Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL, ĐGTD ngày 25-26/04/2026
↪ ĐGNL HCM (V-ACT) - Trạm số 6 ↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 7
Giỏ hàng của tôi

Exercise 3: Read the sentences and choose the correct answers. (10

Exercise 3: Read the sentences and choose the correct answers. (10 points)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. They are healthy. They do __________ every day.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935639
Giải chi tiết

Giải thích: “Họ mạnh khỏe. Họ _____ mỗi ngày”.
A. football (n): bóng đá -> loại, “play football”, không dùng “do”
B. tennis (n): quần vợt -> loại, “play tennis”, không dùng “do”
C. judo (n): võ judo
D. badminton (n): cầu lông -> loại, “play badminton”, không dùng “do”
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. __________ two bathrooms in your house? – Yes, there are.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:935640
Giải chi tiết

Giải thích: “____ hai phòng khách trong nhà bạn? – Đúng vậy”.
A. There is -> loại, sai cấu trúc
B. There are -> loại, sai cấu trúc
C. Is there -> loại, sai động từ
D. Are there
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. The dog is in __________ the computer.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:935641
Giải chi tiết

Giải thích: “Con chó thì _____ cái máy tính”.
Dấu hiệu: có in …. -> cấu trúc in front of: ở trước
A. next to: sát cạnh
B. between: ở giữa
C. behind: ở sau
Đáp án D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. My sister __________ some books and pillows on her bed. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935642
Giải chi tiết

Giải thích: “Chị gái tôi ____ một số sách và gối ở trên giường”.
I/You/We/They/Ns + have got: … có ; He/She/It/N + has got
Chủ ngữ “my sister” số ít -> chọn has got
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. ______ car is broken, so he’s taking a bus to work today. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935643
Giải chi tiết

Kiến thức: Sở hữu cách
Giải thích: “Xe của _____ bị hỏng, nên anh ấy đi làm bằng xe buýt hôm nay”.
Cấu trúc sở hữu cách với tên người: Name’s + N -> Robert’s car: xe của Robert
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. I don’t have _____ tests on Monday, but I have ____ test on Wednesday. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935644
Giải chi tiết

Giải thích: “Tôi không có ____ bài kiểm tra vào thứ hai, nhưng tôi có ____ bài kiểm tra vào thứ tư”.
- some/any: một vài, một chút
some: dùng trong câu khẳng định, câu mời ; any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn.
- a/an: một (dùng với danh từ đếm được số ít)
an + từ bắt đầu bằng các nguyên âm (u, e, o, a, i); a + các từ còn lại
Vế đầu tiên dạng phủ định (don’t have), danh từ ở dạng số nhiều (tests) -> điền any
Vế sau dạng khẳng định (have), danh từ ở dạng số ít, chữ cái đầu tiên “t” là phụ âm (test) -> điền a
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. My _________ house is over there. They live just across the street. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935645
Giải chi tiết

Giải thích: “Nhà của ___ tôi ở đằng kia. Họ sống ở ngay bên kia đường”.
Cấu trúc sở hữu cách với danh từ chỉ người: N’s + N
Danh từ chỉ người ở dạng số nhiều (vì tương đương với “They” ở vế sau)
=> My cousins’ house: nhà của anh/chị/em họ tôi
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

8. Are _______ your books over there on the table?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935646
Giải chi tiết

Giải thích: “Những cuốn sách ở trên bàn là của bạn đúng không?”.
Cấu trúc:
This is + a/an + N(số ít): Đây là…
That is + a/an + N(số ít): Kia là…
These are + N(số nhiều): Đây là…
Those are + N(số nhiều): Kia là …
danh từ trong câu “books” ở dạng số nhiều; “over there”: ở đằng kia => chọn Those
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

9. Sharks can grow thousands of __________ in a lifetime. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935647
Giải chi tiết

Giải thích: “Cá mập có thể mọc đến hàng nghìn ____ trong cả đời”.
danh từ đặc biệt: tooth cái răng => teeth dạng số nhiều
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

10. The policeman followed the three _________ out of the bank. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935648
Giải chi tiết

Kiến thức: Danh từ số ít/số nhiều dạng đặc biệt
Giải thích: “Người cảnh sát đi theo ba người đàn ông ra khỏi ngân hàng”.
danh từ đặc biệt: man : 1 người đàn ông => men dạng số nhiều
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com