Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Exercise 2: Choose the best answer A, B, C or D.

Exercise 2: Choose the best answer A, B, C or D.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

6. My father thinks we _____ paint our bedroom blue instead of orange.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935361
Giải chi tiết

A. should (v): nên
B. may (v): có thể
C. shoulds => sai ngữ pháp
D. might (v): đã có thể

Tạm dịch: Cha tôi nghĩ rằng chúng tôi nên sơn phòng ngủ của mình màu xanh lam thay vì màu cam.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

7. If you practise English conversations every day, I believe your speaking skill will get ______.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935362
Giải chi tiết

get + tính từ so sánh: trở nên làm sao
so sánh hơn: “good” => “better”
Tạm dịch: Nếu bạn thực hành các đoạn hội thoại tiếng Anh mỗi ngày, tôi tin rằng kỹ năng nói của bạn sẽ ngày càng tốt hơn.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

8. My mom asks me to buy some fruit when we go to the ______ this afternoon.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:935363
Giải chi tiết

A. school (n): trường học
B. bookshop (n): hiệu sách
C. post office (n): bưu điện
D. supermarket (n): siêu thị

Tạm dịch: Mẹ tôi bảo tôi mua một ít trái cây khi chúng tôi đi siêu thị vào chiều nay.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

9. I live in a _______ neighbourhood. There are a lot of stores near my house.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:935364
Giải chi tiết

A. quiet (adj): yên tĩnh
B. peaceful (adj): yên bình
C. quite (adv): khá, hơi
D. noisy (adj): ồn ào, ầm ĩ

Tạm dịch: Tôi sống trong một khu phố ồn ào. Có rất nhiều cửa hàng gần nhà tôi.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

10. Students ______ copy others’ work during every examination.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935365
Giải chi tiết

A. should: nên
B. shouldn’t: không nên
C. mustn’t: không được
D. must: phải

Tạm dịch: Học sinh không được sao chép bài của người khác trong mỗi kỳ kiểm tra.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

11. You should bring your _______ when you go to the beach to protect your skin.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935366
Giải chi tiết

A. compass (n): cái com-pa, cái la bàn
B. suncream (n): kem chống nắng
C. sunburnt (n): cháy nắng
D. ice-cream (n): kem

Tạm dịch: Bạn nên mang theo kem chống nắng khi đi biển để bảo vệ làn da của mình.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

12. My foreign friends _____ really excited to celebrate Tet with us this year.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935367
Giải chi tiết

Thì hiện tại đơn với động từ “be”: I + am + cụm danh từ/ tính từ/ giới từ/ …
You/ We/ They + are + cụm danh từ/ tính từ/ giới từ/ …
He/ She/ It + is + cụm danh từ/ tính từ/ giới từ/ …
Chủ ngữ “My foreign friends” – danh từ số nhiều
Tạm dịch: Những người bạn nước ngoài của tôi thực sự rất háo hức đón Tết cùng chúng tôi năm nay.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

13. I don’t think that you ________ up all night to study before the exam even though you feel nervous.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935368
Giải chi tiết

A. should (v): nên
B. stay (v): ở tại
C. should stay: nên ở tại
D. should be: nên là

Cụm “stay up late”: thức khuya
Tạm dịch: Tôi không nghĩ rằng bạn nên thức cả đêm để học trước kỳ thi dù cho là bạn cảm thấy lo lắng.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

14. _________ apples do you have, little Max? – I have three.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:935369
Giải chi tiết

A. How much + N không đếm được: Bao nhiêu
B. How: Như thế nào
C. What: Cái gì
D. How many + N đếm được dạng số nhiều: Bao nhiêu
“apples” – những quả táo => danh từ đếm được dạng số nhiều
Tạm dịch: Cháu có bao nhiêu quả táo hả Max? – Cháu có ba quả.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

15. “Mom, _______ flour do you need to make that cake?” – About 300 grams.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935370
Giải chi tiết

A. How much + N không đếm được: Bao nhiêu
B. How: Như thế nào
C. What: Cái gì
D. How many + N đếm được dạng số nhiều: Bao nhiêu
“flour” – bột mì => danh từ không đếm được
Tạm dịch: “Mẹ ơi, mẹ cần bao nhiêu bột mì để làm ra chiếc bánh đó?” - Khoảng 300 gam.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

16. Mary always brings her blue pen to the examination. It is her ____ pen.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935371
Giải chi tiết

A. lucky (adj): may mắn
B. expensive (adj): đắt đỏ
C. better (adj): tốt hơn
D. gooder => sai ngữ pháp

Tạm dịch: Mary luôn mang theo cây bút màu xanh lam để làm bài kiểm tra. Đó là cây bút may mắn của cô ấy.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

17. On New Year’s _____, our family usually gather together and eat a big meal.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935372
Giải chi tiết

A. night (n): ban đêm, buổi tối
B. day (n): ngày
C. Eve (n): tối
D. evenings (n): các buổi tối

=> New Year’s Eve: tối/ đêm giao thừa
Tạm dịch: Vào đêm giao thừa, gia đình chúng tôi thường quây quần bên nhau và ăn một bữa ăn thịnh soạn.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

18. I really want to ____ Ha Long Bay when the pandemic ends. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935373
Giải chi tiết

A. visits (V_s): thăm
B. visit (v): thăm
C. going (V_ing): đi
D. go (v): đi (go to + địa điểm)

want + to V_infinitive: muốn làm gì
Tạm dịch: Tôi rất muốn đến thăm Vịnh Hạ Long khi đại dịch kết thúc.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

19. We usually ______ our house with colorful plants and flowers in Tet.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935374
Giải chi tiết

A. build (v): xây dựng
B. express (v): bộc lộ
C. decorate (v): trang trí
D. decide (v): quyết định

Tạm dịch: Chúng tôi thường trang trí nhà bằng những loại cây, hoa nhiều màu sắc vào dịp Tết.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

20. Nam, can you check the fridge for me please! Is there _____ milk left?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:935375
Giải chi tiết

A. some + N đếm được dạng số nhiều/ N không đếm được: một ít (dùng trong câu khẳng định, câu mời mọc)
B. a bottle + of something: một chai
C. a can + of something: một lon
D. any + N đếm được dạng số nhiều/ N không đếm được: một ít/ chút (dùng trong câu phủ định, nghi vấn)
Tạm dịch: Nam ơi, cậu kiểm tra tủ lạnh giùm tớ nhé! Có còn chút sữa nào không?
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com