Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

II. Choose the sentence that has the closest meaning to the original one.

II. Choose the sentence that has the closest meaning to the original one.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

We are going to visit Phu Quoc Island next month.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:942989
Phương pháp giải

“be going to + V” = diễn tả kế hoạch trong tương lai → có thể đổi sang “plan to + V”.

Giải chi tiết

A. We visited… → Sai thì (quá khứ).

(Dịch: Chúng tôi đã thăm Phú Quốc tháng sau.) → sai logic thời gian.

B. We have visited… → Sai thì (hiện tại hoàn thành) + “next month” không dùng với thì này.

(Dịch: Chúng tôi đã thăm Phú Quốc vào tháng sau.)

C. We plan to visit… → Đúng (plan to = dự định).

D. We were going to visit… → Sai thì (quá khứ).

Câu hoàn chỉnh:

We plan to visit Phu Quoc Island next month.

(Dịch: Chúng tôi dự định sẽ thăm Phú Quốc vào tháng tới.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

How far is it from Ha Noi to Da Nang?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:942990
Phương pháp giải

Cấu trúc hỏi khoảng cách =

How far is it from A to B?

= What is the distance between A and B?

Giải chi tiết

A. How long… → “How long” hỏi thời gian.

B. What is the distance between… → Đúng cấu trúc tương đương.

C. Sai trật tự từ.

D. Sai ngữ pháp (thiếu trợ động từ).

Câu hoàn chỉnh:

What is the distance between Ha Noi and Da Nang?

(Dịch: Khoảng cách giữa Hà Nội và Đà Nẵng là bao nhiêu?)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Although the weather was bad, we enjoyed our trip.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:942991
Phương pháp giải

Although + clause

= Despite + N/V-ing

Giải chi tiết

A. Sai nghĩa (because).

B. Despite the bad weather, we enjoyed our trip. → Đúng.

C. Sai nghĩa (phủ định).

D. Sai logic (so).

Câu hoàn chỉnh:

Despite the bad weather, we enjoyed our trip.

(Dịch: Mặc dù thời tiết xấu, chúng tôi vẫn tận hưởng chuyến đi.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

The beach was so crowded that we couldn’t find a seat.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:942992
Phương pháp giải

so + adj + that = quá… đến nỗi

= too + adj + to V (trong ngữ cảnh phủ định khả năng)

Giải chi tiết

A. Sai nghĩa.

B. The beach was too crowded for us to find a seat. → Đúng.

C. Sai quan hệ nguyên nhân.

D. Sai nghĩa.

Câu hoàn chỉnh:

The beach was too crowded for us to find a seat.

(Dịch: Bãi biển quá đông nên chúng tôi không tìm được chỗ ngồi.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

I’m going to take many photos during the holiday.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:942993
Phương pháp giải

be going to = will (khi nói kế hoạch tương lai).

Giải chi tiết

A. I will take… → Đúng tương đương.

B. Sai thì (quá khứ).

C. Sai thì (hiện tại hoàn thành).

D. Sai thì (hiện tại đơn).

Câu hoàn chỉnh:

I will take many photos during the holiday.

(Dịch: Tôi sẽ chụp nhiều ảnh trong kỳ nghỉ.)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Phong Nha Cave is more impressive than I expected.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:942994
Phương pháp giải

So sánh hơn + than

= more … than I thought it would be.

Giải chi tiết

A. Sai nghĩa (phủ định).

B. Sai nghĩa (less).

C. Đúng tương đương.

D. Sai nghĩa (so sánh nhất).

Câu hoàn chỉnh:

Phong Nha Cave is more impressive than I thought it would be.

(Dịch: Động Phong Nha ấn tượng hơn tôi nghĩ.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

We started early so that we could avoid heavy traffic.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:942995
Phương pháp giải

so that + S + could + V

= in order to + V

Giải chi tiết

A. Sai nghĩa.

B. We started early in order to avoid heavy traffic. → Đúng.

C. Sai nghĩa.

D. Sai cấu trúc.

Câu hoàn chỉnh:

We started early in order to avoid heavy traffic.

(Dịch: Chúng tôi khởi hành sớm để tránh kẹt xe.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

My sister said, “I will visit Dam Sen Aquarium this summer.”

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:942996
Phương pháp giải

Câu tường thuật:

will → would

this → that

Giải chi tiết

A. Sai thì (will).

B. Sai “this summer” (phải đổi thành that summer).

C. Đúng: would + that summer.

D. Sai thì.

Câu hoàn chỉnh:

My sister said she would visit Dam Sen Aquarium that summer.

(Dịch: Chị tôi nói rằng cô ấy sẽ thăm Thủy cung Đầm Sen vào mùa hè đó.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Phu Quoc Island is one of the most beautiful islands in Viet Nam.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:942997
Phương pháp giải

one of the most + adj

= Very few … are as adj as…

Giải chi tiết

A. Sai (so sánh tuyệt đối).

B. Very few islands in Viet Nam are as beautiful as Phu Quoc Island. → Đúng.

C. Sai (phủ định tuyệt đối).

D. Sai nghĩa.

Câu hoàn chỉnh:

Very few islands in Viet Nam are as beautiful as Phu Quoc Island.

(Dịch: Rất ít hòn đảo ở Việt Nam đẹp bằng Phú Quốc.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

I am looking forward to visiting Da Lat this summer.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:942998
Phương pháp giải

look forward to + V-ing

= be excited about + V-ing

Giải chi tiết

A. Sai cấu trúc (want + to V).

B. Sai (to visit).

C. I am excited about visiting Da Lat this summer. → Đúng.

D. Sai cấu trúc.

Câu hoàn chỉnh:

I am excited about visiting Da Lat this summer.

(Dịch: Tôi rất háo hức được thăm Đà Lạt vào mùa hè này.)

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com