Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

II. PRONUNCIATION AND LANGUAGE FOCUSFind the word which is pronounced differently from that of the rest in each of the

II. PRONUNCIATION AND LANGUAGE FOCUS

Find the word which is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. A. parks                    B. pipes                         C. hands                        D. guests

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935871
Giải chi tiết

Cách phát âm “-s/-es”
- /s/: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.
- /iz/: Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.
- /z/: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.
A. parks /pɑːks/
B. pipes /paɪp/
C. hands /hændz/
D. guests /ɡests/
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. A. question               B. collection                 C. invention                  D. pollution

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935872
Giải chi tiết

A. question /ˈkwestʃən/
B. collection /kəˈlekʃn/
C. invention /ɪnˈvenʃn/
D. pollution /pəˈluːʃn/
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. A. recycle                 B. energy                      C. bicycle                     D. physics  

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935873
Giải chi tiết

A. recycle /ˌriːˈsaɪkl/
B. energy /ˈenədʒi/
C. bicycle /ˈbaɪsɪkl/
D. physics /ˈfɪzɪks/
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935874
Giải chi tiết

Giải thích:
A. /ˈnuːdlz/
B. dɪˈzɜːt/
C. /ˈɔːdə(r)/
D. /ˈswetə(r)/
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

/tsTool/choice?rel=6229acbe7f8b9a6c5d8b4567/tsTool/choice?rel=6229acbe7f8b9a6c5d8b4567&type=answer
5. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935875
Giải chi tiết

A. /pəˈfɔːməns/
B. /ˈfestɪvl/
C. /ˈlaɪbrəri/
D. /ˈkʌstəmə(r)/
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Choose the word/ phrase (A, B, C or D) that best suits the blank in each sentence.
1. I like _____ shoes by the window. Do you have _____ in black?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935876
Giải chi tiết

Danh từ “shoes” số nhiều, vị trí đứng của người nói không gần với đôi giày: “by the window” => chọn “those”.
Đại từ tân ngữ thay thế cho danh từ số nhiều “shoes” => “them”.
Tạm dịch: Tôi thích đôi giày ở gần cửa sổ. Bạn có đôi như vậy màu đen không?
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

2. Would you like ______ bread and cheese for lunch?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935877
Giải chi tiết

Đối với câu mời “Would you like” => dùng “some”.
Tạm dịch: Bạn có muốn ăn bánh mì và phô mai cho món tráng miệng không?
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

         Customer: “________”

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935878
Giải chi tiết

Phục vụ: “Quý khách muốn gọi món tráng miệng gì ạ?”
Khách hàng: “_______”
A. Tôi gọi một trứng rán.
B. Cho tôi gọi một bánh cupcake nhé.
C. Tôi không thích cà phê.
D. Tôi thích trà hơn.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

         Sales assistant: “________”

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935879
Giải chi tiết

Khách hàng: “Bạn có cái váy này màu trắng không?”
Nhân viên bán: “__________”
A. Vâng, là tôi.
B. Vâng, đúng vậy.
C. Vâng, của bạn đây.
D. Vâng, ổn thôi.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

5. Andy is very lazy. He never does _____ housework.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935880
Giải chi tiết

Andy rất lười biếng. Cậu ấy không bao giờ làm việc nhà.
- Câu phủ định, danh từ trong câu “housework” không đếm được => dùng any
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

6. Would you like to see the dessert _____?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935881
Giải chi tiết

Cụm “dessert menu”: thực đơn món tráng miệng
Tạm dịch: Bạn có muốn xem thực đơn món tráng miệng không?
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

7. There’s a ________ on TV tonight. You can see many dancers in their traditional clothes.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935882
Giải chi tiết

Có một ____ trên ti-vi tối nay. Bạn có thể xem rất nhiều vũ công trong trang phục truyền thống.
A. chương trình thời trang
B. trò kéo co
C. trình diễn nhảy
D. pháo hoa
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

