Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Part 2. Rewrite the sentences so as its meaning keeps unchanged. (0.8pts)

Part 2. Rewrite the sentences so as its meaning keeps unchanged. (0.8pts)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Ha is one of her cousins. (hers)

=> Ha is a________________________.

Đáp án đúng là: a cousin of hers.

Câu hỏi:944027
Phương pháp giải

Sử dụng cấu trúc sở hữu kép: a/an/some + N + of + possessive pronoun.

Trích câu gốc: "Ha is one of her cousins." (Hà là một trong những người anh em họ của cô ấy.)

Giải chi tiết

Chuyển "one of her cousins" thành "a cousin of hers".

"hers" là đại từ sở hữu thay thế cho "her cousins".

Câu hoàn chỉnh: Ha is a cousin of hers.

(Hà là một người anh em họ của cô ấy.)

Đáp án cần điền là: a cousin of hers.

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

The tornado hit. There were only a few houses left standing. (after)

=> After __________________________.

Đáp án đúng là: the tornado hit, there were only a few houses left standing.

Câu hỏi:944028
Phương pháp giải

Sử dụng liên từ chỉ thời gian "After" (Sau khi) để nối hai mệnh đề theo thứ tự thời gian.

Giải chi tiết

Cấu trúc: After + Mệnh đề 1 (xảy ra trước), Mệnh đề 2 (xảy ra sau).

Câu hoàn chỉnh: After the tornado hit, there were only a few houses left standing.

(Sau khi cơn lốc xoáy quét qua, chỉ còn lại một vài ngôi nhà đứng vững.)

Đáp án cần điền là: the tornado hit, there were only a few houses left standing.

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

If my sister doesn’t study hard, she won’t pass the exam next time. (Unless)

=> Unless _________________________.

Đáp án đúng là: my sister studies hard, she won’t pass the exam next time.

Câu hỏi:944029
Phương pháp giải

Thay thế "If... not" bằng "Unless" (Trừ khi).

Giải chi tiết

Quy tắc: Unless = If + not. Khi dùng Unless, ta bỏ "don't/doesn't" và chia lại động từ.

Câu hoàn chỉnh: Unless my sister studies hard, she won’t pass the exam next time.

(Trừ khi em gái tôi học tập chăm chỉ, em ấy sẽ không vượt qua kỳ thi tới.)

Đáp án cần điền là: my sister studies hard, she won’t pass the exam next time.

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

“I am going to read some scientific books tomorrow,” Nga said (that)

=> Nga said__________________________.

Part 3. Rearrange the words and phrases to make a complete sentence .

Đáp án đúng là: that she was going to read some scientific books the following day.

Câu hỏi:944030
Phương pháp giải

Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp với từ nối "that".

Giải chi tiết

Lùi thì: "am going to" -> "was going to".

Đổi ngôi: "I" -> "she" (Nga).

Đổi trạng ngữ thời gian: "tomorrow" -> "the next day" hoặc "the following day".

Câu hoàn chỉnh: Nga said that she was going to read some scientific books the following day.

(Nga nói rằng cô ấy sẽ đọc một vài cuốn sách khoa học vào ngày hôm sau.)

Đáp án cần điền là: that she was going to read some scientific books the following day.

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

was/ in/ came/ the/ while/ field, / tornado/ she/ the/ working/.

=>__________________________.

Đáp án đúng là: While she was working in the field, the tornado came.

Câu hỏi:944031
Phương pháp giải

Sắp xếp mệnh đề với "While" (Trong khi) diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ.

Trích từ: was/ in/ came/ the/ while/ field, / tornado/ she/ the/ working/.

Giải chi tiết

Chủ ngữ (She) + was working (đang làm việc) + in the field (trên cánh đồng).

Hành động xen vào: the tornado came (cơn lốc xoáy ập đến).

Câu hoàn chỉnh: While she was working in the field, the tornado came.

(Trong khi cô ấy đang làm việc trên cánh đồng thì cơn lốc xoáy ập đến.)

Đáp án cần điền là: While she was working in the field, the tornado came.

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

we/ my friends/ As soon as / will pick up/ come,/ rubbish/ in the school yard/.

=> __________________________.

Đáp án đúng là: As soon as my friends come, we will pick up rubbish in the school yard.

Câu hỏi:944032
Phương pháp giải

Sắp xếp mệnh đề với "As soon as" (Ngay khi) diễn tả một hành động xảy ra ngay sau một hành động khác trong tương lai (Mệnh đề chứa As soon as chia hiện tại đơn, mệnh đề chính chia tương lai đơn).

Trích từ: we/ my friends/ As soon as / will pick up/ come,/ rubbish/ in the school yard/.

Giải chi tiết

As soon as + my friends come (Ngay khi các bạn tôi đến).

Mệnh đề chính: we will pick up rubbish in the school yard.

Câu hoàn chỉnh: As soon as my friends come, we will pick up rubbish in the school yard.

(Ngay khi các bạn tôi đến, chúng tôi sẽ nhặt rác ở sân trường.)

Đáp án cần điền là: As soon as my friends come, we will pick up rubbish in the school yard.

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K11 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com