Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART B - VOCABULARY AND GRAMMARII. Choose the best answer to complete the

PART B - VOCABULARY AND GRAMMAR

II. Choose the best answer to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

4. Whose calculator is this? – It’s …………….

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935922
Giải chi tiết

Sở hữu cách: N1 + ’s + N2 => trong đó N2 của N1
Tạm dịch: Đây là máy tính của ai? – Nó là của Trung.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

5. …………….bored with English lessons.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935923
Giải chi tiết

Thì hiện tại đơn với động từ “be”: S + am/ is/ are + (not/ never) + cụm N/ adj/ prep/ …
Tạm dịch: Tôi không bao giờ cảm thấy chán những tiết học tiếng Anh.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

6. She is a good student. She …………….does her homework on time.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935924
Giải chi tiết

A. never (adv): không bao giờ
B. rarely (adv): hiếm khi
C. usually (adv): thường xuyên
D. seldom (adv): hiếm khi
Tạm dịch: Cô ấy là một học sinh giỏi. Cô ấy thường xuyên làm bài tập đúng giờ.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

7. There are some pictures …………….the wall in the living room of my house.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935925
Giải chi tiết

A. in (prep): trong
B. at (prep): tại
C. on (prep): trên
D. under (prep): dưới
Tạm dịch: Có một vài bức tranh trên tường trong phòng khách nhà tôi.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

8. Laura is very……………. She always entertains us with jokes and stories.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935926
Giải chi tiết

A. confident (adj): tự tin
B. funny (adj): buồn cười, hài hước
C. caring (adj): quan tâm, chu đáo
D. smart (adj): thông minh
Tạm dịch: Laura rất vui tính. Cô ấy luôn làm chúng tôi thấy giải trí bằng những lời nói đùa và các mẩu truyện.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

9. It’s cold. Look! The students…………….warm clothes.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935927
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết: “Look!” – Nhìn kìa! => chia thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Tạm dịch: Trời lạnh thật. Nhìn kìa! Học sinh đang mặc quần áo ấm.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

10. Phuong is very good at English and history, but she …………….maths much.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935928
Giải chi tiết

Thì hiện tại đơn câu phủ định: S + don’t/ doesn’t + V_infinitive
Diễn tả 1 sở thích, tình trạng, … ở hiện tại
Tạm dịch: Phương rất giỏi tiếng Anh và lịch sử, nhưng cô ấy không thích toán lắm.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

11. My friend Tania is very……………. She is good at learning things.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935929
Giải chi tiết

A. creative (adj): sáng tạo
B. smart (adj): thông minh
C. patient (adj): kiên nhẫn
D. funny (adj): buồn cười, hài hước
Tạm dịch: Bạn Tania của tôi rất thông minh. Bạn ấy rất giỏi học hỏi nhiều thứ.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

12. Look! The girls are…………….rope in the playground.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:935930
Giải chi tiết

A. dancing (V_ing): nhảy múa, khiêu vũ
B. playing (V_ing): chơi
C. skipping (V_ing): nhảy, nhảy dây, bỏ qua
D. doing (V_ing): làm
=> skip rope: nhảy dây
Tạm dịch: Nhìn kìa! Các bạn gái đang nhảy dây trên sân chơi.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

13. What are you doing this weekend? - I…………….my grandparents in the hometown.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935931
Giải chi tiết

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai, đã có lịch trình, kế hoạch từ trước
Tạm dịch: Bạn sẽ làm gì cuối tuần này? - Tôi sẽ thăm ông bà ở quê.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

14. We need ______________ to fix this vase.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:935932
Giải chi tiết

A. many glues => sai ngữ pháp, do “glue” là danh từ không đếm được
B. some glues => sai ngữ pháp, do “glue” là danh từ không đếm được
C. a glue => sai ngữ pháp, do “glue” là danh từ không đếm được
D. some glue: một ít keo
Tạm dịch: Chúng ta cần một ít keo để cố định chiếc bình này.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

15. I don’t know ______________ about the world’s geography.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935933
Giải chi tiết

A. some + N không đếm được/ N đếm được dạng số nhiều: một vài, một chút (dùng trong câu khẳng định và mời mọc, đề nghị)
B. much + N không đếm được: nhiều
C. many + N đếm được dạng số nhiều: nhiều
D. any + N không đếm được/ N đếm được dạng số nhiều: một vài, bất kỳ (dùng trong câu phủ định và nghi vấn)
=> the world’s geography: địa lý thế giới => N không đếm được
Tạm dịch: Tôi không biết nhiều về địa lý thế giới.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

16. He is moving to a new flat next month.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:935934
Giải chi tiết

flat (n): căn hộ
A. cottage (n): nhà gỗ nhỏ, nhà ở ngoại ô
B. caravan (n): nhà lưu động
C. building (n): toà nhà
D. apartment (n): căn hộ
=> flat = apartment (n): căn hộ
Tạm dịch: Anh ấy sẽ chuyển đến một căn hộ mới vào tháng tới.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

17. The cold weather has made it necessary to protect the crops.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935935
Giải chi tiết

necessary (adj): cần thiết
A. popular (adj): phổ biến
B. essential (adj): thiết yếu
C. incredible (adj): đáng kinh ngạc, khó tin
D. unbelievable (adj): không thể tin được
=> necessary = essential (adj): cần thiết
Tạm dịch: Thời tiết lạnh giá đã khiến cho việc bảo vệ mùa màng trở nên cần thiết.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

18. Food in this supermarket is very expensive.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:935936
Giải chi tiết

expensive (adj): đắt, đắt đỏ
A. fresh (adj): sạch
B. rare (adj): hiếm
C. overpriced (adj): quá đắt
D. cheap (adj): rẻ
=> expensive >< cheap
Tạm dịch: Thực phẩm ở siêu thị này rất đắt.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

19. My computer is noticeably slower than before.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:935937
Giải chi tiết

slower: chậm hơn
A. faster: nhanh hơn
B. lower: chậm hơn
C. shorter: ngắn hơn
D. higher: cao hơn
=> slower >< faster
Tạm dịch: Máy tính của tôi chậm hơn đáng kể so với trước đây.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

20. My Dad often going to work very early every morning.                    

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935938
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết: “every morning” – mỗi sáng => chia thì hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn: S + V_(s/es)
Diễn tả 1 hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại
Sửa: going => goes
Tạm dịch: Bố tôi thường đi làm rất sớm mỗi sáng.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

21. Please be quiet! The baby will sleep.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:935939
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết: “Please be quiet!” – Làm ơn hãy in lặng! => chia thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Sửa: will sleep => is sleeping
Tạm dịch: Làm ơn hãy in lặng! Em bé đang ngủ.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

22. My older brother gets married next month.                   

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:935940
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết: “next month” – tháng tới => chia thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai, đã có lịch trình từ trước
Sửa: gets => is getting
Tạm dịch: Anh trai tôi sẽ kết hôn vào tháng tới.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com