Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

III. Read the passage and choose the correct answer (A, B, C or

III. Read the passage and choose the correct answer (A, B, C or D.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

We __________ (not/play) outside because it was very cold yesterday.

Đáp án đúng là: didn't play

Câu hỏi:940146
Phương pháp giải

Nhận diện thì Quá khứ đơn qua từ khóa "yesterday" (hôm qua).

Giải chi tiết

Câu phủ định ở quá khứ đơn: S + did + not + V (nguyên thể).

Câu hoàn chỉnh: We did not play outside because it was very cold yesterday.

Dịch câu hoàn chỉnh: Chúng tôi đã không chơi ngoài trời vì hôm qua trời rất lạnh.

Đáp án cần điền là: didn't play

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Look! The children __________ (fly) kites in the field.

Đáp án đúng là: are flying

Câu hỏi:940147
Phương pháp giải

Nhận diện thì Hiện tại tiếp diễn qua từ cảm thán "Look!" (Nhìn kìa!).

Giải chi tiết

Cấu trúc: am/is/are + V-ing. "The children" là số nhiều dùng are.

Câu hoàn chỉnh: Look! The children are flying kites in the field.

Dịch câu hoàn chỉnh: Nhìn kìa! Lũ trẻ đang thả diều trên cánh đồng.

Đáp án cần điền là: are flying

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Look! It __________ (rain) now.

Đáp án đúng là: is raining

Câu hỏi:940148
Phương pháp giải

Nhận diện thì Hiện tại tiếp diễn qua dấu hiệu "Look!" và "now".

Giải chi tiết

Chủ ngữ "It" số ít đi với trợ động từ is.

Câu hoàn chỉnh: Look! It is raining now.

Dịch câu hoàn chỉnh: Nhìn kìa! Bây giờ trời đang mưa.

Đáp án cần điền là: is raining

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

She usually __________ (go) to the park in spring.

Đáp án đúng là: goes

Câu hỏi:940149
Phương pháp giải

Nhận diện thì Hiện tại đơn qua trạng từ chỉ tần suất "usually".

Giải chi tiết

Diễn tả thói quen. Chủ ngữ "She" số ít nên động từ go thêm đuôi es.

Câu hoàn chỉnh: She usually goes to the park in spring.

Dịch câu hoàn chỉnh: Cô ấy thường đi công viên vào mùa xuân.

Đáp án cần điền là: goes

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

When I __________ (be) young, I loved planting flowers.

Đáp án đúng là: was

Câu hỏi:940150
Phương pháp giải

Nhận diện thì Quá khứ đơn qua mệnh đề "When I was young".

Giải chi tiết

Động từ be chia ở quá khứ đi với chủ ngữ "I" là was.

Câu hoàn chỉnh: When I was young, I loved planting flowers.

Dịch câu hoàn chỉnh: Khi tôi còn nhỏ, tôi đã rất thích việc trồng hoa.

Đáp án cần điền là: was

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

My sister often __________ (help) my mother decorate the house..

Đáp án đúng là: helps

Câu hỏi:940151
Phương pháp giải

Nhận diện thì Hiện tại đơn qua trạng từ "often".

Giải chi tiết

Chủ ngữ "My sister" là số ít nên động từ help thêm đuôi s.

Câu hoàn chỉnh: My sister often helps my mother decorate the house.

Dịch câu hoàn chỉnh: Chị gái tôi thường giúp mẹ trang trí nhà cửa.

Đáp án cần điền là: helps

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Every year, we __________ (celebrate) the Spring Festival together.

Đáp án đúng là: celebrate

Câu hỏi:940152
Phương pháp giải

Nhận diện thì Hiện tại đơn qua cụm từ "Every year".

Giải chi tiết

Diễn tả hành động lặp lại. Chủ ngữ "We" số nhiều nên động từ celebrate giữ nguyên.

Câu hoàn chỉnh: Every year, we celebrate the Spring Festival together.

Dịch câu hoàn chỉnh: Mỗi năm, chúng tôi đều cùng nhau tổ chức Lễ hội mùa Xuân.

Đáp án cần điền là: celebrate

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

She __________ (not/like) winter because it is too cold.

Đáp án đúng là: doesn't like

Câu hỏi:940153
Phương pháp giải

Diễn tả sở thích/sự thật ở hiện tại dùng thì Hiện tại đơn.

Giải chi tiết

Câu phủ định với chủ ngữ "She" số ít mượn trợ động từ does.

Câu hoàn chỉnh: She does not like winter because it is too cold.

Dịch câu hoàn chỉnh: Cô ấy không thích mùa đông vì trời quá lạnh.

Đáp án cần điền là: doesn't like

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

We __________ (plant) trees in the garden at the moment.

Đáp án đúng là: are planting

Câu hỏi:940154
Phương pháp giải

Nhận diện thì Hiện tại tiếp diễn qua cụm từ "at the moment".

Giải chi tiết

Cấu trúc am/is/are + V-ing. Chủ ngữ "We" số nhiều dùng are.

Câu hoàn chỉnh: We are planting trees in the garden at the moment.

Dịch câu hoàn chỉnh: Hiện tại chúng tôi đang trồng cây trong vườn.

Đáp án cần điền là: are planting

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

They __________ (clean) the classroom before the festival started.

Đáp án đúng là: cleaned

Câu hỏi:940155
Phương pháp giải

Nhận diện thì Quá khứ đơn dựa vào chuỗi hành động trong quá khứ ("started").

Giải chi tiết

Động từ clean là động từ có quy tắc, ta thêm đuôi ed.

Câu hoàn chỉnh: They cleaned the classroom before the festival started.

Dịch câu hoàn chỉnh: Họ đã dọn dẹp lớp học trước khi lễ hội bắt đầu.

Đáp án cần điền là: cleaned

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com