Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

II. Choose the best answer.

II. Choose the best answer.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

6. A: Where did she go last weekend? – B: ___________________.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:937123
Giải chi tiết

Ta thấy dấu hiệu “last weekend” (cuối tuần trước) => câu trả lời cũng ở thì quá khứ đơn
A. She goes to Nha Trang. (Sai: thì hiện tại đơn).
B. It’s in the sky. (Sai: không phù hợp ngữ cảnh).
C. She go to Nha Trang. (Sai ngữ pháp).
D. She went to Nha Trang. (Đúng: động từ "went" là quá khứ của "go").
Tạm dịch: A: Cô ấy đã đi đâu vào cuối tuần trước? - B: Cô ấy đã đi Nha Trang.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

7. The bears ________ volleyball at the circus yesterday.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:937124
Giải chi tiết

Ta thấy dấu hiệu “yesterday” => động từ chia thì quá khứ đơn => chọn played
Tạm dịch: Những chú gấu đã chơi bóng chuyền tại rạp xiếc ngày hôm qua.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

8. On Sundays, he often __________ home.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:937125
Giải chi tiết

Ta có cụm: stay at home: ở nhà
Ta thấy trạng từ chỉ tần suất “often” => động từ chia ở thì hiện tại đơn
Chủ ngữ “he” là ngôi thứ 3 số ít => thêm “s/es” vào động từ => stays
Tạm dịch: Vào chủ nhật, anh ấy thường ở nhà.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

9. A: Where are the maps? – B: _______________

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:937126
Giải chi tiết

A. They are beside the board. (Chúng ở cạnh bảng.)
B. They are big. (Chúng to.)
C. No, thank you. (Không, cảm ơn.)
D. The maps are new. (Các bản đồ mới.)
Tạm dịch: A: Những tấm bản đồ ở đâu? - B: Chúng ở bên cạnh bảng.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

10. A: Whose set square is this? – B: ___________________

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:937127
Giải chi tiết

A. It’s John’s. (Nó là của John.)
B. They are on the wall. (Chúng ở trên tường.)
C. It’s on the table. (Chúng ở trên bàn.)
D. They’re Linh’s. (Chúng là của Linh.)
Ta có “set square” là từ chỉ vật số ít => khi trả lời dùng “It”
Tạm dịch: A: Cái ê-ke này của ai? - B: Nó là của John.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

11. A: Where were you yesterday? – B: ___________________

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:937128
Giải chi tiết

Câu hỏi có dấu hiệu “yesterday” => câu trả lời chia ở thì quá khứ đơn
A. We are at the aquarium. (Sai: thì hiện tại đơn).
B. We was at the aquarium. (Sai: "was" không dùng với "we").
C. No, we weren’t. (Sai: Câu hỏi không phải dạng Yes/No).
D. We were at the aquarium. (Đúng: "were" là quá khứ của "are" với "we").
Tạm dịch: A: Hôm qua bạn đã ở đâu? - B: Chúng tôi đã ở viện hải dương học.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

12. A: Were you at the cinema last weekend? – B: ___________________

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:937129
Giải chi tiết

Câu hỏi bắt đầu bằng Were you … => Câu trả lời là Yes, we were. / No, we weren’t.
Tạm dịch: A: Bạn có ở rạp chiếu phim vào cuối tuần trước không? - B: Không, chúng tôi không ở đó.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

13. A: Did they go to Thien Mu Pagoda yesterday? – B: ___________________

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:937130
Giải chi tiết

Câu hỏi bắt đầu bằng Did they … => Câu trả lời là Yes, they did. / No, they didn’t.
Tạm dịch: A: Họ có đi chùa Thiên Mụ hôm qua không? - B: Có, họ có đi.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com