Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Exercise 2: Choose the best answer A, B, C or D.

Exercise 2: Choose the best answer A, B, C or D.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

6. At Tet, my mom and my grandma usually _____ many traditional dishes. We love it!

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935408
Giải chi tiết

A. eat (v): ăn
B. cook (v): nấu
C. decorate (v): trang trí
D. wish (v): ước

Tạm dịch: Vào dịp Tết, mẹ và bà tôi thường nấu nhiều món ăn truyền thống. Chúng tôi rất thích nó!
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

7. I was surprised with the fact that pigs are ______ than dogs.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935409
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết: “than” => câu so sánh hơn
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj_er + than + S2
so sánh hơn: “smart” => “smarter”
Tạm dịch: Tôi rất ngạc nhiên với một sự thật là loài heo thông minh hơn loài chó.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

8. My friend is interested in paintings so her dad takes her to the ______ on weekends.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:935410
Giải chi tiết

A. museum (n): bảo tàng
B. cinema (n): rạp chiếu phim
C. station (n): nhà ga
D. art gallery (n): phòng triển lãm nghệ thuật

Tạm dịch: Bạn tôi thích tranh nên bố cô ấy đưa cô ấy đến phòng tranh vào mỗi cuối tuần.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

9. He decided to travel the world but then he realized that nowhere is ______ than Viet Nam.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935411
Giải chi tiết

A. beautiful (adj): đẹp
B. peaceful (adj): yên bình
C. more beautiful: đẹp hơn
D. noisy (adj): ồn ào, ầm ĩ

Dấu hiệu nhận biết: “than” => câu so sánh hơn
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: S1 + be + more + adj + than + S2
so sánh hơn: “beautiful” => “more beautiful”
Tạm dịch: Anh ta đã quyết định đi du lịch khắp thế giới nhưng rồi anh nhận ra rằng không đâu đẹp hơn Việt Nam.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

- Go along this street. It’s on your right.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935412
Giải chi tiết

- “_________________”
- Đi dọc theo con đường này. Nó ở phía bên phải của bạn.
A. Bây giờ chúng ta đang ở đâu?
B. Xin lỗi, tôi bị lạc!
C. Xin lỗi, bưu điện gần nhất ở đâu?
D. Tôi không biết tôi đang ở đâu. Bạn có thể cho tôi địa chỉ của bạn?
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

11. _______ is older, your grandfather or grandmother?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935413
Giải chi tiết

A. Which: Cái nào
B. Who: Ai
C. How: Như thế nào
D. What: Cái gì

Tạm dịch: Ai nhiều tuổi hơn, ông hay bà của bạn?
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

12. This is a difficult question, so only _______ students can answer it.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:935414
Giải chi tiết

A. few + N đếm được dạng số nhiều: rất ít, không nhiều (ít hơn mức mong đợi)
B. any + N đếm được dạng số nhiều/ N không đếm được: một chút (dùng trong câu phủ định, nghi vấn)
C. many + N đếm được dạng số nhiều: nhiều
D. a few + N đếm được dạng số nhiều: một vài (như mong đợi hoặc nhiều hơn)
Tạm dịch: Đây là một câu hỏi khó nên chỉ có một vài học sinh trả lời được.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

13. Children ____ learn another language at the age of six.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935415
Giải chi tiết

A. should: nên
B. must: phải
C. mustn’t: không được
D. should be: nên là

Tạm dịch: Trẻ em nên học một ngôn ngữ khác khi sáu tuổi.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

14. _______ this street and turn left in the intersection. The park is on your right.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:935416
Giải chi tiết

A. You go along: Bạn đi dọc
B. Turn right: Rẽ phải
C. Take: lấy/cầm/nắm
D. Go along: Đi dọc

Tạm dịch: Đi dọc theo con phố này và rẽ trái ở giao lộ. Công viên ở phía bên phải bạn.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

15. Our country ______ many festivals and celebrations and I really want to know about the origins of them.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935417
Giải chi tiết

A. has (v): có
B. include (v): bao gồm
C. contain (v): chứa
D. have (v): có

Thì hiện tại đơn: S + V_(s/es)
Chủ ngữ “Our country” – danh từ số ít
Tạm dịch: Đất nước chúng tôi có rất nhiều lễ hội và lễ kỷ niệm và tôi thực sự muốn biết về nguồn gốc của chúng.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

16. At Tet, in the northern part of Viet Nam, people usually decorate their house with _______ flowers.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935418
Giải chi tiết

A. apricot (n): quả mơ
B. peach (n): quả đào
C. rose (n): hoa hồng
D. sunflower (n): hoa hướng dương

Tạm dịch: Vào dịp Tết, ở miền Bắc Việt Nam, người ta thường trang trí nhà bằng hoa đào.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

17. Nha Trang beach is one of the beautiful ______ in Viet Nam.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:935419
Giải chi tiết

A. place (n): địa điểm
B. area (n): khu vực
C. destination (n): điểm đến
D. destinations (n): những điểm đến

=> one of + N đếm được dạng số nhiều: một trong những …
Tạm dịch: Bãi biển Nha Trang là một trong những điểm đến đẹp ở Việt Nam.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

18. You should _____ the door before entering others’ rooms.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935420
Giải chi tiết

A. knocks (V_s): gõ
B. knock (v): gõ
C. knocking (V_ing): gõ
D. visit (v): thăm

should + V_infinitive: nên làm gì
Tạm dịch: Bạn nên gõ cửa trước khi vào phòng của người khác.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

19. There _____ two parks and a lake in my neighbourhood.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935421
Giải chi tiết

There is + N đếm được dạng số ít/ N không đếm được: Có cái gì …
There are + N đếm được dạng số nhiều: Có cái gì …
Tạm dịch: Có hai công viên và một cái hồ trong khu tôi sống.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

20. Ha Long Bay has thousands of big and small _______.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:935422
Giải chi tiết

A. natural (adj): thuộc về tự nhiên
B. nature (n): thiên nhiên, tự nhiên
C. island (n): hòn đảo
D. islands (n): những hòn đảo

Tạm dịch: Vịnh Hạ Long có hàng nghìn hòn đảo lớn nhỏ.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com