Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

VI. Reorder the words/ phrases to complete the sentences.

VI. Reorder the words/ phrases to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

23. be / will / weather / The / tomorrow / morning / nice /.

Đáp án đúng là: The weather will be nice tomorrow morning.

Câu hỏi:937267
Giải chi tiết

Cấu trúc câu khẳng định:
S + will + be + adj + thời gian
Chủ ngữ: The weather
Động từ: will be
Tính từ: nice
Thời gian: tomorrow morning
Tạm dịch: Thời tiết sẽ đẹp vào sáng mai.
Đáp án: The weather will be nice tomorrow morning.

Đáp án cần điền là: The weather will be nice tomorrow morning.

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

24. quiz / The teacher / a / tomorrow. / to / the / will give / class

Đáp án đúng là: The teacher will give a quiz to the class tomorrow.

Câu hỏi:937268
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + will + V (nguyên thể) + O1 to O1 + thời gian
Chủ ngữ: The teacher
Động từ: will give
Tân ngữ 1: a quiz
Tân ngữ 2: to the class
Thời gian: tomorrow
Tạm dịch: Giáo viên sẽ cho lớp làm một bài kiểm tra vào ngày mai.
Đáp án: The teacher will give a quiz to the class tomorrow.

Đáp án cần điền là: The teacher will give a quiz to the class tomorrow.

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

25. laptop / He / a new / for / next / birthday / month. / will buy / his

Đáp án đúng là: He will buy a new laptop for his birthday next month.

Câu hỏi:937269
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + will + V (nguyên thể) + O + … + thời gian
Chủ ngữ: He
Động từ: will buy
Tân ngữ: a new laptop for his birthday
Thời gian: next month
Tạm dịch: Anh ấy sẽ mua một chiếc laptop mới cho sinh nhật của mình vào tháng sau.
Đáp án: He will buy a new laptop for his birthday next month.

Đáp án cần điền là: He will buy a new laptop for his birthday next month.

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

26. basketball / her / this evening. / will play / friends / with / She

Đáp án đúng là: She will play basketball with her friends this evening.

Câu hỏi:937270
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + will + V (nguyên thể) + O + … + thời gian
Chủ ngữ: She
Động từ: will play
Tân ngữ: basketball with her friends
Thời gian: this evening
Tạm dịch: Cô ấy sẽ chơi bóng rổ với bạn vào tối nay.
Đáp án: She will play basketball with her friends this evening.

Đáp án cần điền là: She will play basketball with her friends this evening.

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

27. next / summer. / will / in / They / the / go / forest / camping

Đáp án đúng là: They will go camping in the forest next summer.

Câu hỏi:937271
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + will + V (nguyên thể) + … địa điểm + thời gian
Chủ ngữ: They
Động từ: will go
Bổ ngữ: camping
Địa điểm: in the forest
Thời gian: next summer
Tạm dịch: Họ sẽ đi cắm trại trong rừng vào mùa hè tới.
Đáp án: They will go camping in the forest next summer.

Đáp án cần điền là: They will go camping in the forest next summer.

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

28. They / the / with / next / zoo / will / visit / weekend. / their / family

Đáp án đúng là: They will visit the zoo with their family next weekend.

Câu hỏi:937272
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + will + V (nguyên thể) + O + … + thời gian
Chủ ngữ: They
Động từ: will visit
Tân ngữ: the zoo with their family
Thời gian: next weekend
Tạm dịch: Họ sẽ thăm sở thú cùng gia đình vào cuối tuần tới.
Đáp án: They will visit the zoo with their family next weekend.

Đáp án cần điền là: They will visit the zoo with their family next weekend.

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

29. his / Peter / exam / this / evening. / study / for / at / will / home

Đáp án đúng là: Peter will study for his exam at home this evening.

Câu hỏi:937273
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + will + V (nguyên thể) + … địa điểm + thời gian
Chủ ngữ: Peter
Động từ: will study
Bổ ngữ: for his exam
Địa điểm: at home
Thời gian: this evening
Tạm dịch: Peter sẽ học bài cho kỳ thi ở nhà vào tối nay.
Đáp án: Peter will study for his exam at home this evening.

Đáp án cần điền là: Peter will study for his exam at home this evening.

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

30. picture / for / class / Laura / a / tomorrow. / will / paint / Art / her

Đáp án đúng là: Laura will paint a picture for her Art class tomorrow.

Câu hỏi:937274
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + will + V (nguyên thể) + O + … + thời gian
Chủ ngữ: Laura
Động từ: will paint
Tân ngữ: a picture for her Art class
Thờ gian: tomorrow
Tạm dịch: Laura sẽ vẽ một bức tranh cho lớp học Mỹ thuật vào ngày mai.
Đáp án: Laura will paint a picture for her Art class tomorrow.

Đáp án cần điền là: Laura will paint a picture for her Art class tomorrow.

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com