Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

V. Reorder the words/ phrases to complete the sentences.(Chú ý: Viết đầy đủ dấu

V. Reorder the words/ phrases to complete the sentences.

(Chú ý: Viết đầy đủ dấu câu.)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

26. volleyball / week? / play / twice / Does / Lucy / a - does. / she / Yes,

Đáp án đúng là: Does Lucy play volleyball twice a week? - Yes, she does.

Câu hỏi:937348
Giải chi tiết

Cấu trúc: Does + chủ ngữ + V-nguyên thể + tần suất? – Yes, chủ ngữ + does.
=> Does Lucy play volleyball twice a week? - Yes, she does.
Tạm dịch: Lucy có chơi bóng chuyền hai lần một tuần không? - Có, cô ấy có.
Đáp án: Does Lucy play volleyball twice a week? - Yes, she does.

Đáp án cần điền là: Does Lucy play volleyball twice a week? - Yes, she does.

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

27. is / swimmer. / a / Tonie / strong / He / join / the swimming / school. / wants / team / his / to / at

Đáp án đúng là: Tonie is a strong swimmer. He wants to join his school swimming team.

Câu hỏi:937349
Giải chi tiết

Cấu trúc: Chủ ngữ + be + a + tính từ + danh từ. Chủ ngữ + động từ + …
=> Tonie is a strong swimmer. He wants to join his school swimming team.
Tạm dịch: Tonie là một vận động viên bơi mạnh. Anh ấy muốn tham gia đội bơi của trường mình.
Đáp án: Tonie is a strong swimmer. He wants to join his school swimming team.

Đáp án cần điền là: Tonie is a strong swimmer. He wants to join his school swimming team.

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

28. up / Linda / early / goes / gets / never / late. / bed / and / to / always

Đáp án đúng là: Linda always gets up early and never goes to bed late.

Câu hỏi:937350
Giải chi tiết

Cấu trúc: Chủ ngữ + trạng từ chỉ tần suất + động từ
=> Linda always gets up early and never goes to bed late.
Tạm dịch: Linda luôn thức dậy sớm và không bao giờ đi ngủ muộn.
Đáp án: Linda always gets up early and never goes to bed late.

Đáp án cần điền là: Linda always gets up early and never goes to bed late.

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

29. lifestyle. / This / my / healthy / is / a / I / diet. / have / balanced

Đáp án đúng là: This is my healthy lifestyle. I have a balanced diet.

Câu hỏi:937351
Giải chi tiết

Cấu trúc: This + is + tính từ sở hữu + tính từ + danh từ. Chủ ngữ + động từ + tân ngữ
=> This is my healthy lifestyle. I have a balanced diet.
Tạm dịch: Đây là lối sống lành mạnh của tôi. Tôi có một chế độ ăn uống cân bằng.
Đáp án: This is my healthy lifestyle. I have a balanced diet.

Đáp án cần điền là: This is my healthy lifestyle. I have a balanced diet.

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

30. breakfast, / they / For / a sandwich / usually / apple juice. / and / eat / drink

Đáp án đúng là: For breakfast, they usually eat a sandwich and drink apple juice.

Câu hỏi:937352
Giải chi tiết

Cấu trúc: For breakfast, chủ ngữ + trạng từ chỉ tần suất + động từ + danh từ
=> For breakfast, they usually eat a sandwich and drink apple juice.
Tạm dịch: Vào bữa sáng, họ thường ăn một chiếc sandwich và uống nước ép táo.
Đáp án: For breakfast, they usually eat a sandwich and drink apple juice.

Đáp án cần điền là: For breakfast, they usually eat a sandwich and drink apple juice.

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com