8. Do you have this skirt _____ a medium size?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:935883
Giải chi tiết

Hỏi về kích cỡ (size) quần áo: in [small/medium/large] size
Tạm dịch: Bạn có chân váy này cỡ trung bình không?
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

9. What does the sign mean?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935884
Giải chi tiết

Bảng hiệu này nghĩa là gì?
A. Có rất nhiều đồ ăn ở đây.
B. Hãy gọi món ở đây.
C. Bạn có thể tìm thấy đồ ăn ở đây.
D. Hãy ăn và uống ở đây.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

 10. What does the sign mean?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935885
Giải chi tiết

Bảng hiệu này nghĩa là gì?
A. Hãy giữ trật tự ở đây.
B. Không chơi ở đây.
C. Ở đây không có người.
D. Bạn không thể ở lại đây.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets.

Đáp án đúng là: are playing

Câu hỏi:935886
Giải chi tiết

Dấu hiệu “now”
Cấu trúc: S + am/ is/ are + V-ing
Tạm dịch: Chúng tôi đang chơi bóng đá ở sân.
Đáp án are playing.

Đáp án cần điền là: are playing

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

1. We /tsTool/textbox?rel=6229b05b7f8b9a2d5f8b4567/tsTool/textbox?rel=6229b05b7f8b9a2d5f8b4567&type=answer(play) soccer in the yard now.

Đáp án đúng là: practices

Câu hỏi:935887
Giải chi tiết

Dấu hiệu “on Fridays”: vào những ngày thứ sáu => hành động lặp lại nhiều lần
Cấu trúc: S + Vs/es với chủ ngữ số ít
Tạm dịch: Harry tập đàn piano vào những ngày thứ sáu.
Đáp án practices.

Đáp án cần điền là: practices

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

2. Harry /tsTool/textbox?rel=6229b08c7f8b9a32638b4568/tsTool/textbox?rel=6229b08c7f8b9a32638b4568&type=answer (practice) the piano on Fridays.

Đáp án đúng là: don't go

Câu hỏi:935888
Giải chi tiết

Dấu hiệu “very often” => nói về thói quen
Tạm dịch: Chúng tôi không thường đi tới sở thú.
Đáp án don’t go.

Đáp án cần điền là: don't go

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

3. We /tsTool/textbox?rel=6229b0ab7f8b9a9b5f8b4568/tsTool/textbox?rel=6229b0ab7f8b9a9b5f8b4568&type=answer(not go) to the zoo very often. (dùng dạng rút gọn phủ định)

Đáp án đúng là: are

Câu hỏi:935889
Giải chi tiết

Chủ ngữ “Lan and Phuong” số nhiều => đi kèm tobe “are”
Tạm dịch: Lan và Phương ở trong bếp.
Đáp án are.

Đáp án cần điền là: are

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

4. Lan and Phuong /tsTool/textbox?rel=6229b0ea7f8b9a3c628b4567/tsTool/textbox?rel=6229b0ea7f8b9a3c628b4567&type=answer (be) in the kitchen.

Đáp án đúng là: does

Câu hỏi:935890
Giải chi tiết

Cấu trúc câu hỏi WH với động từ thường: WH – do/does + S + V(inf)?
Chủ ngữ “the festival” số ít, động từ thường “open”.
Tạm dịch: Mấy giờ thì lễ hội bắt đầu?
Đáp án does

Đáp án cần điền là: does

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

4. Lan and Phuong /tsTool/textbox?rel=6229b0ea7f8b9a3c628b4567/tsTool/textbox?rel=6229b0ea7f8b9a3c628b4567&type=answer (be) in the kitchen.

Đáp án đúng là: open

Câu hỏi:935891
Giải chi tiết

Cấu trúc câu hỏi WH với động từ thường: WH – do/does + S + V(inf)?
Chủ ngữ “the festival” số ít, động từ thường “open”.
Tạm dịch: Mấy giờ thì lễ hội bắt đầu?
Đáp án does - open.

Đáp án cần điền là: open

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com