Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

V. Find ONE mistake in each sentence and correct it.

V. Find ONE mistake in each sentence and correct it.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

21. She have a pain in her back.

Đáp án đúng là: have

Câu hỏi:937492
Giải chi tiết

Chủ ngữ she (ngôi thứ ba số ít) phải dùng động từ has.
Sửa: have => has
Câu sửa: She has a pain in her back.
Tạm dịch: Cô ấy bị đau lưng.
Đáp án: have => has

Đáp án cần điền là: have

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

21. She have a pain in her back.

Đáp án đúng là: has

Câu hỏi:937493
Giải chi tiết

Chủ ngữ she (ngôi thứ ba số ít) phải dùng động từ has.
Sửa: have => has
Câu sửa: She has a pain in her back.
Tạm dịch: Cô ấy bị đau lưng.
Đáp án: have => has

Đáp án cần điền là: has

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

22. You should keeping warm when you have a cold.

Đáp án đúng là: keeping

Câu hỏi:937494
Giải chi tiết

Giải thích:
Sau “should” phải dùng động từ nguyên thể
Sửa: keeping => keep
Câu sửa: You should keep warm when you have a cold.
Tạm dịch: Bạn nên giữ ấm khi bị cảm.
Đáp án: keeping => keep

Đáp án cần điền là: keeping

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

22. You should keeping warm when you have a cold.

Đáp án đúng là: keep

Câu hỏi:937495
Giải chi tiết

Giải thích:
Sau “should” phải dùng động từ nguyên thể
Sửa: keeping => keep
Câu sửa: You should keep warm when you have a cold.
Tạm dịch: Bạn nên giữ ấm khi bị cảm.
Đáp án: keeping => keep

Đáp án cần điền là: keep

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

23. Where do you go next weekend?

Đáp án đúng là: do

Câu hỏi:937496
Giải chi tiết

Ta thấy dấu hiệu “next week” (cuối tuần trước) => Thì tương lai đơn
Sửa: do => will
Câu sửa: Where will you go next weekend?
Tạm dịch: Bạn sẽ đi đâu vào cuối tuần tới?
Đáp án: do => will

Đáp án cần điền là: do

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

23. Where do you go next weekend?

Đáp án đúng là: will

Câu hỏi:937497
Giải chi tiết

Ta thấy dấu hiệu “next week” (cuối tuần trước) => Thì tương lai đơn
Sửa: do => will
Câu sửa: Where will you go next weekend?
Tạm dịch: Bạn sẽ đi đâu vào cuối tuần tới?
Đáp án: do => will

Đáp án cần điền là: will

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

24. What do they doing in their free time?

Đáp án đúng là: doing

Câu hỏi:937498
Giải chi tiết

Ta thấy dấu hiệu “in their free time” (trong thời gian rảnh của họ) => Thì hiện tại đơn
Sửa: doing => do
Câu sửa: What do they do in their free time?
Tạm dịch: Họ đang làm gì trong thời gian rảnh?
Đáp án: doing => do

Đáp án cần điền là: doing

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

24. What do they doing in their free time?

Đáp án đúng là: do

Câu hỏi:937499
Giải chi tiết

Ta thấy dấu hiệu “in their free time” (trong thời gian rảnh của họ) => Thì hiện tại đơn
Sửa: doing => do
Câu sửa: What do they do in their free time?
Tạm dịch: Họ đang làm gì trong thời gian rảnh?
Đáp án: doing => do

Đáp án cần điền là: do

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

25. They go to the cinema one a week.

Đáp án đúng là: one

Câu hỏi:937500
Giải chi tiết

Ta có cụm: once a week: 1 lần 1 tuần
Sửa: one => once
Câu sửa: They go to the cinema once a week.
Tạm dịch: Họ đi xem phim một lần một tuần.
Đáp án: one => once

Đáp án cần điền là: one

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

25. They go to the cinema one a week.

Đáp án đúng là: once

Câu hỏi:937501
Giải chi tiết

Ta có cụm: once a week: 1 lần 1 tuần
Sửa: one => once
Câu sửa: They go to the cinema once a week.
Tạm dịch: Họ đi xem phim một lần một tuần.
Đáp án: one => once

Đáp án cần điền là: once

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com