Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc TN THPT và ĐGNL Hà Nội Ngày 11-12/04/2026
↪ TN THPT - Trạm 5 (Free) ↪ ĐGNL Hà Nội (HSA) - Trạm 5
Giỏ hàng của tôi

III. Choose the best answer among A, B, C or D to complete the

III. Choose the best answer among A, B, C or D to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. You know you __________ go to bed with your shoes on.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:936201
Giải chi tiết

A. can: có thể (diễn tả khả năng hoặc sự cho phép).
B. mustn’t: không được phép (biểu thị cấm đoán).
C. should: nên (diễn tả lời khuyên).
D. must: phải (diễn tả sự bắt buộc).
Câu yêu cầu dùng động từ khuyết thiếu biểu thị sự cấm đoán. => chọn mustn’t là lựa chọn phù hợp.
Tạm dịch: Bạn biết là bạn không được đi ngủ khi vẫn mang giày.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. Look! The girls are skipping in the __________.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:936202
Giải chi tiết

A. school canteen (n): căng tin trường.
B. school library (n): thư viện trường.
C. school yard (n): sân trường.
D. school garden (n): vườn trường.
Hành động "skipping" (nhảy dây) thường diễn ra ở sân trường (school yard).
Tạm dịch: Nhìn kìa! Các cô gái đang nhảy dây trong sân trường.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. Do you __________ a uniform at school every day?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:936203
Giải chi tiết

A. wear (v): mặc.
B. help (v): giúp đỡ.
C. move (v): di chuyển.
D. pass (v): vượt qua.
Tạm dịch: Bạn có mặc đồng phục đến trường mỗi ngày không?
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. There is a reading table __________ the bookshelf.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:936204
Giải chi tiết

A. next to: bên cạnh.
B. on: trên.
C. under: dưới.
D. in: trong.
Trong 4 vị trí, chỉ có next to (bên cạnh) là hợp lí trong thực tế.
Tạm dịch: Có một cái bàn đọc sách bên cạnh giá sách.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. She’s afraid of talking to strangers. She’s very __________.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:936205
Giải chi tiết

A. confident (adj): tự tin.
B. friendly (adj): thân thiện.
C. talkative (adj): hay nói, lắm lời.
D. shy (adj): nhút nhát.
Tạm dịch: Cô ấy sợ nói chuyện với người lạ. Cô ấy rất nhút nhát.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

     - __________ straight ahead. It’s on your right.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:936206
Giải chi tiết

Ta có cụm: go straigt: đi thẳng
Tạm dịch: “Xin lỗi! Trạm xe buýt gần nhất ở đâu?
- __________ thẳng phía trước. Nó ở bên phải của bạn.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com