Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

V. Reorder the words.

V. Reorder the words.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

26. the party, / At / there / a lot of / will be / activities. / fun

Đáp án đúng là: At the party, there will be a lot of fun activities.

Câu hỏi:937311
Giải chi tiết

Cấu trúc: Nơi chốn, it + will be + lượng từ + danh từ số nhiều
=> At the party, there will be a lot of fun activities.
Tạm dịch: Ở bữa tiệc, sẽ có rất nhiều hoạt động thú vị.
Đáp án: At the party, there will be a lot of fun activities.

Đáp án cần điền là: At the party, there will be a lot of fun activities.

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

27. will / food / the party? / What / we / at / have / cakes / and / have / sweets. / - We’ll

Đáp án đúng là: What food will we have at the party? - We’ll have cakes and sweets.

Câu hỏi:937312
Giải chi tiết

Cấu trúc: What + danh từ + will + chủ ngữ + V-nguyên thể + nơi chốn? – Chủ ngữ + will + V-nguyên thể + danh từ
Câu hỏi: "What food will we have at the party?"
Câu trả lời: “We’ll have cakes and sweets.”
Tạm dịch: Chúng ta sẽ có món gì ở bữa tiệc? - Chúng ta sẽ có bánh ngọt và kẹo.
Đáp án: What food will we have at the party? - We’ll have cakes and sweets.

Đáp án cần điền là: What food will we have at the party? - We’ll have cakes and sweets.

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

28. you / my birthday / Will / come / next Friday? / to / party / Thanks! / I will. / - Yes,

Đáp án đúng là: Will you come to my birthday party next Friday? - Yes, I will. Thanks!

Câu hỏi:937313
Giải chi tiết

Cấu trúc: Will + chủ ngữ + V-nguyên thể + nơi chốn + thời gian? – Yes, chủ ngữ will.
Câu hỏi: "Will you come to my birthday party next Friday?"
Câu trả lời: "Yes, I will. Thanks!"
Tạm dịch: Bạn sẽ đến bữa tiệc sinh nhật của tôi vào thứ Sáu tới chứ? - Vâng, tôi sẽ. Cảm ơn!
Đáp án: Will you come to my birthday party next Friday? - Yes, I will. Thanks!

Đáp án cần điền là: Will you come to my birthday party next Friday? - Yes, I will. Thanks!

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

29. some games / play / We’ll / Lan’s birthdays. / Bingo / such as / at / or Tic-tac-toe

Đáp án đúng là: We’ll play some games such as Bingo or Tic-tac-toe at Lan’s birthday.

Câu hỏi:937314
Giải chi tiết

Cấu trúc: Chủ ngữ + will + V-nguyên thể + danh từ … + nơi chốn.
=> We’ll play some games such as Bingo or Tic-tac-toe at Lan’s birthday.
Tạm dịch: Chúng ta sẽ chơi một số trò chơi như Bingo hoặc Tic-tac-toe trong tiệc sinh nhật của Lan.
Đáp án: We’ll play some games such as Bingo or Tic-tac-toe at Lan’s birthday.

Đáp án cần điền là: We’ll play some games such as Bingo or Tic-tac-toe at Lan’s birthday.

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

30. your country? / have / you / Do / in / Sports Day / we / - Yes, / do.

Đáp án đúng là: Do you have Sports Day in your country? - Yes, we do.

Câu hỏi:937315
Giải chi tiết

Cấu trúc: Do + chủ ngữ + danh từ + nơi chốn? – Yes, S do.
Câu hỏi: "Do you have Sports Day in your country?"
Câu trả lời: "Yes, we do."
Tạm dịch: Ở nước bạn có Ngày Thể thao không? - Vâng, chúng tôi có.
Đáp án: Do you have Sports Day in your country? - Yes, we do.

Đáp án cần điền là: Do you have Sports Day in your country? - Yes, we do.

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com