Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

III. Circle the correct answers.

III. Circle the correct answers.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

14. “What’s the matter?” – “_________.”

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:937368
Giải chi tiết

A. I have a headache. (Tôi bị đau đầu.) → Đúng, trả lời về vấn đề sức khỏe.
B. I feel great today. (Hôm nay tôi cảm thấy tuyệt.)
C. I’m studying. (Tôi đang học.)
D. I’m going to school. (Tôi đang đi học.)
Tạm dịch: "Bạn bị sao vậy?" – "Tôi bị đau đầu."
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

15. “What’s wrong with your teeth?” – “_________.”

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:937369
Giải chi tiết

A. I have a stomach ache. (Tôi bị đau dạ dày.)
B. I have a toothache. (Tôi bị đau răng.) → Đúng, trả lời chính xác câu hỏi.
C. I have a fever. (Tôi bị sốt.)
D. I have a headache. (Tôi bị đau đầu.)
=> “What’s wrong with your teeth?” – “I have a toothache.”
Tạm dịch: "Răng bạn có vấn đề gì vậy?" – "Tôi bị đau răng."
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

16. “How are you today?” – “_________.”

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:937370
Giải chi tiết

A. No problem. (Không vấn đề gì.)
B. I’m very well, thank you. (Tôi rất khỏe, cảm ơn bạn.) → Đúng, trả lời lịch sự.
C. I’m late. (Tôi đến muộn.)
D. I’m at school. (Tôi đang ở trường.)
=> “How are you today?” – “I’m very well, thank you.”
Tạm dịch: "Hôm nay bạn thế nào?" – "Tôi rất khỏe, cảm ơn bạn."
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

17. “I have a headache.” – “You should take some _________.”

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:937371
Giải chi tiết

A. medicine: thuốc → Đúng, ta có cụm: take some medicine: uống thuốc
B. books: sách
C. games: trò chơi
D. water: nước
=> “I have a headache.” – “You should take some medicine.”
Tạm dịch: "Tôi bị đau đầu." – "Bạn nên uống thuốc."
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

18. Sarah has a fever. She should_________. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:937372
Giải chi tiết

A. drink cold water (uống nước lạnh) → Sai, không tốt khi bị sốt.
B. stay in bed (nghỉ ngơi trên giường) → Đúng, nên nghỉ ngơi khi sốt.
C. stay fit (giữ dáng) → Không phù hợp ngữ cảnh.
D. go to bed (đi ngủ) → Gần đúng, nhưng không chính xác bằng "stay in bed."
=> Sarah has a fever. She should stay in bed.
Tạm dịch: Sarah bị sốt. Cô ấy nên nghỉ ngơi trên giường.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

19. Michael has a cold. He should _________.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:937373
Giải chi tiết

A. play outside (chơi ngoài trời) → Sai, dễ làm tình trạng tệ hơn.
B. rest and drink warm water (nghỉ ngơi và uống nước ấm) → Đúng, giúp cải thiện tình trạng cảm lạnh.
C. eat ice-cream (ăn kem) → Sai, không tốt khi cảm lạnh.
D. go swimming (đi bơi) → Sai, không phù hợp khi bị cảm.
=> Michael has a cold. He should rest and drink warm water.
Tạm dịch: Michael bị cảm. Anh ấy nên nghỉ ngơi và uống nước ấm.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

20. “I have a stomach ache.” – “You shouldn’t _________.”

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:937374
Giải chi tiết

A. drink milk tea: uống trà sữa
B. take a rest: nghỉ ngơi
C. drink warm water: uống nước ấm
D. visit a doctor: gặp bác sĩ
=> “I have a stomach ache.” – “You shouldn’t drink milk tea.”
Tạm dịch: "Tôi bị đau dạ dày." – "Bạn không nên uống trà sữa."
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com