vượt qua kì thi.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

8. I promise I _______ late for the meeting.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:934064
Giải chi tiết

Cấu trúc câu hứa: promise + S + will Vinf: hứa sẽ làm gì
Tạm dịch: Tôi hứa sẽ không tới muộn họp nữa.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

9. I ________ the piano when I was five.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:934065
Giải chi tiết

Dấu hiệu “when I was five”: khi tôi 5 tuổi
Tạm dịch: Tôi đã có thể chơi đàn piano khi tôi 5 tuổi.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

10. There _______ so many trees here two years ago.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:934066
Giải chi tiết

Dấu hiệu “two years ago”: 2 năm trước. Danh từ trong câu “trees” đếm được, số nhiều => dùng “there were”
Tạm dịch: Từng có rất nhiều cái cây ở đây 2 năm trước.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

                        Popstar: __________________

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:934067
Giải chi tiết

An đang phỏng vấn một ngôi sao nhạc pop.
An: Cảm ơn vì đã tham gia buổi phỏng vấn. Tôi có một vài câu hỏi dành cho bạn. Liệu có được không?
Ca sĩ: _______

A. Khó quá.
B. Một câu nữa?
C. Được, bạn cứ hỏi.
D. Cảm ơn vì đã dành thời gian.

Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

                        His friend: Great. ___________________.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:934068
Giải chi tiết

Son đang nói chuyện với bạn qua điện thoại.
Son: Hôm nay trời có nắng. Hãy ra công viên chơi đi.
Bạn: Tuyệt. __________

A. Tuyệt. Tớ thích lắm.
B. Nó đã rất tuyệt, cảm ơn.
C. Thật ư? Còn cậu thì sao?
D. Tớ có thể mang vài loại nước uống.

Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

13. Unless you don’t leave soon, you’ll miss the train.

Đáp án đúng là: If

Câu hỏi:934069
Giải chi tiết

Cấu trúc: Unless = If … not: Nếu không thì
Sửa Unless => If
Tạm dịch: Nếu bạn không rời đi sớm, bạn sẽ lỡ chuyến tàu.
Đáp án If.

Đáp án cần điền là: If

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

14. I didn’t go to school this morning because I am sick.

Đáp án đúng là: was

Câu hỏi:934070
Giải chi tiết

Diễn tả sự việc đã xảy ra ở quá khứ “this morning”
Sửa am => was
Tạm dịch: Tôi đã không đi học sáng nay vì tôi bị ốm.
Đáp án was.

Đáp án cần điền là: was

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

15. I have bought two tickets. I will go to the cinema tonight.

Đáp án đúng là: am going

Câu hỏi:934071
Giải chi tiết

Cách dùng: Diễn tả hành động ở tương lai, có dự định từ trước.
Thì HTTD được sử dụng thay thế thì Tương lai gần trong trường hợp động từ chính trong câu là “go”
Dấu hiệu “have bought two tickets”: đã mua 2 vé => không phải quyết định tại thời điểm nói
Sửa will go => am going
Tạm dịch: Tôi đã mua 2 vé. Tôi sẽ đi xem phim tối nay.
Đáp án am going.

Đáp án cần điền là: am going

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

16. No worries about this, I am going to show you. 

Đáp án đúng là: will

Câu hỏi:934072
Giải chi tiết

Cách dùng: Diễn tả một quyết định ngay tại thời điểm nói, không có dự định từ trước.
Sửa am going to => will
Tạm dịch: Không cần phải lo, tôi sẽ chỉ bạn.
Đáp án will.

Đáp án cần điền là: will

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com