Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL, ĐGTD ngày 25-26/04/2026
↪ ĐGNL HCM (V-ACT) - Trạm số 6 ↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 7
Giỏ hàng của tôi

Exercise 4: Choose the correct answers. (10 points)

Exercise 4: Choose the correct answers. (10 points)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. The bookstore is _________ of the bakery.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:935692
Giải chi tiết

Giải thích: “Cửa hàng sách thì ______ tiệm bánh”.
Dấu hiệu: “…. of”, chỉ có cụm “in front of: ở phía trước”
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. On the street, there _________ three bookstores.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935693
Giải chi tiết

Giải thích:
There is + a/an + Danh từ đếm được, số ít hoặc There is + (some) + Danh từ không đếm được
There are + (số lượng/some) + Danh từ đếm được, số nhiều
Danh từ trong câu đếm được, số nhiều “bookstores” => chọn “are”
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. I live in a _________ neighborhood. There are a lot of stores near my house.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:935694
Giải chi tiết

Giải thích: “Tôi sống ở một khu _____. Có nhiều cửa hàng gần nhà tôi”.
A. quite (adv): khá là
B. quiet (adj): yên tĩnh
C. calm (adj): bình tĩnh, trầm tĩnh
D. noisy (adj): ồn ào
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. There _________ a small cat playing with some toys. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935695
Giải chi tiết

Giải thích: “Có một con mèo nhỏ đang chơi với đồ chơi”.
There is + a/an + Danh từ đếm được, số ít hoặc There is + (some) + Danh từ không đếm được
There are + (số lượng/some) + Danh từ đếm được, số nhiều
Danh từ trong câu đếm được, số ít “a cat” => chọn “is”
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. I don’t need _________ money because I’m going to bring my lunch to school. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935696
Giải chi tiết

Giải thích: “Tôi không cần tiền vì tôi sẽ mang đồ ăn trưa tới trường”.
- some/any: một vài, một chút
some: dùng trong câu khẳng định, câu mời ; any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn.
- a/an: một (dùng với danh từ đếm được số ít)
an + từ bắt đầu bằng các nguyên âm (u, e, o, a, i); a + các từ còn lại
Danh từ trong câu “money” là DT không đếm được, câu ở dạng phủ định “don’t have” => any
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. Many trees lose a lot of _________ in the fall. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935697
Giải chi tiết

Giải thích: “Nhiều cây rụng _____ vào mùa thu”.
A. leafs (n): không có dạng này
B. leaves (n): lá (dạng số nhiều)
C. leaf (n): 1 chiếc lá
D. leafves (n): không có nghĩa
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. The _________ bicycles are blue. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935698
Giải chi tiết

Giải thích: “Những chiếc xe đạp của các bạn nam màu xanh dương”.
A. boys: các bạn nam
B. boys’s -> sai
C. boys’: của các bạn nam
D. boy (n): 1 bạn nam
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

8. Their father _________ a new car. He just bought it last week. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935699
Giải chi tiết

Giải thích: “Bố của họ ___ một cái xe ô tô mới. Ông ấy mới mua tuần trước”.
Chủ ngữ “Their father” số ít => chọn “has got”.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

9. _________ many apples and oranges on the table over there? 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935700
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc There is/There are
Giải thích: “Có những quả táo và cam ở trên bàn đằng kia đúng không?”.
There is + a/an + Danh từ đếm được, số ít hoặc There is + (some) + Danh từ không đếm được
There are + (số lượng/some) + Danh từ đếm được, số nhiều
Danh từ trong câu đếm được, số nhiều “apples and oranges, câu nghi vấn => cấu trúc “Are there ...?”
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

10. Thomas read _________ interesting books last week. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935701
Giải chi tiết

Giải thích: “Thomas đã đọc ____ quyển sách thú vị cuối tuần trước”.
- some/any: một vài, một chút
some: dùng trong câu khẳng định, câu mời ; any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn.
- a/an: một (dùng với danh từ đếm được số ít)
an + từ bắt đầu bằng các nguyên âm (u, e, o, a, i); a + các từ còn lại
Danh từ trong câu “books” là DT đếm được, ở dạng số nhiều, câu khẳng định => chọn “some”.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com