Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

C. LANGUAGE FOCUSExercise 4: Write affirmative and negative sentences with going to. (10 marks)we / not / see / a film

C. LANGUAGE FOCUS

Exercise 4: Write affirmative and negative sentences with going to. (10 marks)

we / not / see / a film / tomorrow

We aren’t going to see a film tomorrow.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. I / visit / my aunt / next weekend

Đáp án đúng là: I am going to visit my aunt next weekend

Câu hỏi:934125
Giải chi tiết

Tạm dịch: Tôi sẽ đi thăm dì vào tuần sau.
Đáp án I am going to visit my aunt next weekend.

Đáp án cần điền là: I am going to visit my aunt next weekend

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. you / not / finish your homework / this evening

Đáp án đúng là: You are not going to finish your homework this evening

Câu hỏi:934126
Giải chi tiết

Tạm dịch: Bạn sẽ không hoàn thiện được bài về nhà vào tối nay.
Đáp án You are not going to finish your homework this evening.

Đáp án cần điền là: You are not going to finish your homework this evening

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. James / study French / next year

Đáp án đúng là: James is going to study French next year

Câu hỏi:934127
Giải chi tiết

Tạm dịch: James sẽ đi học tiếng Pháp năm sau.
Đáp án James is going to study French next year.

Đáp án cần điền là: James is going to study French next year

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. my parents / buy / a new car

Đáp án đúng là: My parents are going to buy a new car

Câu hỏi:934128
Giải chi tiết

Tạm dịch: Bố me tôi sẽ mua một cái xe ô tô mới.
Đáp án My parents are going to buy a new car.

Đáp án cần điền là: My parents are going to buy a new car

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. our teacher / not / work / tomorrow

Đáp án đúng là: Our teacher is not going to work tomorrow

Câu hỏi:934129
Giải chi tiết

Tạm dịch: Giáo viên của tôi sẽ không đi làm vào ngày mai.
Đáp án Our teacher is not going to work tomorrow.

Đáp án cần điền là: Our teacher is not going to work tomorrow

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

1. Where ____ going to stay?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:934130
Giải chi tiết

Cấu trúc câu hỏi có từ để hỏi: WH + am/is/are + S + going to + Vinf?
Tạm dịch: Chúng ta sẽ ở đâu?
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

2. How ____ he going to travel to Italy?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:934131
Giải chi tiết

Cấu trúc câu hỏi có từ để hỏi: WH + am/is/are + S + going to + Vinf?
Tạm dịch: Anh ấy sẽ đi Ý bằng phương tiện gì?
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

3. ____ I going to be in the football team?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:934132
Giải chi tiết

Cấu trúc câu hỏi Yes/No question: Am/Is/Are + S + going to + Vinf?
Tạm dịch: Tôi sẽ ở trong đội bóng đá chứ?
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

4. ____ going to study French next year?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:934133
Giải chi tiết

Cấu trúc câu hỏi Yes/No question: Am/Is/Are + S + going to + Vinf?
Tạm dịch: Bạn sẽ học tiếng Pháp vào năm tới chứ?
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

5. How far ____ your friends going to cycle?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:934134
Giải chi tiết

Cấu trúc câu hỏi có từ để hỏi: WH + am/is/are + S + going to + Vinf?
Tạm dịch: Bạn của cậu định đạp xe bao xa?
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

1. be / you / at school / will

Đáp án đúng là: Will you be at school

Câu hỏi:934135
Giải chi tiết

Cấu trúc câu hỏi: Will + S + Vinf?
Tạm dịch: Bạn sẽ ở trường vào ngày mai chứ?
Đáp án Will you be at school.

Đáp án cần điền là: Will you be at school

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

2. the concert / will / they / enjoy

Đáp án đúng là: They will enjoy the concert

Câu hỏi:934136
Giải chi tiết

Cấu trúc câu khẳng định: S + will + Vinf
Tạm dịch: Họ sẽ tận hưởng buổi hòa nhạc vào tối nay.
Đáp án They will enjoy the concert.

Đáp án cần điền là: They will enjoy the concert

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

3. rainy / it / be / won’t

Đáp án đúng là: It won't be rainy

Câu hỏi:934137
Giải chi tiết

Cấu trúc câu phủ định: S + will not/ won’t + Vinf
Tạm dịch: Trời sẽ không mưa vào chiều nay.
Đáp án It won’t be rainy.

Đáp án cần điền là: It won't be rainy

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

4. we / when / arrive / will

Đáp án đúng là: When will we arrive

Câu hỏi:934138
Giải chi tiết

Cấu trúc câu hỏi có từ để hỏi: WH + will + S + Vinf?
Tạm dịch: Khi nào thì chúng ta sẽ ở London?
Đáp án When will we arrive.

Đáp án cần điền là: When will we arrive

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

5. do / will / well / you

Đáp án đúng là: You will do well

Câu hỏi:934139
Giải chi tiết

Cấu trúc câu khẳng định: S + will + Vinf
Tạm dịch: Bạn sẽ làm tốt ở bài kiểm tra tiếng Anh.
Đáp án You will do well.

Đáp án cần điền là: You will do well

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com