Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

VOCABULARYTask 1: Choose the most appropriate

VOCABULARY

Task 1: Choose the most appropriate option        

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

1. I ___ back home from school at 4 o’clock.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935450
Giải chi tiết

Giải thích: Tôi ____ về nhà từ trường lúc 4 giờ.
A. have (v): có B. finish (v): hoàn thiện C. come (v): đi/về
cụm “come back home”: đi về nhà
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

2. Do you ___ out with your friends at the weekend?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935451
Giải chi tiết

Giải thích: Cụm “hang out”: đi chơi
Tạm dịch: Cậu có đi chơi cùng bạn vào cuối tuần không?
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

3. Fry the eggs in this frying ___.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935452
Giải chi tiết

Giải thích: Rán trứng bằng cái _______ chiên này.
A. pan (n): chảo B. tin (n): hộp/lon C. bowl (n): bát/tô
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

4. My house has got a chimney on the ___.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935453
Giải chi tiết

Giải thích: Nhà của tôi có một cái ống khói ở trên _____.
A. sofa (n): ghế sô-pha B. garden (n): vườn C. roof (n): mái nhà
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

5. You can watch a film at the ___.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935454
Giải chi tiết

Giải thích: Bạn có thể xem phim ở _____.
A. theatre (n): nhà hát B. cinema (n): rạp chiếu phim C. library (n): thư viện
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

6. He likes ___ jigsaw puzzles.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935455
Giải chi tiết

Giải thích: Cụm “do jigsaw puzzles”: chơi xếp hình
Tạm dịch: Anh ấy thích chơi xếp hình.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

7. I keep all my clothes in my ___.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935456
Giải chi tiết

Giải thích: Tôi giữ quần áo của mình ở trong _____.
A. wardrobe (n): tủ quần áo B. bookcase (n): giá sách C. sink (n): bồn rửa mặt
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

8. Can you ___ some salt to the soup?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935457
Giải chi tiết

Giải thích: Bạn có thể ___ chút muối vào món súp được không?
A. mix (v): trộn B. beat (v): đánh C. add (v): thêm
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

9. She ___ a shower in the evening.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935458
Giải chi tiết

Giải thích: Cụm “take a shower”: tắm (vòi hoa sen)
Tạm dịch: Cô ấy tắm vào buổi tối.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

10. Put the milk in the ___.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935459
Giải chi tiết

Giải thích: Cho sữa vào _____.
A. cupboard (n): tủ bát B. frigde (n): tủ lạnh C. cooker (n): nồi cơm điện
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Nhận biết

11. Ron’s favourite subject is ___. He loves football.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935460
Giải chi tiết

Giải thích: Môn học yêu thích của Ron là _____. Anh ấy thích bóng đá.
A. Science (n): môn Khoa học B. Maths (n): môn Toán C. PE: môn thể dục
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 12:
Nhận biết

12. We ___ potatoes in oil to make chips.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935461
Giải chi tiết

Giải thích: Chúng ta ______ khoai tây trong dầu ăn để làm món khoai tây chiên.
A. fry (v): chiên/rán B. steam (v): hấp C. peel (v): gọt
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 13:
Nhận biết

13. There are pink ___ on her bedroom window.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935462
Giải chi tiết

Giải thích: Có những ____ màu hồng ở cửa sổ phòng ngủ cô ấy.
A. carpets (n): thảm B. curtains (n): rèm C. pillows (n): gối
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Nhận biết

14. Katie can’t eat dairy products like yoghurt and ___.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935463
Giải chi tiết

Giải thích: Katie không thể ăn các chế phẩm từ sữa như sữa chua và ______.
A. cheese (n): phô mai B. flour (n): bột mì C. eggs (n): trứng
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Nhận biết

15. Use a ___ to chop the onions.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935464
Giải chi tiết

Giải thích: Dùng một cái _____ dao để cắt hành.
A. grater (n): bàn nạo B. knife (n): dao C. spoon (n): thìa
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 16:
Nhận biết

16. I like learning about other countries in my ___ lessons.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935465
Giải chi tiết

Giải thích: Tôi thích học về những quốc gia khác trong tiết ______.
A. Geography (n): Địa lý B. English (n): Tiếng Anh C. History (n): Lịch sử
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 17:
Nhận biết

17. Please don’t sit on the ___, Kevin!

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935466
Giải chi tiết

Giải thích: Đừng ngồi trên _____, Kevin!
A. coffee table (n): bàn trà B. armchair (n): ghế bành C. sofa (n): ghế sô-pha
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 18:
Nhận biết

18. Let’s go to the amusement ___ tomorrow.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935467
Giải chi tiết

Giải thích: Cụm “amusement park”: công viên giải trí
Tạm dịch: Hãy đi tới công viên giải trí vào ngày mai.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 19:
Nhận biết

19. Rice is a ___.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935468
Giải chi tiết

Giải thích: Gạo là một loại _____.
A. grain (n): ngũ cốc B. vegetable (n): rau củ C. spread (v): dàn ra, trải ra
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 20:
Nhận biết

20. Is there a lamp on your ___?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935469
Giải chi tiết

Giải thích: Có cái đèn nào ở trên ____ của bạn không?
A. washbasin (n): chậu rửa mặt B. desk (n): bàn học C. bed (n): giường
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com